Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/25
- fanaticize /fəˈnætəˌsaɪz/ Làm thành cuồng tín.
- fancied /ˈfænsid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fancy
- fancier /ˈfænsiə(r)/ Người sành; người thích chơi.
- fancies Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fancy
- fancifully /ˈfæntsɪfəlli/ Kỳ lạ, lạ thường.
- fanciless /ˈfænsələs/ Không có sức tưởng tượng.
- fancrested Có cái mào hình quạt.
- fancying /fˈænsɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fancy.
- fandangle /ˈfænˈdæŋəl/ Vật trang trí kỳ lạ.
- fandango /fænˈdæŋɡəʊ/ Điệu múa făngddăngô.
- fane /ˈfeɪn/ Đền miếu.
- fanfaronade /ˌfænˌfærəˈneɪd/ sự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác, lời nói phách.
- fanged /fˈæŋd/ Có răng nanh.
- fangless /ˈfæŋɡləs/ Không có răng nanh.
- fanion /ˈfænjən/ Lá cờ nhỏ.
- fanleaved Kết lá dạng quạt.
- fanlight /ˈfænlaɪt/ Cửa sổ hình bán nguyệt.
- fanned /fænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fan
- fanner /ˈfænə/ Người quạt.
- fanning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fan.
- fanny /ˈfæni/ , mông đít.
- fans /fænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fan
- fantail /ˈfænˌteɪl/ Chim bồ câu đuôi quạt.
- fantasied /ˈfæntəsid/ Chỉ có trong trí tưởng tượng.
- fantasies /ˈfæntəsiz/ Số nhiều của fantasy
- fantasist /ˈfæntəsɪst/ Người sáng tác ca khúc phóng túng, thơ tùy hứng.
- fantasize /ˈfæntɪˌsɑɪz/ Mơ màng viển vông.
- fantasized Quá khứ và phân từ quá khứ của fantasize
- fantasizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fantasize
- fantasizing /ˈfænəˌsaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fantasize.
- fantasm /ˈfænˌtæst/ Ảo ảnh.
- fantast /ˈfænˌtæst/ Người ảo tưởng, người mơ mộng.
- fantasticality /ˌfæntəstɪkˈtɪləti/ Tính kỳ quái, tính quái dị.
- fantastically /fænˈtæstɪkəli/ Cừ, chiến, tuyệt vời.
- fantasticism /ˌfænˈtæstɪsts/ Sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị.
- fantoccini /ˌfɑːntəˈtʃini/ Con rối.
- fantom /ˈfæntəm/ , phantom.
- fantoms Số nhiều của fantom
- fanzine /ˈfænziːn/ Tờ báo cho những người ham mê cuồng nhiệt).
- fao /ˈfaʊ/ Tổ chức lương nông của Liên hợp quốc.
- fap /fæp/ Quay tay.
- faquir /fəˈkwer/ Fakia, thầy tu khổ hạnh.
- faquirs /fəˈkwerz/ Số nhiều của faquir
- farad /ˈfæræd/ Fara.
- faradaic /fəˈædɪk/ Cảm ứng, ứng.
- faradaism Xem faradization
- faradic /fəˈrædɪk/ Thuộc dòng điện sinh lý.
- faradmeter Máy đo fara.
- farallon Đảo nhô cao lên giữa biển.
- farandola Cũng farandole.
- farceur /fɑːrˈsɜː/ Người làm trò hề, người hay bông đùa.
- farcical /ˈfɑːsɪkl/ Trò khôi hài; trò hề, có tính chất trò hề.
- farcicality /ˈfɑːrsɪkələti/ Tính chất khôi hài; tính chất trò hề.
- farcically /ˈfɑːrsɪkəlli/ Khôi hài, lố bịch.
- farcin /ˈfɑːrtʃən/ Bệnh lở ngứa.
- farcy /ˈfɑːrsi/ Bệnh loét da.
- fardel /ˈfɑːrdəl/ Gói, bọc.
- fared /fˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fare
- fares /feəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fare
- farina /fəˈrinə/ Bột.
- farinaceous /ˌfærəˈneɪʃəs/ Bột; như bột.
- farine Bột.
- faring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fare.
- farinose /ˈferəˌnəʊs/ Có bột.
- farl /ˈfɑːrəl/ Bánh fan.
- farmable /ˈfɑːrməbəl/ Có thể phát canh, có thể trồng trọt.
- farmed /fˈɑːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của farm
- farmery /ˈfɑːrməi/ Nông trang.
- farmost /ˈfɑː(r)məʊst/ Xa nhất.
- farms /fɑrmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của farm
- farmstead /ˈfɑːmsted/ Trang trại.
- farmyard /ˈfɑːmjɑːd/ Sân trại.
- farmyards Số nhiều của farmyard
- faro /ˈfɛrˌoʊ/ Lối chơi bài faro.
- farouche /fəˈruːʃ/ Không thích chơi với ai, thích tha thủi một mình.
- farraginous /fəˈrædʒənəs/ Lẫn lộn, lộn xộn, hỗ lốn.
- farrago /fəˈrɑːɡəʊ/ Đống lẫn lộn, mớ lộn xộn.
- farrier /ˈfæriə(r)/ Thợ đóng móng ngựa.
- farriery /ˈfɛriəri/ Nghề đóng móng ngựa.
- farrow /ˈfærəʊ/ Sự đẻ.
- farted /fˈɑːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fart
- farther /ˈfɑːðə(r)/ Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.
- fartherance /ˈfɑːrθəns/ Xem furtherance
- farthermost /ˈfɑːðəmoust/ Xa nhất.
- farthest /ˈfɑːðɪst/ Xa nhất.
- farthingale /ˈfɑːðɪŋɡeɪl/ Váy phồng.
- farting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fart.
- fartlek /ˈfɑːtlek/ Phương pháp luyện chạy xa.
- farts /fɑːrts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fart
- fasces /ˈfæsˌiz/ bó que.
- fascia /ˈfeɪʃə/ Băng, dải.
- fasciae /ˈfæʃi/ Băng, dải.
- fascial /ˈfeɪʃəl/ Xem fascia chỉ thuộc về
- fasciated /ˈfæʃiˌeɪtəd/ Tụ hợp.
- fascicled /ˈfæsɪkəld/ Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.
- fascicular /fəˈsɪkjəlɜː/ Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.
- fasciculate /ˌfæstʃɪˈkjuːˌlteɪ/ Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.
- fasciculated /ˈfæstʃəkəˌleɪtɪd/ Tụ lại thành bó, tụ lại thành chùm.
- fasciculation /fəˌsɪkjəˈleɪʃən/ Sự mọc thành bó, sự mọc thành chùm.
- fasciculations Số nhiều của fasciculation
- fasciculus /fəˈsɪkjələs/ Bó, chùm.
- fascinated Quá khứ và phân từ quá khứ của fascinate
- fascinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fascinate
- fascinatingly /ˈfæsəˌneɪtinli/ Hấp dẫn, quyến rũ.
- fascinator /ˈfæsənˌeɪtɜː/ Người thôi miên.
- fascine /fæˈsin/ Bó cành để làm cừ.
- fascio /ˈfæʃoʊ/ Phái sơ mi đen.
- fasciola /fəˈsiːələ/ Dải màu hẹp; vân màu hẹp.
- fasciole /ˈfæsˌtʃəʊl/ Dải lông rung.
- fascisization Sự phát xít hoá.
- fascisize /ˈfæstʃəzaɪz/ Phát xít hoá.
- fascista /fɑːˈʃiˌstɑː/ Đảng viên đảng phát xít Italia.
- fascistic /fæʃˈɪstɪk/ Phát xít.
- fascists Số nhiều của fascist
- fascitization Sự phát xít hoá.
- fascitize Phát xít hoá.
- fascization Sự phát xít hoá.
- fascize /ˈfaʃʌɪz/ Phát xít hoá.
- fash /ˈfæʃ/ Sự bất diệt, sự phiền toái.
- fashionableness /ˈfæʃnəbəlnəs/ Tính chất hợp thời trang; tính chất lịch sự, tính chất sang trọng.
- fashionably /ˈfæʃnəbli/ hợp thời trang, đúng thời trang.
- fashioned /ˈfæʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fashion
- fashionmonger /ˈfæʃənˌmɑːŋɡɜː/ Người tạo mẫu thời trang; nhà tạo mốt.
- fashions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fashion
- fasted /fˈɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fast
- fastened /ˈfæsənd/ Được bó chặt, buộc chặt, gắn chặt, kẹp chặt.
- faster so sánh hơn của fast
- fasti /ˈfɑːsti/ Niên giám, lịch biên niên.
- fastidiously /fæˈstɪdiəsli/ Khó chịu, kén chọn.
- fastigiate /fæˈstɪdʒiət/ Hình chóp, thon đầu.
- fastigium /fæsˈtɪdʒiəm/ Giai đoạn gay gắt nhất.
- fastish /ˈfæstɪʃ/ Khá chắc, khá bền.
- fastness /ˈfɑːstnəs/ Tính chất chắc chắn, tính chất vững; tính bền.
- fasts /fˈɑːsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fast
- fastuous /ˈfæstʃəwəs/ Xấc xược.
- fatalise Tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt.
- fatalism /ˈfeɪtəlɪzəm/ Thuyết định mệnh.
- fatalist /ˈfeɪtəlɪst/ Người theo thuyết định mệnh.
- fatalistic /ˌfeɪtəˈlɪstɪk/ Thuyết định mệnh; dựa vào thuyết định mệnh.
- fatality /feɪˈtæləti/ Định mệnh, vận mệnh, số mệnh; điều không thể tránh được.
- fatalize /ˈfeɪtlaɪz/ Tin ở số mệnh; chịu số mệnh định đoạt.
- fatally /ˈfeɪtəli/ Chí tử, một cách chết người.
- fatalness /ˈfeɪtlnəs/ Tính chất định mệnh, tính chất số mệnh.
- fated /ˈfeɪtɪd/ Do định mệnh, do số mệnh.
- fateful /ˈfeɪtfl/ Số mệnh, tiền định, số đã định trước.
- fatefully /ˈfeɪtfəlli/ Tai hại, oan nghiệt.
- fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/ Cương vị làm cha, cương vị làm bố.
- fatherless /ˈfɑːðələs/ Không có cha, không có bố, mồ côi cha.
- fatherlike /ˈfɑːðɜːˌlɑɪk/ Như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha.
- fatherliness /ˈfɑːðɜːlinəs/ Tính nhân từ như cha, tính hiền hậu như cha.