Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/25
- fatherly /ˈfɑːðɜːli/ Như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha.
- fathers /ˈfɑðɚz/ Số nhiều của father
- fathership /ˈfɑːðəˌʃɪp/ Cương vị làm cha, cương vị làm bố.
- fathes /ˈfæθs/ Số nhiều của fathe
- fathom /ˈfæðəm/ Sải.
- fathomable /ˈfæðəməbəl/ Có thể đo được.
- fathomed /fˈæðəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fathom
- fathometer /fæˈðɑːmətɜː/ Cái dò sâu.
- fathoming /fˈæðəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fathom.
- fathomless /ˈfæðəmləs/ Không thể dò được; không thể hiểu được.
- fathomlessness /ˈfæðəmləsnəs/ Tính không thể dò được; tính không thể hiểu được.
- fathoms /fˈæðəmz/ Sải.
- fatidical /fəˈtɪdɪkəl/ Có tài tiên tri.
- fatigable /fəˈtiɡəbəl/ Dễ mệt mỏi.
- fatigued Quá khứ và phân từ quá khứ của fatigue
- fatigueless /fəˈtɪɡələs/ Không mệt, không làm mệt.
- fatiguelessly Không mệt mỏi, liên tục.
- fatigues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fatigue
- fatiguing /fəˈtiːɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fatigue.
- fatiloquent /feɪˈtɪləkwənt/ Một cách tiên tri, nói về định mệnh.
- fatless /ˈfætləs/ Không có chất béo, không có mỡ.
- fatling /ˈfætlɪŋ/ Súc vật nhỏ.
- fats /fæts/ , fatso.
- fatso /ˈfætsəʊ/ , chú béo, chú bệu, anh phệ fats).
- fatstock /ˈfæˌtstɑːk/ Súc vật nuôi để lấy thịt.
- fatten /ˈfætn/ Nuôi béo, vỗ béo.
- fattened Quá khứ và phân từ quá khứ của fatten
- fattening /ˈfætnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fatten.
- fattens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fatten
- fattish /ˈfætɪʃ/ Beo béo, mầm mập.
- fatuitous /fəˈtuːtəs/ Ngu ngốc nhưng tự mãn.
- fatuity /fəˈtuːəti/ Sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn.
- fatuous /ˈfætʃuəs/ Ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn.
- fatuously /ˈfætʃuːəsli/ Ngốc nghếch, ngu xuẩn.
- fatuousness /ˈfætʃuːəsnəs/ Tính ngu ngốc, tính ngốc nghếch, tính đần độn.
- faubourg /foʊˈbʊr/ Ngoại ô.
- faucal /ˈfaʊkəl/ yết hầu.
- fauces /ˈfɔˌsiz/ Yết hầu, họng.
- faugh /fɔː/ Phù!, kinh!, khiếp!
- faulted /fˈɒltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fault
- faultfinder /ˈfɔltˌfɑɪndɜː/ Người hay bắt bẻ, người hay chê trách; người hay bới móc.
- faultily /ˈfɔltili/ Thiếu sót.
- faultiness /ˈfɔltinəs/ Tính chất thiếu sót.
- faulting /fˈɒltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fault.
- faultlessly /ˈfɔltləsli/ Hoàn hảo, tốt đẹp.
- faultlessness /ˈfɔltləsnəs/ Tính chất hoàn hảo, tính chất toàn thiện toàn Mỹ.
- faults /fɑlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fault
- faun /fɔːn/ Thấn đồng áng.
- fauna /ˈfɔːnə/ Hệ động vật.
- faunae /ˈfɔːˌneɪ/ Hệ động vật.
- faunal /ˈfɑnəl/ Hệ động vật.
- faunist /ˈfɔːnɪst/ Nhà nghiên cứu hệ động vật, nhà động vật học.
- faunistic /fɔˈnɪstɪk/ Việc nghiên cứu hệ động vật.
- faunistical /ˈfɔːnsɪkət/ Việc nghiên cứu hệ động vật.
- faunology /fɔːˈnɑːlədʒi/ Khoa phân bố động vật; khoa động vật địa lý.
- faunula /ˈfɔːnjələ/ Giới động vật vùng nhỏ.
- faunus /ˈfɔnəs/ thần nông lâm.
- fauteuil /foʊˈtɜːj/ Ghế bành.
- fautless Không thiếu sót, không khuyết điểm; hoàn hảo, hoàn thiện.
- fautlessness Tính chất hoàn hảo, tính chất toàn thiện toàn mỹ.
- fauxgasm /ˈfoʊ.ɡæzəm/ Cực khoái giả.
- favicon /ˈfævɪkɒn/ biểu tượng nhỏ đại diện cho một trang mạng, thường hiện ra tại thanh …
- favicons /ˈfævɪkɒnz/ Số nhiều của favicon
- favored /ˈfeɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của favor
- favoring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của favor.
- favorize /ˈfeɪvə(r)aɪz/ Dành đặc ân, dành sự tiện lợi đặc biệt.
- favors /ˈfeɪvəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của favor
- favose /fəˈvəʊs/ Có tổ ong, có hố nhỏ.
- favourableness /ˈfeɪv(ə)rəbəlnəs/ Tính chất thuận lợi.
- favourably /ˈfeɪvərəbli/ Thuận lợi, tốt đẹp.
- favoured Quá khứ và phân từ quá khứ của favour
- favouring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của favour.
- favours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của favour
- favus /ˈfeɪvəs/ Bệnh chốc đầu.
- fawn /fɔːn/ Nâu vàng.
- fawned /fˈɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fawn
- fawner /ˈfɔnɜː/ Người nịnh hót, a dua, xu phụ kẻ có quyền.
- fawning /ˈfɔnin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fawn.
- fawns /fˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fawn
- faxed /fækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fax
- faxes /fˈæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fax
- faxing /fˈæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fax.
- fay /ˈfeɪ/ Nàng tiên.
- faze /feɪz/ , làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
- fazed /fˈeɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của faze
- fazes /fˈeɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faze
- fazing /fˈeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của faze.
- fbi /ˌef biː ˈaɪ/ Cục điều tra liên bang của Mỹ.
- fc /ˌef ˈsiː/ Câu lạc bộ bóng đá.
- fco /ˌef siː ˈəʊ/ Văn phòng đối ngoại và khối thịnh vượng chung của Anh.
- fd /ˈfed/ Người bảo vệ đức tin.
- fe Dạng thay thế của pe.
- feal /fiːl/ Trung nghĩa, trung thành, trung thực.
- fealty /ˈfiəlti/ Sự trung thành; lòng trung thành.
- feared /fɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fear
- fearful /ˈfɪəfl/ Ghê sợ, đáng sợ.
- fearfulness /ˈfɪəflnəs/ Tính ghê sợ, tính đáng sợ.
- fearing /fˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fear.
- fearlessly /ˈfɪrləsli/ Gan dạ, bạo dạn.
- fearlessness /ˈfɪələsnəs/ Tính không sợ, tính không sợ hãi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính b…
- fearmongerers /ˌfɜːmənˈdʒɜːɪŋz/ Số nhiều của fearmongerer
- fearmought Vải phi.
- fearnought /ˈfɜːnəʊt/ Vải phi.
- fears /fɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fear
- fearsome /ˈfɪəsəm/ Sợ, sợ hãi, sợ sệt.
- fearsomeness /ˈfɪrsəmnəs/ Sự sợ, sự sợ hãi, sự sợ sệt.
- feasance /ˈfiːzəns/ Việc thi hành điều kiện, nghĩa vụ.
- feasibility /ˌfiːzəˈbɪləti/ tính khả thi
- feasibly /fˈiːzəbli/ Thực hiện được, khả thi.
- feasted /fˈiːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của feast
- feaster /ˈfistɜː/ Người thích chè chén.
- feastful /ˈfiːstfəl/ Như ngày hội.
- feasting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của feast.
- feasts /fˈiːsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feast
- featherbedding /ˈfɛðɜːˌbɛddin/ Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm.
- feathered /ˈfeðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của feather
- featheriness /ˈfeðərinəs/ Tình trạng như lông chim.
- feathering /ˈfɛðɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của feather.
- featherless /ˈfɛðɜːləs/ Không có lông.
- featherlet /ˈfeðəˌlet/ Lông nhỏ.
- feathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của feather
- featherweight /ˈfeðəweɪt/ Võ sĩ quyền Anh cân nặng giữa 53,5 và 57 kg; võ sĩ hạng lông.
- featherweights Số nhiều của featherweight
- feathery /ˈfeðəri/ Feathered.
- featured /ˈfitʃɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của feature
- featureless /ˈfiːtʃələs/ Không có nét đặc biệt.
- featuring /fˈiːtʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của feature.
- feaze /ˈfiːz/ , làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
- feb /ˈfɛb/ Tháng hai.
- febricity /feˈbrɪsəti/ Sự phát sốt.
- febrifaciant Gây sốt.
- febriferous /fəˈbrɪfəəs/ Gây bệnh sốt.
- febrifugal /fəˈbrɪfəɡəl/ Hạ nhiệt, giảm sốt.
- febrifuge /ˈfɛbrəˌfjuːdʒ/ Thuốc hạ nhiệt, thuốc sốt.
- febrile /ˈfiːbraɪl/ Sốt.
- fecal /ˈfiːkl/ Cặn, chất lắng.
- feck /fɛk/ Hiệu lực; giá trị.
- feckful /ˈfɛkfəl/ Có hiệu lực; mạnh mẽ.
- feckless /ˈfekləs/ Yếu ớt; vô hiệu quả, vô ích; vô tích sự.
- fecklessly /ˈfɛkləsli/ Vô hiệu quả.
- fecklessness /ˈfekləsnəs/ tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự.
- fecula /ˈfɛkjʊlə/ Cứt.
- feculae /ˈfekjələ/ Cứt.
- feculence /ˈfekjələns/ Sự có cặn.
- feculent /ˈfɛkjələnt/ Đục, có cặn.
- fecund /ˈfiːkənd/ Mắn, đẻ nhiều.
- fecundate /ˈfɛkənˌdeɪt/ Làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh.
- fecundated /ˈfekəndətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fecundate
- fecundates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fecundate
- fecundating /ˈfekəndətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fecundate.