Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/25
- fecundation /ˌfɛkənˈdeɪʃən/ Sự thụ thai, sự thụ tinh.
- fecundations Số nhiều của fecundation
- federal /ˈfedərəl/ Liên bang.
- federalise /ˈfedərəlaɪz/ Tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang.
- federalised Quá khứ và phân từ quá khứ của federalise
- federalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của federalise
- federalising /fˈɛdərəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của federalise.
- federalism /ˈfedərəlɪzəm/ Chế độ liên bang.
- federalist /ˈfedərəlɪst/ Người chủ trương lập chế độ liên bang.
- federalization /ˌfɛdərələˈzeɪʃən/ Sự lập liên bang; sự tổ chức theo chế độ liên bang.
- federalize /ˈfɛdərəˌlɑɪz/ Tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang.
- federalized Quá khứ và phân từ quá khứ của federalize
- federalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của federalize
- federalizing /ˈfɛdɜːrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của federalize.
- federally /ˈfɛdərəlli/ Do chính quyền liên bang.
- federate /ˈfedəreɪt/ Federative.
- federated Quá khứ và phân từ quá khứ của federate
- federates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của federate
- federating /ˈfedəətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của federate.
- federationist /ˌfedəˈeɪʃənɪst/ Người chủ trương thành lập liên đoàn.
- federative /ˈfɛdəˌreɪtɪv/ Liên đoàn.
- fedora /fɪˈdɔːrə/ Loại mũ phớt mềm, thấp.
- feeblenesses /ˈfiːblnəsɪz/ Số nhiều của feebleness
- feeblish /ˈfibəlɪʃ/ Yêu yếu.
- feebly /ˈfiːbli/ Yếu ớt, yếu đuối.
- feedback /ˈfiːdbæk/ Sự nối tiếp.
- feedforward /ˈfiːdˌfɔːrwəd/ Tiến tiếp, tiếp thuận.
- feedhorn /ˈfiːdhən/ Loa chiếu xạ.
- feeding /ˈfiːdɪŋ/ Sự cho ăn; sự nuôi lớn.
- feedlot /ˈfidˌlɑːt/ Nơi nuôi béo súc vật.
- feeds /fˈiːdz/ Số nhiều của feed
- feedstock /ˈfiːˌdstɑːk/ Nguyên liệu cấp cho máy để chế biến.
- feedthrough /ˈfiːdəθ/ Xuyên tiếp, tiếp thông.
- feelingly /ˈfilinli/ Có tình cảm.
- feetless /ˈfiːtləs/ Không có chân.
- feeze /ˈfiz/ Faze.
- fegs /ˈfeɡz/ Số nhiều của feg
- feigned /ˈfeɪnd/ Giả vờ, giả đò.
- feinted /feɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của feint
- feinting /fˈeɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của feint.
- feints /feɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feint
- feist /ˈfɑɪst/ Con chó con.
- feisty /ˈfɑɪsti/ Hăng hái, hăm hở, đanh đá.
- feldspar /ˈfeldspɑː(r)/ Fenspat.
- feldspathic /fɛldˈspæθɪk/ fenspat.
- feldspathoid /ˌfeldˈspeɪtsd/ Khoáng vật chứa đựng fenspat.
- felicific /ˌfiləˈsɪfɪk/ Hướng về hạnh phúc; đem lại hạnh phúc.
- felicitate /fɪˈlɪsəˌteɪt/ Khen ngợi, chúc mừng.
- felicitated Quá khứ và phân từ quá khứ của felicitate
- felicitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của felicitate
- felicitating /fəˈlɪsətətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của felicitate.
- felicitation /fɪˌlɪsəˈteɪʃən/ Lời khen ngợi, lời chúc mừng.
- felicities /fɪˈlɪsətiz/ Số nhiều của felicity
- felicitous /fəˈlɪsɪtəs/ Rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt.
- felicitously /fɪˈlɪsətəsli/ Thích hợp, khéo léo, tài tình.
- felid /ˈfiləd/ Thú thuộc họ mèo.
- felidae Họ mèo.
- felinity /fəˈlɪnəti/ Sự giả dối; sự nham hiểm.
- felis Giống mèo.
- fellah /ˈfɛlə/ Người nông dân Ai-cập.
- fellaheen /ˈfeləˌhiːn/ Người nông dân Ai-cập.
- fellahin /ˈfeləhɪn/ Số nhiều của fellah
- feller /ˈfelə(r)/ Người đốn, người hạ.
- fellmonger /ˈfɛlˌməŋɡɜː/ Người buôn bán da lông thú.
- fellmongering /ˈfɛlˌməŋɡɜːin/ Việc buôn bán da lông thú.
- fellness /felnəs/ Tính chất ác liệt, tính chất ghê gớm; tính nhẫn tâm.
- felloe /ˈfɛləʊ/ Vành bánh xe.
- felly /ˈfɛli/ Vành bánh xe.
- felon /ˈfelən/ Chín mé.
- felonious /fəˈləʊniəs/ Có tội, phạm tội ác, đầy tội ác.
- felonry /ˈfɛlənri/ Lớp người phạm tội ác, bọn người phạm tội ác.
- felsite /ˈfɛlˌsɑɪt/ Fenzit.
- felsitic /felˈsɪtɪk/ Thuộc fenzit.
- felspar /ˈfɛlˌspɑːr/ Fenspat.
- felspath Xem feldspath
- felspathic /ˌfelfˈsætɪk/ Xem feldspathic
- felstone /ˈfelˌstəʊn/ Fenzit.
- felting /fˈɛltɪŋ/ Giống nỉ, dạ, phớt.
- felty /ˈfɛlti/ Như nỉ, như dạ, như phớt.
- felucca /fəˈluːkə/ Tàu feluc.
- feme /ˈfiːm/ Đàn bà; vợ.
- femerelle Cửa mái thông gió.
- femicide /ˈfɛmɪˌsaɪd/ Việc giết phụ nữ.
- femicides Số nhiều của femicide
- feminality /ˌfemənəˈtɪliːt/ Bản chất đàn bà.
- femineity /ˌfeməˈnɪti/ Tính chất đàn bà, nữ tính.
- feminineness /ˈfɛmənənnəs/ Tính chất đàn bà, nữ tính femininity).
- femininity /ˌfɛməˈnɪnəti/ Feminineness.
- feminise /ˈfemənaɪz/ Phú tính đàn bà cho.
- feminised Quá khứ và phân từ quá khứ của feminise
- feminises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feminise
- feminising /fˈɛmɪnˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của feminise.
- feministic /fəˈmenɪstɪk/ Thuộc thuyết nam nữ bình quyền.
- feminity /fɛˈmɪnəti/ Feminineness.
- feminization /ˌfɛmɪnɪˈzeɪʃən/ Sự phú tính đàn bà cho.
- feminize /ˈfɛməˌnɑɪz/ Phú tính đàn bà cho.
- feminized Quá khứ và phân từ quá khứ của feminize
- feminizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feminize
- feminizing /ˈfemənəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của feminize.
- femora /fˈɛmɔːrə/ Xương đùi.
- femoral /ˈfemərəl/ đùi.
- femto Femtô.
- femtosecond /ˈfɛmtəˌsɛkənd/ Femtô giây.
- femur /ˈfiːmə(r)/ Xương đùi.
- fen /fen/ Miền đầm lầy.
- fenagle /fəˈneɪɡəl/ finagle.
- fenced /fˈɛnst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fence
- fenceless /ˈfɛntsləs/ Không có hàng rào, không rào dậu.
- fencers Số nhiều của fencer
- fences /fˈɛnsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fence
- fencible /ˈfensəbəl/ Tự vệ; dân quân.
- fend /fend/ Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa.
- fended /fˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fend
- fender /ˈfendə(r)/ Vật chắn, lá chắn, cái cản sốc; cái chắn bùn.
- fenderless /ˈfɛndɜːləs/ Không có lá chắn.
- fenders Số nhiều của fender
- fending /fˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fend.
- fends /fˈɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fend
- fenestella /feneˈstelə/ Khoang đồ thờ.
- fenestra /fɪˈnɛstrə/ Cửa sổ.
- fenestrae /ˈfenəˌstreɪ/ Cửa sổ.
- fenestrate /fəˈnɛsˌtreɪt/ Có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng.
- fenestrated /ˈfɛnəˌstreɪtəd/ Có cửa sổ.
- fenestration /ˌfɛnəˈstreɪʃən/ Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.
- fenian /ˈfiːniən/ Thuộc phong trào Phê-ni-an; thuộc tổ chức Phê-ni-an.
- fenianism /ˈfiniəˌnɪzəm/ Phong trào Phê-ni-an.
- fenks /ˈfeŋks/ Phần xơ của mỡ cá voi.
- fenland /ˈfenlænd/ Đầm lầy.
- fennec /ˈfɛnɪk/ Loài cáo tai to.
- fennel /ˈfenl/ Cây thì là.
- fennish /ˈfenɪʃ/ Lắm đầm lầy.
- fenny /ˈfɛni/ Đầm lầy; lầy.
- fens /fˈɛnz/ Xin miễn.
- fenugreek /ˈfenjʊɡriːk/ Cỏ ca ri.
- feod /ˈfiːdən/ Thái ấp; lãnh địa.
- feodary /ˈfiːdəri/ Người nhận đất phong / thái ấp; chư hầu.
- feoff /fiːf/ Thái ấp, đất phong.
- feoffee /fɛˈfi/ Người được cấp thái ấp.
- feoffer /ˈfɛfə(r)/ Người cấp thái ấp.
- feoffment /ˈfɛfmənt/ Sự cấp thái ấp.
- feoffor /ˈfɛfɜː/ Người cấp thái ấp.
- fep /ˈfep/ Bộ xử lý ngoại vi.
- feracious /fəˈeɪʃəs/ Tốt, màu mỡ.
- feracity /fəˈæsəti/ Sự màu m.
- feral /ˈferəl/ Hoang dã.
- ferberit Fecberit.
- feres Số nhiều của fere
- feretory /ˈferəˌtɔːri/ Mộ, lăng; miếu, miếu mạo.
- feria /ˈfɪriə/ Ngày lễ công giáo nhưng không phải làm lễ.
- ferial /fˈiərɪəl/ Thường.