Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/25
- fightings Số nhiều của fighting
- figment /ˈfɪɡmənt/ Điều tưởng tượng; điều bịa đặt.
- figments Số nhiều của figment
- figs /fɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fig
- figulate /ˈfɪɡjəˌleɪt/ Thuộc đồ gốm.
- figuline /ˈfɪɡjʊlaɪn/ Đồ gốm.
- figulines Số nhiều của figuline
- figurable /ˈfɪɡjəəbəl/ Có thể ch hình dáng.
- figural /ˈfɪɡjərəl/ Có hình dáng người hay động vật.
- figurant /ˈfɪɡjəənt/ Diễn viên đồng diễn ba-lê.
- figuranti Diễn viên đồng diễn ba-lê.
- figurate /ˈfɪɡjəˌeɪt/ Cách viết khác : figurated.
- figuration /ˌfɪɡjəˈreɪʃən/ Hình tượng, hình dáng.
- figurations Số nhiều của figuration
- figurative /ˈfɪɡərətɪv/ Bóng; bóng bảy.
- figuratively /ˈfɪɡjərətɪvli/ Văn hoa, bóng bảy.
- figurativeness /ˈfɪɡjərətɪvnəs/ Tính chất bóng bảy, tính chất hình tượng.
- figured /ˈfɪɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của figure
- figurette /fɪˈɡjerti/ Tượng nhỏ.
- figurettes Số nhiều của figurette
- figurine /ˈfɪɡəriːn/ Bức tượng nhỏ.
- figuring /ˈfɪɡjərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của figure.
- figurings Số nhiều của figuring
- filagree /ˈfɪləˌɡriː/ Đồ vàng bạc chạm lộng.
- filament /ˈfɪləmənt/ Sợi nhỏ, dây nhỏ, tơ.
- filamentary /ˌfɪləˈmentəi/ Làm bằng sợi nhỏ, làm bằng tơ.
- filamentation /ˌfɪləmənˈteɪʃən/ Sự hình thành sợi.
- filamentations Số nhiều của filamentation
- filamented /ˈfɪləməntɪd/ Có sợi nhỏ, có dây tóc.
- filamentous /fˌɪləmˈɛntəs/ Có nhiều sợi nhỏ, như sợi nhỏ; như chỉ.
- filaria /fəˈlɛriə/ Giun chỉ.
- filarial /fɪˈlɛərɪəl/ Giun chỉ; có tính chất giun chỉ.
- filariasis /ˌfɪləˈrɑɪəsəs/ Bệnh giun chỉ.
- filariform /ˌfɪləˈrɪfəm/ Dạng sợi, dạng chỉ.
- filature /ˈfɪləˌtʃʊr/ Sự kéo sợi, sự xe chỉ.
- filbert /ˈfɪlbət/ Hạt phỉ.
- filberts Số nhiều của filbert
- filch /fɪltʃ/ Ăn cắp, xoáy, móc túi.
- filcher /ˈfɪltʃə/ Kẻ cắp, kẻ móc túi.
- filching /ˈfɪltʃin/ Sự ăn cắp, sự móc túi.
- filemot /ˈfɪləmɒt/ Cỏ màu lá úa, vàng nâu.
- filer /ˈfɑɪəlɜː/ Người thổi sáo, người thổi địch, người thổi tiêu.
- filet /fɪˈleɪ/ Cái mạng, cái lưới.
- filial /ˈfɪliəl/ Con cái; đạo làm con.
- filiality /fɪliːˈæləti/ Quan hệ cha con.
- filialness /ˈfɪliəlnəs/ Sự hiếu thảo.
- filiate /ˈfɪljət/ Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
- filiation /ˌfɪliˈeɪʃən/ Phận làm con.
- filibeg /fˈɪlaɪbəɡ/ Váy.
- filibuster /ˈfɪlɪbʌstə(r)/ Bọn giặc cướp.
- filibustered /ˈfɪləˌbəstɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của filibuster
- filibustering /fˈɪlɪbˌʌstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của filibuster.
- filibusters Số nhiều của filibuster
- filicidal /ˈfɪləsədət/ Tội giết con.
- filicide /ˈfɪləˌsɑɪd/ Tội giết con.
- filicides Số nhiều của filicide
- filicoid /ˈfɪlɪkɔɪd/ Hình dương xỉ.
- filicology /fɪlɪˈkɑlədʒi/ Ngành thực vật học nghiên cứu về cây dương xỉ; dương xỉ học.
- filiety /fɪˈlʌɪəti/ Đạo làm con.
- filiform /ˈfɪləˌfɔrm/ Hình chỉ.
- filigree /ˈfɪlɪɡriː/ Đồ vàng bạc chạm lộng.
- filipina /ˌfɪlɪˈpiːnə/ Đàn bà Phi-li-pi-nô.
- filipino /ˌfɪlɪˈpiːnəʊ/ Người Phi-líp-pin.
- fillagree /ˈfɪləˌɡriː/ Xem filigree
- fille Con gái.
- filled /fɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fill
- filler /ˈfɪlə(r)/ Người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy.
- fillers Số nhiều của filler
- filleted /fɪlˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fillet
- filleting /fɪlˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fillet.
- fillets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fillet
- fillibeg /ˈfɪləbəɡ/ Xem filibeg
- fillip /ˈfɪlɪp/ Cái búng, cái bật.
- filliped /ˈfɪlɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fillip
- filliping /ˈfɪlɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fillip.
- fillips Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fillip
- fillister /ˈfɪlɪstə/ Cái bào xoi.
- fills /fɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fill
- filmdom /ˈfɪlmdəm/ Nghề làm phim; kỹ nghệ điện ảnh.
- filmgoer /ˈfɪlmɡaɪɜː/ Người đi xem phim.
- filminess /ˈfɪlminəs/ Sự mỏng nhẹ.
- filmize /fɪlmaɪz/ Làm thành phim.
- filmland /ˈfɪlmˌlænd/ Thế giới điện ảnh.
- films /fɪlmz/ Số nhiều của film
- filmy /ˈfɪlmi/ Mỏng nhẹ.
- filoplume /ˈfɪləˌpləʊm/ Lông ống; lông sợi.
- filoselle /ˈfaɪləˌsliː/ Sồi, vải sồi.
- filterability /ˌfɪltəˈætɪbəli/ Tính có thể lọc.
- filterable /ˈfɪltəəbəl/ Có thể lọc được.
- filtered /fˈɪltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của filter
- filtering /ˈfɪltɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của filter.
- filters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của filter
- filthily /ˈfɪlθili/ Bẩn thỉu, thô tục.
- filthiness /ˈfɪlθinəs/ Tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy.
- filtrable /ˈfɪltrəbəl/ Có thể lọc được.
- filtrate /ˈfɪltreɪt/ Phần lọc, phần nước lọc ra.
- filtrated Quá khứ và phân từ quá khứ của filtrate
- filtrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của filtrate
- filtrating /ˈfɪlˌtrætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của filtrate.
- filtration /fɪlˈtreɪʃn/ Sự lọc; cách lọc.
- filtre /ˈfɪlˌtreɪ/ Bộ lọc; cái lọc.
- fimbria /ˈfɪmbriə/ Diềm; tua viền.
- fimbrial /fɪmˈbɪrəl/ Thuộc diềm, tua viền.
- fimbriate /ˈfɪmbrieɪt/ Có lông ở rìa.
- fimbriated /ˈfɪmbriˌeɪtəd/ Có lông ở rìa.
- fimbriation /ˌfɪmbriːˈeɪʃən/ Sự có diềm, sự có tua viền.
- fimbrillate /fɪmˈbrɪlət/ Có diềm nhỏ, có tua viền nhỏ.
- fin /fɪn/ Người Phần Lan Finn).
- finable /fˈaɪnəbəl/ Đáng bị phạt; có thể bị phạt.
- finagle /fɪˈneɪɡl/ Bịp, lừa bịp.
- finagled Quá khứ và phân từ quá khứ của finagle
- finagler /fəˈneɪɡəlɜː/ Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.
- finagles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finagle
- finagling /ˈfɪnəɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của finagle.
- finalisation /fˌaɪnəlaɪzˈeɪʃən/ Sự hoàn tất, sự hoàn thành.
- finalise /ˈfaɪnəlaɪz/ Làm xong, hoàn thành.
- finalised Quá khứ và phân từ quá khứ của finalise
- finalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finalise
- finalising /fˈaɪnəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của finalise.
- finalist /ˈfaɪnəlɪst/ Người vào chung kết.
- finality /fɑɪˈnæləti/ Tính cứu cánh, nguyên tắc cứu cánh.
- finalization /ˌfɪnələˈzeɪʃən/ Sự hoàn tất, sự hoàn thành.
- finalize /ˈfɑɪnəˌlɑɪz/ Làm xong, hoàn thành.
- finalized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của finalize
- finalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finalize
- finalizing /ˈfaɪnəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của finalize.
- financed Quá khứ và phân từ quá khứ của finance
- financially /fəˈnæntʃəlli/ Về phương diện tài chính, về mặt tài chính.
- finback /ˈfɪnˌbæk/ Cá voi lưng xám.
- finch /fɪntʃ/ Chim họ sẻ.
- findable /ˈfɑɪndəbəl/ Có thể tìm thấy được, có thể khám phá được.
- fined /faɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fine
- fineness /ˈfaɪnnəs/ Vẻ đẹp đẽ.
- finenesses /ˈfaɪnnəsɪz/ Số nhiều của fineness
- finer /ˈfɑɪnɜː/ Mịn hơn.
- finery /ˈfaɪnəri/ Quần áo lộng lẫy.
- fines /faɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fine
- finessed Quá khứ và phân từ quá khứ của finesse
- finesses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finesse
- finessing /fɪnˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của finesse.
- finestill Cất, tinh cất.
- fingered /ˈfɪŋɡɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của finger
- fingering /ˈfɪŋɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của finger.
- fingerless /fˈɪŋɡələs/ Không có ngón.
- fingerprinted /fˈɪŋɡəprˌɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fingerprint
- fingerprinting /ˈfɪŋɡəprɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fingerprint.
- fingerprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fingerprint
- fingerroot Ngải bún, bồng nga truật.
- finial /ˈfɪniəl/ Hình chạm đầu mái.
- finical /ˈfɪnɪkəl/ Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.