Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/48
- anemically /əˈnimɪkəlli/ Xem anemic
- anemochorous /ˌænɪˈmɑːkwəəs/ Phát tán nhờ gió.
- anemogamic Cách viết khác : anemogamous.
- anemogamy Tính thụ phấn nhờ gió.
- anemogram /ˌænəˈmɑːɡrəm/ Biểu đồ gió.
- anemograph /əˈnɛməˌɡræf/ Máy ghi gió.
- anemographic /ˌænəmˈɡɑːrɪfɪk/ Phép ghi gió.
- anemometer /ˌænɪˈmɒmɪtə(r)/ Cái đo gió.
- anemometric /ˌænəməˈtektɪk/ Phép đo gió.
- anemometrical /ˌæniːˌmɑːtəˈsektəl/ Xem anemometry
- anemometry /ˌænəˈmɑːmətri/ Phép đo gió.
- anemone /əˈneməni/ phong quỳ, thu mẫu đơn.
- anemophilous /ˌænəˈmɑːfələs/ Truyền phấn nhờ gió.
- anemophily /əˈnæməfili/ Cách thụ phấn nhờ gió.
- anemoscope /ˈænəməʊˌskəʊp/ Máy nghiệm gió.
- anemospore Bào tử phát tán nhờ gió.
- anemotaxis /ˌænəˈmɑːtəksiːz/ Tính theo gió.
- anemotropic /ˌæniːˈmɑːtrəpɪk/ Hướng gió.
- anemotropism /ˌæniːˈmɑːrtəpəst/ Tính hướng gió.
- anencephalic /ˌænˌɛnˈsɛfəli/ Sự sinh ra thiếu một phần não.
- anencephalous /ˌænɪnˈseləfəs/ Không não.
- anencephaly Sự sinh ra thiếu một phần não.
- anent /əˈnɛnt/ , về, liên quan với, quan hệ với.
- anenterous /ˌænənˈterəs/ Không ruột.
- anergia /əˈnɜːdʒiːə/ Cũng anergy.
- aneroid /ˈænərɔɪd/ Cái đo khí áp hộp aneroid barometer).
- anesthetic /ˌænəsˈθetɪk/ Gây tê, gây mê.
- anesthetically /ˌænəsˈθɛtɪkəlli/ Xem anesthetic
- anesthetist /əˈniːsθətɪst/ Y người gây mê.
- anesthetization /ˌænəsθətəˈzeɪʃən/ Sự làm mất cảm giác.
- anesthetize /əˈniːsθətaɪz/ Làm mất cảm giác.
- anesthetized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của anesthetize
- anesthetizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của anesthetize
- anesthetizing /ˌænɪsˈθetiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anesthetize.
- anestrum /ˈænsɪstrəm/ Thời kỳ đình dục.
- anethum Cây thì là.
- aneuploid /ˈænjʊˌplɔɪd/ Thuộc số bội không chỉnh.
- aneuploidy /ˈænjʊˌplɔɪdi/ Tính bội không chỉnh.
- aneurine /ˈænjəˌaɪn/ Cũng aneurin.
- aneurism /ˈanjʊrɪzəm/ Chứng phình mạch.
- aneurismal /ˌænəəˈzɪməl/ chứng phình mạch.
- aneuronic Không nơ ron; không phân bố thần kinh.
- aneurysm /ˈænjərɪzəm/ Chứng phình mạch.
- aneurysmal /əˈnɪriːzməl/ chứng phình mạch.
- aneusomaly Tinh thể không chỉnh.
- aneuspore Bào tử không hoàn toàn.
- anfractuosity /ˌænˌfræktʃəˈwɑːsəti/ Tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co.
- anfractuous /ænˈfræktʃəwəs/ Quanh co, khúc khuỷu.
- angary /ˈæŋɡəri/ Quyền sử hoại.
- angelic /ænˈdʒelɪk/ Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.
- angelica /ænˈdʒelɪkə/ Cây bạch chỉ.
- angelical /ænˈdʒɛlɪkəl/ Thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân.
- angelically /ænˈdʒelɪkli/ Tốt đẹp, phúc hậu như thiên thần.
- angelology /ˌeɪndʒəˈlɑːlədʒi/ Thiên sử học.
- angels Số nhiều của angel
- angered /ˈæŋɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của anger
- angering /ˈæŋɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anger.
- angers /ˈæŋɡɜːrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anger
- angevins /ˈæŋɡɪvɪnz/ Số nhiều của Angevin
- angina /ænˈdʒɑɪnə/ Bệnh viêm họng.
- anginal /ˈændʒənəl/ Xem angina
- anginose /ˈændʒəˌnəʊs/ bệnh viêm họng.
- anginous /ˈændʒənəs/ bệnh viêm họng.
- angioblast /ˈæŋɡiːəʊbələst/ Nguyên bào mạch.
- angiocarp /ˈæŋɡiːˌkɑːpə/ Quả bọc, quả kín.
- angiogamy Tính thụ phấn kín.
- angiogenesis /ˌændʒioʊˈdʒɛnəsəs/ Sự hình thành mạch.
- angiographic /ˌændʒiːəʊˈɡræfɪk/ Thuộc sự chụp tia X mạch.
- angiography Sự chụp tia X mạch.
- angiologists /ˈændʒiːəʊldʒəsts/ Số nhiều của angiologist
- angiology /ˈændʒəˌləʊdʒi/ Sự nghiên cứu mạch máu, mạch bạch huyết.
- angioma /ˌændʒiˈoʊmə/ U mạch.
- angiomatous /ænˈdʒɪmətəs/ Xem angioma
- angiosperm /ˈændʒiəˌspɜːm/ Cây hạt kín.
- angiospermous /ˈændʒəˌspɔːrsəm/ cây hạt kín; có hạt kín.
- angled /ˈæŋɡəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của angle
- anglers Số nhiều của angler
- angles /ˈæŋɡəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của angle
- angleworm /ˈæŋɡəlˌwɜːm/ Giun làm mồi câu.
- anglicanism /ˈæŋɡləkəˌnɪzəm/ Anh giáo.
- anglice /ˈæŋɡləˌsi/ Bằng tiếng Anh.
- anglicise /ˈæŋɡlɪsaɪz/ Anh hoá.
- anglicised Quá khứ và phân từ quá khứ của anglicise
- anglicises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anglicise
- anglicising /ˈæŋɡlɪsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anglicise.
- anglicism /ˈæŋɡlɪsɪzəm/ Từ ngữ đặc Anh.
- anglicists /ˈæŋliːsɪsts/ Số nhiều của Anglicist
- anglicization /ˌæŋɡləsəˈteɪʃən/ Sự Anh hoá.
- anglicize /ˈæŋɡləˌsɑɪz/ Anh hoá.
- anglicized Quá khứ và phân từ quá khứ của anglicize
- anglicizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của anglicize
- anglings Số nhiều của angling
- anglo /ˈæŋɡləʊ/ Người Canada, Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Úc và New Zealand mà tiếng Anh …
- anglomania /ˌæŋɡləʊˈmeɪniə/ Sự sùng Anh.
- anglomaniac /ˌæŋɡləməˈneɪki/ Người quá sùng Anh, người hay bắt chước phong tục Anh.
- anglophile /ˈæŋɡləʊfaɪl/ Thân Anh.
- anglophobe /ˈæŋɡləʊfəʊb/ Bài Anh.
- anglophobia /ˌæŋɡləʊˈfəʊbiə/ Sự bài Anh; chủ trương bài Anh.
- anglophone /ˈæŋɡləʊfəʊn/ Nói tiếng Anh.
- anglophonic /ˌæŋɡləˈfænɪk/ Nói tiếng Anh; sử dụng tiếng Anh.
- angola /æŋˈɡəʊlə/ Mèo angora angora cat).
- angonekton Cá trụi; động vật sống tạm thời trong vực nước.
- angora /æŋˈɡɔːrə/ Mèo angora angora cat).
- angostura /ˈæŋɡəstʃərə/ Vỏ angotua.
- angrier /ˈæŋɡrɪə/ so sánh hơn của angry
- angrily /ˈæŋɡrili/ Tức giận, giận dữ.
- angry /ˈæŋɡri/ Giận, tức giận, cáu.
- angst /æŋst/ Cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạng thế giớ…
- angstier /ˈæŋstiːə/ so sánh hơn của angsty
- angstrom /ˈæŋstrəm/ Angstrom.
- anguine /ˈeɪŋɡwɪn/ Rắn; như rắn.
- anguished /ˈæŋɡwɪʃd/ Đau khổ.
- angular /ˈæŋɡjələ(r)/ Góc.
- angularity /ˌæŋɡjəˈlærəti/ Sự có góc, sự thành góc.
- angularly /ˈæŋɡjəlɜːli/ Có góc, có góc cạnh.
- angularness /ˈæŋɡjələ(r)nəs/ Sự có góc, sự thành góc.
- angulate /ˈæŋɡjʊlət/ Có góc, có góc cạnh.
- angulately /ˈæŋɡjʊlətli/ Xem angulate
- angulation /ˌæŋɡjəˈleɪʃən/ Sự làm thành góc, sự tạo thành góc.
- angulosplenial /ˌæŋɡəˌluːsəˈpiːəs/ Học xương góc hàm.
- angulous /ˈæŋɡjələs/ Có góc.
- angustifoliate /ˌæŋɡəstəˈfeɪtiːəl/ Có lá hẹp.
- angustura /ɑːŋˈɡuːstɑːrə/ Vỏ angotua.
- anharmonic /ˌænˈhɑːrdəmɪk/ Phi điều hòa.
- anhelation /ˌænhəˈleɪʃən/ Sự đoản hơi.
- anhelous /ænˈhiːləs/ Đoản hơi.
- anholonomic /ˌænhəʊləʊˈfɑːməkə/ Không hôlônôm.
- anhydride /ˌænˈhɑɪˌdrɑɪd/ Anhydrit.
- anhydrite /ˈænhaɪdrɪt/ Thạch cao khan.
- anhydrobiosis /ˌænhiːˈdrɑːbiːəsəs/ Sự sống thiếu nước; đời sống khan nước.
- anhydrous /ˈænhiːˌdrəs/ Khan.
- aniceto /ɑːniːˈsetəʊ/ Tên một họ.
- anicetos /ɑːniːˈsetəʊz/ Số nhiều của Aniceto
- aniconic /anʌɪˈkɒnɪk/ Không có hình như người; không có hình như động vật.
- aniconists /ˈænəkənəsts/ Số nhiều của aniconist
- anicut /ˈænɪkət/ Đập nước.
- anidian Không dạng.
- anie lỗi thời của any
- anigh /əˈnai/ Gần.
- anil /əˈnɪl/ Cây chàm.
- anile /ˈæˌnɑɪəl/ Bà già; có tính bà già.
- aniline /ˈænələn/ Anilin.
- anilingus /ˌeɪnɪˈlɪŋɡəs/ Cách liếm đít.
- anility /əˈnɪləti/ Tính lẩm cẩm, tính lẩn thẩn, tính lú lẫn.
- anima /ˈænəmə/ Bản ngã cá nhân.
- animadversion /ˌænəˌmædˈvɜːʒən/ Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.
- animadversions Số nhiều của animadversion
- animadvert /ˌænɪmədˈvɜːt/ + on, upon) khiển trách, chỉ trích, phê bình.
- animadverted /ˈvɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của animadvert
- animadverting /ˈvɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của animadvert.