Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/20
- orchesography /ˌɔːrkəsˈɡɑːfəɪki/ Thuật biên đạo múa.
- orchestic /ɔːrˈkestɪk/ Sự nhảy múa.
- orchestics /ɔːrˈkestɪks/ Khoa nhảy múa.
- orchestral /ɔːˈkestrəl/ Dàn nhạc; dành cho dàn nhạc.
- orchestrate /ˈɔːkɪstreɪt/ Phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc.
- orchestrated Quá khứ và phân từ quá khứ của orchestrate
- orchestrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của orchestrate
- orchestrating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của orchestrate.
- orchestration /ˌɔːkɪˈstreɪʃn/ Sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc.
- orchestrina /ˌɔːrkəˈstriːnə/ Đàn ông.
- orchestrion /ˌɔːrkəˈstriːʃən/ Đàn ông.
- orchic /ˈɔːrkɪk/ Thuộc tinh hoàn.
- orchidaceae Số nhiều.
- orchidaceous /ˌɔrkəˈdeɪʃəs/ họ lan.
- orchidalgia /ˌɔːrkəˈdeɪljə/ Bệnh đau thần kinh tinh hoàn.
- orchidea /ɔːrˈkiːdə/ Từ đồng nghĩa của orchid
- orchidist /ˈɔːrkɪdɪst/ Người trồng lan.
- orchidologist /ˌɔːrkəˈdəʊlɪdʒəst/ Nhà lan học.
- orchidology /ˌɔːrkəˈdɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu về lan.
- orchidotomy /ˌɔːrkəˈdəʊtəmi/ Thuật mở tinh hoàn.
- orchil /ˈɔːrkəl/ Ocxen.
- orchis /ˈɔrkəs/ orchid.
- orchitis /ɔːkˈaɪtɪs/ Viêm tinh hoàn.
- orcus /ˈɔːrkəs/ Hạ giới; âm phủ.
- ordain /ɔːˈdeɪn/ Định xếp sắp.
- ordained /ɔrˈdeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ordain
- ordaining /ˈɔːdeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ordain.
- ordainment /ɔrˈdeɪnmənt/ Sự ban hành luật pháp.
- ordains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ordain
- ordered /ˈɔːdəd/ Ngăn nắp.
- orderer /ˈɔrdɜːɜː/ Người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy.
- orderling Sự bài trí, an bài, chỉnh lý, điều chỉnh.
- ordinal /ˈɔːdɪnl/ Chỉ thứ tự.
- ordinalism /ˈɔːrdɪnəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa thứ tự.
- ordinand /ˈɔːdɪnænd/ Người thụ chức.
- ordinaries /ˈɔrdəˌnɛriz/ Số nhiều của ordinary
- ordinariness /ˈɔːdnrinəs/ Tính chất thường, tính chất thông thường, tính chất bình thường, tính…
- ordinate /ˈɔːdɪnət/ Điều thông thường, điều bình thường.
- ordinates Số nhiều của ordinate
- ordinee /ˈɔːrdəˌniː/ Mục sư mới được phong chức.
- ordines /ˈɔːrdɪnz/ Số nhiều.
- ordo /ˈɔrˌdoʊ/ Danh sách các ngày lễ hội của Công giáo trong năm.
- ordonnance /ˌɔrdəˈnɑːns/ Sự bố trí, phối hợp, trình bày.
- ordos /ˈɔrˌdoʊz/ Số nhiều.
- ordure /ˈɔːdjʊə(r)/ Phân, cứt.
- ordurous /ˈɔrdʒʊrəs/ Xem ordure, thuộc phân, rác, chất thải
- oread /ˈɔriˌæd/ Nữ thần núi.
- orectic /ɔːˈrektɪk/ Triết, sự muốn, thèm muốn.
- oreide /ˈoʊriːˌaɪd/ Đồng thau giả vàng.
- oreographic /ˌɔːriːəˈɡræfɪk/ Sơn văn học.
- oreographical /ˌɔːriːəˈɡræfɪkəl/ Sơn văn học.
- oreography Sơn văn học, khoa mô ta núi.
- oreological /ˌɔːriːəˈlɑːdʒɪkəl/ Về khoa nghiên cứu núi.
- oreologist /ɔːriːˈɑːlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu núi.
- oreologists Số nhiều của oreologist
- oreology /ɔːriːˈɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu núi.
- orexigenic /ˌɔːrekɪzˈdʒentʃɪk/ Làm ngon miệng.
- orexin /ˈɔːrəksən/ Orexin.
- orexis /əˈrɛksɪs/ Dục vọng; sự thèm ăn.
- orfray /ˈɔːrˌfreɪ/ Dải viền thêu.
- organa /ɔːrˈɡænə/ Số nhiều.
- organdie /ˈɔːɡəndi/ Vải phin nõn ocganđi.
- organdy /ˈɔːɡəndi/ Vải phin nõn ocganđi.
- organelle /ˌɔrɡəˈnɛl/ Hạt cơ quan; cơ quan tế bào.
- organical /ɔːrˈɡænɪkəl/ Xem organic
- organically /ɔrˈɡænɪkəlli/ Hữu cơ.
- organice Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
- organicism /ɔrˈɡænəˌsɪzəm/ ; thuyết hữu cơ.
- organise /ˈɔːɡənaɪz/ Xem organize
- organised Quá khứ và phân từ quá khứ của organise
- organises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của organise
- organisms Số nhiều của organism
- organist /ˈɔːɡənɪst/ Người đánh đàn ống.
- organizable /ˈɔrɡəˌnɑɪzəbəl/ Có thể tổ chức được.
- organize /ˈɔrɡəˌnɑɪz/ Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
- organizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của organize
- organogen /ˈɔːrɡəˌnəʊdʒn/ Nguyên tố chất sống.
- organogenesis /ˌɔrɡənoʊˈdʒɛnəsəs/ Sự tạo cơ quan, sự phát sinh cơ quan.
- organogenic /ˌɔːrɡəɡˈnɑːnɪk/ Phát sinh cơ quan.
- organography /ˌɔːrɡəˈnɑːɡrəfi/ Sự mô tả cơ quan.
- organoid /ˈɔːrɡəˌnɔɪd/ Hạt cơ quan; cơ quan tế bào.
- organoleptic /ˌɔrɡənoʊˈlɛptɪk/ Khả năng nhận cảm.
- organology /ˌɔrɡəˈnɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu cơ quan, cơ quan học.
- organometallics /ˌɔːrɡəˈnɑːmtɪkəlz/ Hợp chất hữu cơ kim loại.
- organon /ˈɔrɡəˌnɑːn/ Phương tiện tư duy.
- organonomy /ˌɔːrɡəˈnɑːməni/ Sinh lý hữu cơ; sinh lý học hữu cơ.
- organons /ˈɔrɡəˌnɑːnz/ Số nhiều.
- organophyly /ˌɔːrɡəˈnɑːfili/ Nguồn gốc phát sinh cơ quan.
- organoplastic /ˌɔːrɡəˈnɑːpəstəlz/ Tạo cơ quan.
- organotherapeutics /ˌɔːrɡəˌnɔːθəˈtɑːpɪks/ Phép chữa bằng phủ tạng.
- organotherapy /ˌɔːrɡəˈnɔːθəpri/ Phép chữa bằng phủ tạng.
- organotrophic /ˌɔːrɡəˈnɔːtrəf/ Nuôi cơ quan.
- organotypic /ˌɔːrɡəˈnɑːtɪk/ Kiểu cơ quan.
- organule /ˈɔːrɡəˌnuːəl/ Thành phần cơ quan; cơ quan nhỏ.
- organza /ɔːˈɡænzə/ Lụa ni lông giống vải sa ocgandi.
- organzine /ˈɔrɡənˌzin/ Tơ xe hai lần.
- orgasm /ˈɔːɡæzəm/ Lúc cực khoái.
- orgasmic /ɔːˈɡæzmɪk/ Xem orgasmic
- orgastic /ɔːˈɡæstɪk/ Lúc cực khoái.
- orgeat /ˈɔrˌʒɑːt/ Nước lúa mạch ướp hoa cam.
- orgiac /ˈɔːrdʒɪk/ Xem orgy, chỉ thuộc về
- orgiastic /ˌɔːdʒiˈæstɪk/ Trác táng, truy hoan.
- orgulous /ˈɔrɡjələs/ Tính từ.
- orgy /ˈɔːdʒi/ Cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng.
- oriantate Định hướng.
- oriel /ˈɔːriəl/ Cửa sổ lồi oriel window).
- orientability /ˌɔːriːɪnˈtæbɪtli/ Tính định hướng được.
- orientable /ˌɔːriːˈentəbəl/ Định hướng.
- orientalise /ˌɔːriˈentlaɪz/ Xem Orientalize
- orientalist /ˌɔːriˈentəlɪst/ Nhà đông phương học.
- orientalize /ˌɔːriːˈentəˌlaɪz/ Đông phương hoá.
- orientate /ˈɔːriənteɪt/ Phương đông.
- orientated Quá khứ và phân từ quá khứ của orientate
- orientates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của orientate
- orientating /ˈɔːriəntˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của orientate.
- oriented /ˈɔːriəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của orient
- orienting /ˈɔːriəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của orient.
- orients Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của orient
- orificial /ˌɔːrɪˈfɪʃəl/ Xem orifice chỉ thuộc về
- orificium Lổ, miệng.
- oriflamme /ˈɔrəˌflæm/ Cờ hiệu.
- origan /ˈɔːrəɡən/ Cây kinh giới dại.
- origanum /əˈrɪɡənəm/ Cây kinh giới dại.
- originalities /əˌrɪdʒəˈnælətiz/ Số nhiều của originality
- originated Quá khứ và phân từ quá khứ của originate
- originates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của originate
- originating /ərˈɪdʒɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của originate.
- origination /əˌrɪdʒəˈneɪʃən/ Nguồn gốc, căn nguyên.
- originative /əˈrɪdʒəˌneɪtɪv/ Khởi đầu, khởi thuỷ.
- origins Số nhiều của origin
- orinasal /ɔːriːˈnɑːsəl/ Mồm mũi.
- oriole /ˈɔːriəʊl/ Chim vàng anh.
- orison /ˈɔrəsən/ Bài kinh, lời cầu nguyện.
- oriya /ɒˈriːjə/ Ngôn ngữ Indic vùng Orixa.
- orle /ɔːl/ Bờ trong cái khiên nhưng không chạm đến bờ.
- orleans /ˈɔːliənz/ Mận oolêăng.
- orlon /ˈɔrˌlɑːn/ Ooclông.
- orlop /ˈɔːləp/ Sàn thấp nhất.
- ormazd /ˈɔrˌməzd/ Tên vị thần thiện tối cao của Ba tư giáo.
- ormer /ˈɔːmə/ Loài tai biển.
- ormolu /ˈɔːməluː/ Đồng giả vàng.
- ornamental /ˌɔːnəˈmentl/ Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang …
- ornamentalism /ˌɔːrnəˈmentəˌlɪzəm/ Thuật trang hoàng, thuật trang trí.
- ornamentalist /ˌɔːrnəˈmentəstəl/ Người trang trí; hoạ sĩ trang trí.
- ornamentations Số nhiều của ornamentation
- ornamented /ˈɔːnəməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ornament
- ornamenter /ˈɔːrnəˌmentə/ Người hay vật trang trí.
- ornamenting /ˈɔːnəməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ornament.
- ornaments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ornament
- ornately /ɔrˈneɪtli/ Trang hoàng, trang trí.