Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/48
- anomalistic /əˌnɒməˈlɪstɪk/ điểm gần mặt trời nhất.
- anomalistically /ˌænəməˈlɪstɪkəlli/ Xem anomaly
- anomalous /əˈnɒmələs/ Bất thường, dị thường; không có quy tắc.
- anomalously /əˈnɑːmələsli/ Bất bình thường, dị thường.
- anomalousness /əˈnɑːmələsnəs/ Sự bất thường, sự dị thường; sự không có quy tắc.
- anomie /ˈænəmi/ Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.
- anomocarpous /ˌænəˈmɑːpəkəms/ Có quả bất thường.
- anon /əˈnɒn/ Không bao lâu nữa; lập tức, tức thì, tức khắc.
- anonaceae Họ na.
- anonym /ˈænəˌnɪm/ Biệt hiệu, bí danh.
- anonymously /əˈnɑːnəməsli/ Ẩn danh, nặc danh.
- anonymousness /əˈnɑːnəməsnəs/ Sự giấu tên; sự nặc danh.
- anopheles /əˈnɑːfəˌliz/ Muỗi anôfen anopheles mosquito).
- anopheline /ˈænəfˌwiːlni/ Xem anopheles
- anophthalmia /ˌænəfˈθæmpiːəl/ Tật thiếu mắt.
- anopubic /ˌænəˈpɑːbɪk/ Thuộc hậu môn-mu.
- anorak /ˈænəræk/ Áo ngoài có mũ trùm đầu.
- anorectic /ˌænəˈrɛktɪk/ Chán ăn.
- anorexy /əˈnerəksi/ Chứng biếng ăn, chứng chán ăn.
- anorganic /ˌænɔːrˈɡænɪk/ Vô cơ.
- anormalous Bất thường; khác thường.
- anorthite /əˈnɔrˌθɑɪt/ Anoctit.
- anorthogenisis Sự bất trực sinh; sự tiến hoá lắt léo.
- anorthospiral Thuộc sợi xoắn không đều.
- anosmia /æˈnɑːzmiə/ Chứng mất khứu giác.
- anosmic /æˈnɒzmɪk/ Xem anosmia
- anospinal /ˌænsəˈpɪlən/ Thuộc hậu môn dây sống.
- anourous /ˈænəəs/ Không có đuôi.
- anoxaemia /ˌænəkˈseɪmiːə/ Sự thiếu oxy huyết.
- anoxia /æˈnɑːksiə/ Sự thiếu oxy huyết.
- anoxic /ˌæˈnɑːksɪk/ Xem anoxia
- ans /ˈænz/ Hệ thống chống ồn.
- ansate /ˈænˌseɪt/ Có quai.
- anschluss /ˈanʃlʊs/ Liên minh chính trị.
- anserine /ˈæntsəˌrɑɪn/ Loài ngỗng, như loài ngỗng.
- ansi /ˈænsiː/ Viện các tiêu chuẩn quốc gia Mỹ.
- ansiform /ˈænsɪˌfɔːrm/ Dạng quai.
- answerability /ˌænsəˌwiːəˈbɪləti/ Xem answerable
- answerable /ˈɑːnsərəbl/ Có thể trả lời được.
- answerableness /ˈɑːnsərəblnəs/ Xem answerable
- answerably /ˈænswəbli/ Xem answerable
- answered /ænsɜːd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của answer
- answerer /ˈæntsɜːɜː/ Người trả lời, người đáp lại.
- answering /ˈɑːnsərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của answer.
- answerphone /ˈɑːnsəfəʊn/ Máy tự động trả lời các cú điện thoại và ghi lại mọi thông báo của ng…
- answers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của answer
- anta /ˈæntə/ Cột góc.
- antacid /æntˈæsɪd/ Làm giảm độ axit, chống axit.
- antagonise /ænˈtæɡənaɪz/ Gây phản tác dụng; trung hoà.
- antagonised Quá khứ và phân từ quá khứ của antagonise
- antagonises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của antagonise
- antagonising /æntˈæɡənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của antagonise.
- antagonist /ænˈtæɡənɪst/ Địch thủ, người đối lập, người phản đối; vật đối kháng.
- antagonistic /ænˌtæɡəˈnɪstɪk/ Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.
- antagonistically /ˌænˌtæɡəˈnɪstɪkəlli/ Trái ngược, tương phản.
- antagonize /ænˈtæɡəˌnɑɪz/ Gây phản tác dụng; trung hoà.
- antagonized Quá khứ và phân từ quá khứ của antagonize
- antagonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của antagonize
- antagonizing /ænˈtæɡəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của antagonize.
- antalgic /ænˈtæɡlɪk/ Chống đau.
- antalkali /ænˈtækli/ Chất chống kiềm.
- antalkaline /ænˈtækliːən/ Làm giảm độ kiềm, chống kiềm.
- antapex /ˈæntəˌpeks/ Đỉnh ngược.
- antaphrodisiac /æntæfrəˈdɪzɪˌæk/ Chế ngự tình dục.
- antarctic /ænˈtɑːktɪk/ Nam cực; phương nam; ở về phía Nam cực.
- antarthritic /ˌænˈtɑːrθrɪtɪk/ Chữa bệnh viêm khớp.
- antasthmatic /ˌænˌtæstəˈmetɪk/ Chữa bệnh suyễn.
- ante /ˈænti/ Số tiền tổ trước.
- anteapical /ˌæntəˈpeɪkəl/ Ngược đỉnh, đối đỉnh; đối ngọn.
- anteater /ˈæntˌiːtə/ Thú ăn kiến.
- anteaters /ˈæntiːtəz/ Số nhiều của anteater
- antebrachial /ˌæntəˈbreɪʃə/ Thuộc tay; chi trước.
- antebrachium /ˌæntəˈbruːsmiːə/ Tay; chi trước.
- antecedence /æˈntesədəns/ Tình trạng ở trước.
- antecedences Số nhiều của antecedence
- antecedent /ˌæntɪˈsiːdnt/ Vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước.
- antecedently /ˌæntəˈsidəntli/ Xem antecedent
- antechambers Số nhiều của antechamber
- antechoir /ˈæntɪˌkwɑɪ(ə)r/ Bộ phận trước chỗ đồng ca.
- anteclypeus /ˌæntəˈklaɪvəs/ Mảnh gốc môi trước.
- antecoxa Mảnh trước háng.
- antecoxal Thuộc mảnh trước háng.
- antecubital /ænˈtekjəbətə/ Trước khủyu; trước gân trụ.
- anted /ˈæntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ante
- antedate /ˌæntiˈdeɪt/ Ngày tháng để lùi về trước.
- antediluvian /ˌæntidɪˈluːviən/ Trước thời kỳ hồng thuỷ.
- antedisplacement Sự chuyển vị trí lên trước.
- antedorsal Trước lưng.
- anteflexion /ˌæntəˈfelsɪŋən/ phía trước uốn cong hoặc một cơ quan, đặc biệt là của dạ con gần cổ t…
- antefrons Mảnh trước trán; mảnh kề trán.
- antehill Tổ kiến.
- antelabrum /ˌæntəˈlerəbəm/ Mảnh trước môi.
- antelocation Sự chuyển vị trí lên trước.
- antelope /ˈæntɪləʊp/ Loài linh dương.
- antemarginal /ˌæntəmɑːrˈdʒiːnə/ Trước mép.
- antemeridian /ˌæntəmɛˈrɪdiən/ Buổi sáng.
- antemetics /ˌæntəˈmetɪks/ Thuốc chống nôn.
- antemundane /æntəˈmjuːnˈdeɪn/ Trước lúc khai thiên lập địa.
- antenatal /ˌæntiˈneɪtl/ Trước khi sinh, trước khi đẻ.
- antenatally /ˌæntəˈnætəliː/ Xem antenatal
- antennae /ænˈtɛni/ Râu.
- antennal /ænˈtɛnəl/ Râu.
- antennary /ænˈtɛnəri/ Râu.
- antennifer Hốc anten; hốc râu.
- antenniform /ænˈtɛnɪfɔːm/ Hình râu.
- antennule /ænˈtɛnˌjuːəl/ Râu nhỏ.
- antenuptial /ˌæntɪˈnəpʃəl/ Sinh trước khi cưới; xảy ra trước khi cưới.
- antependium /ˌæntɪˈpɛndiəm/ Màn che bàn thờ.
- antepenult /ˌæntɪˈpiˌnəlt/ Thứ ba kể từ dưới lên.
- antepenultimate /ˌæntipenˈʌltɪmət/ Thứ ba kể từ dưới lên.
- anteposition /æntɪpəˈzɪʃən/ Vị trí trên.
- anteprandial /ˌæntˈprædniːˈæst/ Trước bữa ăn.
- anterior /ænˈtɪəriə(r)/ Ở trước, đằng trước, phía trước.
- anteriority /ænˌtɪəriˈɒrɪti/ Tình trạng ở trước.
- anteriorly /ænˈtɪriɜːli/ Xem anterior
- anterodorsal /ˌæntəəˈzɔːrədəl/ Trước lưng.
- anterolateral /ˌæntəəˈleɪtəə/ Trước bên.
- anterooms Số nhiều của anteroom
- anteroposterior /ˌæntəəˌpɔːzəˈdeɪpiːz/ Trước sau; xếp dọc.
- antes /ˈæntiːs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ante
- antesternite Mảnh gốc ức.
- antheap /ˈænθəp/ Tổ kiến.
- anthela /ænˈtelə/ Cụm hoa sim.
- anthelia /ænˈθiːliːə/ Áo nhật.
- anthelion /æntˈhɪljən/ Áo nhật.
- anthelmintic /ˌæntˌhɛlˈmɪntɪk/ Trừ giun, trừ sán.
- anthem /ˈænθəm/ Bài hát ca ngợi; bài hát vui.
- anther /ˈænθə(r)/ Bao phấn.
- antheral /ˈænθərəl/ bao phấn.
- antheridium /æn(t)θərɪdiəm/ Túi đực.
- antheriferous /ænθəˈrɪfərəs/ Có bao phấn.
- antherless /ˈænθəəlz/ Không bao phấn.
- antherlobe Thùy bao phấn.
- antherophore Cuống túi đực.
- antherozoid /ænˈθɜːəzdwəs/ Cũng antherozooid.
- anthesis /ænˈθisəs/ Sự nở hoa.
- anthill /ˈænt.hɪl/ Tổ kiến.
- anthocarpous /ænˈθɑːkrəps/ Có quả tụ.
- anthocyanin /ˌæntθəˈsɑɪənən/ Antoxian.
- anthodium /æntˈhəʊdiːəm/ Cụm hoa dạng đầu.
- anthological /ˌænθəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem anthology
- anthologies /ænˈθɑlədʒiz/ Số nhiều của anthology
- anthologist /ænˈθɑːlədʒɪst/ Người soạn hợp tuyển,.
- anthologize /ænˈθɑːləˌdʒɑɪz/ Soạn thành hợp tuyển.
- anthologized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của anthologize
- anthologizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của anthologize
- anthologizing /ænˈθɑːlədʒɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anthologize.
- anthony /ˈæntθəni/ St anthony thần của những người nuôi lợn.
- anthophagy /ænˈθɑːɡədʒi/ Sự sống bằng ăn hoa.
- anthophilous /ænˈθɑːfələs/ Thích hoa, kiếm ăn ở hoa.