Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/25
- finicality /ˌfɪnɪˈkɪləti/ Sự khó tính, tính cầu kỳ.
- finicalness /ˈfɪnɪkəlnəs/ Sự khó tính, tính cầu kỳ.
- finicking /ˈfɪnɪkɪŋ/ Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.
- finicky /ˈfɪnɪki/ Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.
- finikin /ˈfɪnɪkɪn/ Khó tính, cầu kỳ, kiểu cách.
- fining /ˈfaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fine.
- finis /ˈfɪnəs/ Hết.
- finisher /ˈfɪnɪʃə(r)/ Người kết thúc.
- finishes /ˈfɪnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finish
- finitary /ˈfɪnɪt(ə)ri/ Hữu hạn.
- finiteness /ˈfɑɪˌnɑɪtnəs/ Sự có hạn; tính có hạn.
- finitism /ˈfɪnəˌtɪzəm/ Chủ nghĩa hữu hạn.
- finitude /ˈfɑɪnəˌtuːd/ Tính hữu hạn; tính hạn chế.
- fink /fɪŋk/ Kẻ tố giác, tên chỉ điểm.
- finlander /ˈfɪnləndɜː/ Người Phần-lan.
- finlands /ˈfɪnləndz/ Số nhiều của Finland
- finless /ˈfɪnləs/ Không vây.
- finlet /ˈfɪnlɪt/ Vây nhỏ.
- finn /fɪn/ Người Phần-lan.
- finnan /ˈfɪnən/ Cá êfin hun khói finnan harddock).
- finned /ˈfɪnd/ Có vây.
- finner /ˈfɪnə/ Cá voi lưng xám fin-back whale).
- finnic /ˈfɪnɪk/ Giống người Phần-lan.
- finnish /ˈfɪnɪʃ/ Phần-lan.
- finny /ˈfɪni/ Có vây.
- fiord /ˈfaɪəd/ Fio vịnh hẹp.
- fioritura /fiˌɔːrɪˈtʊərə/ Nét hoa mỹ.
- fir /ˈfɜː/ Cây linh sam
- fireback /ˈfaɪrəˌbæk/ Gà lôi đỏ Xu-ma-tơ-ra.
- firecrackers Số nhiều của firecracker
- fired /ˈfaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fire
- firefighters Số nhiều của firefighter
- firefighting /ˈfaɪəfaɪtɪŋ/ Sự chữa cháy.
- fireflies /fˈaɪəflaɪz/ Số nhiều của firefly
- fireladder Thang chữa cháy.
- fireless /ˈfɪərləs/ Không có lửa.
- firelock /ˈfaiəlɔk/ Súng kíp.
- firemen /fˈaɪəmɛn/ Số nhiều của fireman
- fireproofness /ˈfaɪəpruːfnəs/ Tính chịu lửa.
- firer /ˈfɪərɜː/ Người đốt.
- fires /ˈfaɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fire
- fireside /ˈfaɪəsaɪd/ Chỗ cạnh lò sưởi; chỗ bên lò sưởi.
- firesides Số nhiều của fireside
- firework /ˈfaɪəwɜːk/ cơn giận bùng phát hay sự thể hiện kỹ năng tuyệt vời hay tình trạng c…
- firkin /ˈfɜːkɪn/ Thùng nhỏ.
- firman /ˈfɜːmən/ Sắc chỉ.
- firmed /fˈɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của firm
- firmer /ˈfɜːmɜː/ Cái đục chạm gỗ.
- firming /fˈɜːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của firm.
- firmnesses /fɜːmnəsɪz/ Số nhiều của firmness
- firms /fˈɜːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của firm
- firmware /ˈfɜːmweə(r)/ Kiên liệu, phần sụn , phần dẻo , nhương liệu.
- firstling /ˈfɜːstlɪŋ/ First-fruits.
- firth /fɜːθ/ Vịnh hẹp.
- fisc /ˈfɪsk/ Kho bạc; kho riêng.
- fiscal /ˈfɪskl/ Công khố; tài chính.
- fiscality /fɪˈskæləti/ Bụng tham lợi, biển lận.
- fishable /ˈfɪʃəbəl/ Có thể đánh cá được.
- fishbolt /ˈfɪʃˌbɔːlt/ Bulông siết.
- fishbolts Số nhiều của fishbolt
- fishbone /ˈfɪʃˌbəʊn/ Xương cá.
- fishbowl /ˈfɪʃbəʊl/ Bình nuôi cá.
- fished /fɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fish
- fisher /ˈfɪʃə(r)/ Thuyền đánh cá.
- fishers Số nhiều của fisher
- fishily /ˈfɪʃili/ Đáng nghi, ám muội.
- fishiness /fˈɪʃɪnəs/ Tính chất như cá.
- fishmongers Số nhiều của fishmonger
- fishpond /ˈfɪˈʃpɑːnd/ Ao thả cá; ao cá.
- fishwife /ˈfɪʃwaɪf/ Bà hàng cá.
- fishworm /ˈfɪʃˌwɜːm/ Giun làm mồi câu.
- fishworms Số nhiều của fishworm
- fision Sự chia, sự tách, sự phân hạch; sự nứt.
- fissidactyl Có ngón tẽ ra.
- fissile /ˈfɪsaɪl/ Có thể tách ra được.
- fissilingual /fɪsɪˈlɪŋɡwəl/ Có lưỡi xẻ.
- fissility /fɪˈsɪlɪti/ Tình trạng có thể tách ra được.
- fission /ˈfɪʃn/ Sự sinh sản phân đôi.
- fissionable /ˈfɪʃənəbəl/ Có thể phân hạt nhân.
- fissiparism /ˈfɪsəfəˌmɪrəs/ Xem fissiparity
- fissiparity /fɪsˈfɪpəəti/ Sự sinh sản kiểu phân cắt.
- fissiparous /fɪˈsɪpərəs/ Sinh sản bằng lối phân đôi.
- fissiped /ˈfɪsɪpt/ Có chân chẻ; có ngón tách rời.
- fissipedia Loại động vật chân chẻ.
- fissirostral /fɪsɪrˈwestɑːrəl/ Thuộc mỏ khía sâu.
- fissuration /ˌfɪsəˈeɪʃən/ Sự nứt.
- fissured /ˈfɪʃɜːd/ Chẻ; xẻ; nứt.
- fissures Số nhiều của fissure
- fisted /ˈfɪstəd/ Có bàn tay.
- fistful /ˈfɪstfʊl/ Một nắm.
- fistic /ˈfɪstɪk/ Đấm đá.
- fistical /ˈfɪstɪkəl/ Đấm đá.
- fisticuffer /ˈfɪstɪˌkʌfə/ Người đấm.
- fisticuffs /ˈfɪstɪkʌfs/ Cuộc đấm đá.
- fistula /ˈfɪstjʊlə/ Rò.
- fistular /ˈfɪstʃələ/ Đường rò, lỗ rò.
- fistuliform /fɪˈstʌləˌfemə/ Hình ống; dạng ống.
- fistulose /ˈfɪstʃəˌləʊs/ Như fistular, fistulous.
- fistwise /ˈfɪstaɪz/ Hình nắm đấm.
- fitch /ˈfɪtʃ/ Da lông chồn putoa.
- fitchet /ˈfɪtʃət/ Chồn putoa.
- fitchew /ˈfɪtʃkjuː/ Chồn putoa.
- fitful /ˈfɪtfl/ Từng cơn; từng đợt.
- fitfully /ˈfɪtfəlli/ Thất thường, chập chờn.
- fitfulness /ˈfɪtfəlnəs/ Tính chất từng cơn; tính chất từng đợt.
- fitment /ˈfɪtmənt/ Đồ gỗ cố định.
- fitnesses /ˈfɪtnəsɪz/ Số nhiều của fitness
- fits /fɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fit
- fitted /ˈfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fit
- fitter /ˈfɪtə(r)/ Thợ lắp ráp.
- fitters Số nhiều của fitter
- fittingly /ˈfɪttinli/ Thích hợp; thích đáng.
- fivepenny /ˈfaɪvˌpeniːɪn/ Giá năm penni.
- fiver /ˈfaɪvə(r)/ Đồng năm bảng Anh.
- fives /faɪvz/ Bóng ném.
- fixated /fɪkˈseɪtɪd/ Ám ảnh.
- fixative /ˈfɪksətɪv/ Hãm.
- fixature /ˈfɪksətʃwə/ Gôm chải đầu.
- fixedness /ˈfɪksɪdnəs/ Tính chất đứng yên, sự bất động, sự cố định.
- fixes /ˈfɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fix
- fixings /ˈfɪksɪŋz/ Máy móc, thiết bị.
- fixity /ˈfɪksəti/ Sự cố định, sự bất động.
- fixprice Giá bất biến.
- fizgig /ˈfɪzɡɪɡ/ Hay thay đổi, đồng bóng.
- fizz /fɪz/ Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì.
- fizzed /fɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fizz
- fizzenless /ˈfɪzənləs/ Yếu đuối; nhu nhược.
- fizzes /ˈfɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fizz
- fizzing /ˈfɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fizz.
- fizzle /ˈfɪzl/ Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì.
- fizzled Quá khứ và phân từ quá khứ của fizzle
- fizzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fizzle
- fizzling /fˈɪzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fizzle.
- fizzy /ˈfɪzi/ Xèo xèo; xì xì.
- fjeld /fjɛld/ Cao nguyên khô cằn ở Xcanđinavi.
- fjords /fɪˈɔːdz/ Số nhiều của fjord
- flab /flæb/ Tình trạng mềm nhão cơ bắp ở người.
- flabbergast /ˈflæbɜːˌɡæst/ Làm sửng sốt, làm kinh ngạc, làm lặng đi vì kinh ngạc.
- flabbergasted /ˈflæbəɡɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của flabbergast
- flabbergasting /ˌflæbəˈɡɑːstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flabbergast.
- flabbergasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của flabbergast
- flabbily /ˈflæbili/ Nhẽo nhèo, ủy mị.
- flabbiness /ˈflæbinəs/ Tính nhũn, tính mềm, tính nhão.
- flabbinesses /ˈflæbinəsɪz/ Số nhiều của flabbiness
- flabby /ˈflæbi/ Nhũn, mềm, nhẽo nhèo.
- flabellate /fləˈbɛlət/ Hình quạt.
- flabelliform /fləˈbɛləˌfɔrm/ Hình quạt.
- flabellinerved /ˈfleɪbəˌlenvəd/ Xẻ gân dạng quạt.
- flabellum /fləˈbɛləm/ cơ quan dạng quạt; nhánh dạng quạt; thùy lưỡi xẻ dạng quạt.
- flaccid /ˈflæsɪd/ Mềm, nhũn; ẻo lả.