Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/25
- fadaise /ˈfɑːdəaɪz/ Tầm thường; không thú vị.
- faddiness /ˈfædinəs/ Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.
- faddish /ˈfædɪʃ/ Kỳ cục, dở hơi, gàn.
- faddishness /ˈfædɪʃnəs/ Tính kỳ cục, tính gàn dở, tính dở hơi.
- faddism /ˈfædɪzəm/ Thói kỳ cục, thói dở hơi.
- faddy /ˈfædi/ Kỳ cục, dở hơi, gàn.
- faded /ˈfeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fade
- fadeless /ˈfeɪdləs/ Không bay, không phai.
- fader /ˈfeɪdə(r)/ Bộ tiệm giảm.
- fades /feɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fade
- faecal /ˈfiːkl/ Cặn, chất lắng.
- faena /fɑːˈeɪˌnɑː/ Giai đoạn cuối trận đấu bò trong đó người đấu một mình giết con bò.
- faerie /fˈeəri/ Cảnh tiên, thiên thai.
- faeries Số nhiều của faerie
- faery /fˈeəri/ Cảnh tiên, thiên thai.
- faff /fæf/ Mất thì giờ vào chuyện vô ích.
- fag /fæɡ/ , người đồng dâm nam faggot).
- fagged /fæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fag
- fagger /ˈfæɡə/ Người nô dịch kẻ khác.
- faggery /ˈfæɡəri/ Thói bắt người ta lao động vất vả.
- fagging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fag.
- faggot /ˈfæɡət/ người đồng dâm nam, bê đê fag).
- fagin /ˈfeɪɡən/ Người lớn chuyên dạy trẻ em ăn cắp.
- fagot /ˈfæɡət/ Bó củi.
- fagoted /ˈfæɡətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fagot
- fagoting /ˈfæɡətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fagot.
- fagots /ˈfæɡəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fagot
- fags /fˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fag
- fah /fɑː/ Fa.
- fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ Cái đo nhiệt Fa-ren-hét.
- faience /ˈfaɪəns/ Sứ.
- failed /feɪld/ Rớt, trượt.
- faille /ˈfɑɪəl/ Lụa phay.
- fails /feɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fail
- failures Số nhiều của failure
- fain /feɪn/ Xin miễn.
- faineance /ˈfeɪniəns/ Sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi.
- faineancy /ˈfeɪniːənsi/ Xem faineance
- fained /feɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fain
- faining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fain.
- fains /feɪnz/ Xin miễn.
- fainted /fˈeɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của faint
- faintish /ˈfeɪnˌtɪʃ/ Yếu dần.
- faintness /ˈfeɪntnəs/ Sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược.
- faints /fˈeɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của faint
- fairground Bãi họp chợ phiên; bãi đất nơi diễn ra hội chợ hay các hoạt động lễ h…
- fairgrounds /fˈeəɡraʊndz/ Số nhiều của fairground
- fairily /ˈfeərili/ Như tiên, thần tiên.
- fairing /ˈfɛrin/ Quà biếu mua ở chợ phiên.
- fairish /ˈfɛrɪʃ/ Kha khá, tàm tạm.
- fairydom /ˈferiːdəm/ Tiên chức.
- fairyhood /ˈferiːˌhʊd/ Tiên chức.
- fairyism /ˈferiːɪzəm/ Đạo thờ tiên.
- fairyland /ˈfeərilænd/ Tiên giới, chốn thiên tiên, nơi tiên cảnh.
- faithfully /ˈfeɪθfəlli/ Trung thành, chung thuỷ.
- faithfulnesses Số nhiều của faithfulness
- faithless /ˈfeɪθləs/ Không có niềm tin, vô đạo.
- faithlessly /ˈfeɪθləsli/ Xảo trá, lật lọng.
- faitour /ˈfeɪtɜː/ Người xảo trá, người bịp bợm.
- fajia Học thuyết cho rằng phải dùng luật pháp và hình phạt nghiêm khằc thì …
- faked /feɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fake
- fakement /ˈfeɪkmənt/ Sự làm giống như thật; sự làm giả.
- faker /feɪkə(r)/ Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.
- fakery /fˈeɪkəri/ Sự làm giả.
- fakes /feɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fake
- fakir /ˈfeɪkɪə(r)/ Fakia, thầy tu khổ hạnh.
- fakirism /ˈfækəˌmɜːsəz/ Cách tu khổ hạnh của các fakia ấn Độ.
- falafels /fˈæleɪfəlz/ Số nhiều của falafel
- falangist /fəˈlændʒɪst/ Đảng viên đảng Pha-lăng.
- falbala /fɑːlˈbɑːlə/ Viền đăng ten, riềm ren.
- falcate /ˈfælˌkeɪt/ Cong hình lưỡi liềm.
- falcated /ˈfælˌkætɪd/ Hình lưỡi liềm.
- falcation /ˌfælˈkeɪʃən/ Tình trạng có dạng liềm.
- falchion /ˈfɔltʃən/ Mã tấu.
- falciform /ˈfælsəˌfɔrm/ Hình lưỡi liềm.
- falconers Số nhiều của falconer
- falconet /ˌfælkəˈnɛt/ Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao.
- falconine /ˈfælkəˌnaɪn/ Giống như chim ưng; thuộc chim ưng.
- falconry /ˈfɔːlkənri/ Nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng.
- falcula /fɑːlˈkuːlə/ Có vuốt dạng liềm.
- falderal /ˈfɑːldəˌrɑːl/ Vật nhỏ mọn.
- faldstool /ˈfɔldˌstuːl/ Ghế cầu kinh.
- falernian /fəˈleriːnən/ Rượu vang falec.
- falernum /fəˈlɜː(r)nəm/ Một loại xi-rô có vị ngọt được sử dụng trong đồ uống vùng Caribe và đ…
- faliau Truyện thơ tiếu lâm 12, 13 ở Pháp).
- faliaux Truyện thơ tiếu lâm 12, 13 ở Pháp).
- faliscan /fəˈlɪskən/ Phương ngữ Falisi ở Italia.
- fallacies /fˈæləsɪz/ Số nhiều của fallacy
- fallacious /fəˈleɪʃəs/ Dối trá, gian dối, lừa dối, trá nguỵ.
- fallaciousness /fəˈleɪʃəsnəs/ Tính chất gian dối, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.
- fallacy /ˈfæləsi/ Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.
- fallal /ˈfæləl/ Đồ trang sức rẻ tiền.
- fallback /ˈfɔːlbæk/ Vật dự trữ; sự rút lui.
- fallen /ˈfɔːlən/ Những người thiệt mạng vì chiến tranh.
- faller /ˈfɔlɜː/ Thanh kim.
- fallers /fˈɔːləz/ Chốt hãm thùng cũi.
- fallibility /ˌfæləˈbɪləti/ Sự có thể sai lầm; sự có thể là sai.
- fallible /ˈfæləbl/ Có thể sai lầm; có thể là sai.
- fallopian /fəˈloʊpiən/ Fallopian tubes ống Fa-lốp, ống dẫn trứng.
- fallout /ˈfɔːlaʊt/ Phóng xạ nguyên tử.
- fallouts Số nhiều của fallout
- fallowed /fˈæləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fallow
- fallowing /ˈfæˌloʊin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fallow.
- fallows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fallow
- falschood Sự sai.
- falsehoods Số nhiều của falsehood
- falsely /ˈfɔlsli/ Sai lầm.
- falseness /ˈfɔlsnəs/ Sự sai lầm.
- falsetto /fɔːlˈsetəʊ/ Giọng the thé.
- falsework /ˈfɔlsˌwɜːk/ Cốp-pha.
- falsidial Giả dối; dối trá.
- falsier Vú giả.
- falsies /ˈfɔːlsiz/ Vú giả.
- falsifiable /ˈfɒlsɪˌfaɪəbəl/ Phản nghiệm được.
- falsified /fˈɒlsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của falsify
- falsifies /fˈɒlsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của falsify
- falsifying /fˈɒlsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của falsify.
- falsity /ˈfɔlsəti/ Falseness.
- falstaffian /fɔːlˈstɑːfiən/ Béo và hay khôi hài.
- falstool Ghế đẩu.
- falteringly /fˈɒltərɪŋli/ Ấp úng, ngập ngừng.
- faltterer Người tâng bốc, người xu nịnh, người bợ đỡ.
- faltteringly Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ.
- faluns Đất vỏ sò.
- falx /fælks/ nếp dạng liềm
- fam /fæm/ Bộ nhớ truy cập nhanh.
- famed /feɪmd/ Nổi tiếng, lừng danh.
- familial /fəˈmɪliəl/ Gia đình; người trong gia đình.
- familiarisation /fəmˌɪliəraɪzˈeɪʃən/ Sự phổ biến.
- familiarise /fəˈmɪliəraɪz/ Phổ biến.
- familiarised Quá khứ và phân từ quá khứ của familiarise
- familiarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của familiarise
- familiarising /fəmˈɪliərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của familiarise.
- familiarize /fəˈmɪljəˌrɑɪz/ Phổ biến.
- familiarized Quá khứ và phân từ quá khứ của familiarize
- familiarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của familiarize
- familiarizing /fəˈmɪljəəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của familiarize.
- familiarly /fəˈmɪljɜːli/ Thân mật.
- famish /ˈfæmɪʃ/ Đói khổ cùng cực.
- famished /ˈfæmɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của famish
- famishes /ˈfæmɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của famish
- famishing /ˈfæmɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của famish.
- famously /ˈfeɪməsli/ Hay, giỏi, tốt, cừ, chiến.
- famousness /ˈfeɪməsnəs/ Sự nổi tiếng, sự nổi danh.
- famuli /fəˈmuːli/ Số nhiều của famulus
- famulus /ˈfæmjələs/ Người phụ việc cho pháp sư.
- fanatic /fəˈnætɪk/ Người cuồng tín.
- fanatical /fəˈnætɪkl/ Người cuồng tín.
- fanatically /fəˈnætɪkəlli/ Cuồng nhiệt, say mê.
- fanaticise /fəˈnætɪkaɪz/ Làm thành cuồng tín.