Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/25
- fief /ˈfif/ Thái ấp, đất phong.
- fielder /ˈfiːldə(r)/ Người chặn bóng.
- fiendish /ˈfiːndɪʃ/ Như ma quỷ, như quỷ sứ.
- fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ Mười lăm.
- fifth /fɪfθ/ Thứ năm.
- fifty /ˈfɪfti/ Năm mươi.
- fighter /ˈfɑɪtɜː/ Chiến sĩ, chiến binh, người đấu tranh, người chiến đấu.
- fighting /ˈfaɪtɪŋ/ Sự chiến đấu, sự đánh nhau.
- fillet /ˈfɪlɪt/ Dây bưng, dải lụa.
- filter /ˈfɪltə(r)/ Cái lọc, máy lọc.
- finale /fɪˈnɑːli/ Đoạn cuối.
- finances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finance
- finder /ˈfaɪndə(r)/ Người tìm ra, người tìm thấy.
- finely /ˈfɑɪnli/ Đẹp đẽ.
- finesse /fɪˈnes/ Sự khéo léo, sự phân biệt tế nhị.
- fingerling /ˈfɪŋɡɜːlɪŋ/ Vật nhỏ.
- fingernail /ˈfɪŋɡəneɪl/ Móng tay.
- fingertip Đầu ngón tay.
- finland /ˈfɪnlənd/ Một quốc gia của Bắc Âu
- firearms Số nhiều của firearm
-
firecracker /ˈfaɪəkrækə(r)/ Pháo.
- firewood /ˈfaɪəwʊd/ Củi.
- firmament /ˈfɜːməmənt/ Bầu trời.
- fishermen /ˈfɪʃəmən/ Số nhiều của fisherman
- fishes /ˈfɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fish
- fitness /ˈfɪtnəs/ Sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng.
- fixed /fɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của fix
- fixer /ˈfɪksə(r)/ Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.
- fixture /ˈfɪkstʃə(r)/ Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định.
- fjord /ˈfjɔːd/ Vịnh hẹp.
- flamenco /fləˈmeŋkəʊ/ Điệu nhạc flamencô.
- flap /flæp/ Nắp.
- flare /ˈflɛr/ Ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé.
- flatland /ˈflætˌlænd/ Bình nguyên bằng phẳng.
- flawlessness /flˈɔːləsnəs/ Tính hoàn thiện, tính hoàn mỹ.
- fleet /fliːt/ Đội tàu, hạm đội.
- flexitime /ˈfleksitaɪm/ Hệ thống giờ làm việc linh hoạt.
- floatation /fləʊtˈeɪʃən/ Sự nổi; sự trôi.
- floating /ˈfləʊtɪŋ/ Sự nổi.
- floppy /ˈflɒpi/ Mềm, nhẹ.
- florist /ˈflɒrɪst/ Người bán hoa, hoa thương, hoa cỏ thương, tiểu hoa thương.
- flowering /ˈflaʊərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của flower.
- fluency /ˈfluːənsi/ Sự lưu loát, sự trôi chảy.
- fluorocarbon /ˌflʊroʊˈkɑːrbən/ Floruacacbon.
- flyweight /ˈflaɪweɪt/ Võ sĩ hạng ruồi.
- flywheel /ˈflaɪwiːl/ Bánh đà, bánh trớn.
- focused /ˈfoʊkəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của focus
- focusing /ˈfoʊkəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của focus.
- foetus /ˈfiːtəs/ Thai, bào thai.
- folder /ˈfəʊldə(r)/ Bìa hay vỏ của tập hồ sơ, chứa các hồ sơ.
- folk /ˈfoʊk/ Người.
- folly /ˈfɑːli/ Sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều …
- foolishness /ˈfuːlɪʃnəs/ Tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc.
- foothold /ˈfʊthəʊld/ Chỗ để chân; chỗ đứng.
- footwork /ˈfʊtwɜːk/ Động tác chân.
- forbearance /fɔːˈbeərəns/ Sự nhịn.
- forced /fɔːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của force
- forcefully /ˈfɔrsfəlli/ Mạnh mẽ, sinh động.
- forceps /ˈfɔːseps/ Cái kẹp; cái cặp thai.
- forces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của force
- ford /fɔːd/ Chỗ cạn.
- fore /fɔː(r)/ Phần trước.
- foreboding /fɔːˈbəʊdɪŋ/ Sự báo trước, điềm.
- forehand /ˈfɔːhænd/ Thuận tay.
- forelock /ˈfɔːlɒk/ Chùm tóc phía trên trán.
- foreman /ˈfɔːmən/ Quản đốc, đốc công.
- forerunner /ˈfɔːrʌnə(r)/ Người báo hiệu; người báo trước.
- foreshadowing /fɔːʃˈædəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foreshadow.
- forfeiture /ˈfɔːfɪtʃə(r)/ Sự mất.
- formally /ˈfɔrməlli/ Chính thức.
- format /ˈfɔːmæt/ Tạo ra hay sửa đổi định dạng của tài liệu
- formidable /ˈfɔːmɪdəbl/ Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.
- forming /ˈfɔrmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của form.
- formulation /ˌfɔːmjuˈleɪʃn/ sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức.
- forsaking /fɜːˈseɪkin/ Sự bỏ rơi.
- forte /ˈfɔːteɪ/ Mạnh f).
- forty /ˈfɔrti/ Bốn mươi.
- fostering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của foster.
- founder /ˈfaʊndə(r)/ Thợ đúc.
- fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ Mười bốn.
- fourth /fɔːθ/ Thứ tư, thứ bốn.
- foxtrot /ˈfɒkstrɒt/ Điệu nhảy fôctrôt.
- france /frɑːns/ Pháp.
- frankfurt /ˈfræŋkfɜːt/ Xúc xích Đức.
- frazzled Quá khứ và phân từ quá khứ của frazzle
- freeing /ˈfriːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của free.
- freelance /ˈfriːlɑːns/ Làm nghề tự do.
- freelancer /ˈfriːlɑːnsə(r)/ Người làm nghề tự do.
- freestyle /ˈfriːstaɪl/ Sự bơi tự do, sự đấu vật tự do.
- freezer /ˈfriːzə(r)/ Máy ướp lạnh.
- french /frentʃ/ Pháp.
- frenzy /ˈfrenzi/ Sự điên cuồng.
- frequenter /friˈkwɛntɜː/ Người hay lui tới; người năng đi lại giao du.
- fresco /ˈfreskəʊ/ Lối vẽ trên tường.
- freshness /freʃnəs/ Sự tươi.
- friends /fɹɛn(d)z/ Số nhiều của friend
- frigate /ˈfrɪɡət/ Tàu khu trục nhỏ.
- fright /fraɪt/ Sự hoảng sợ.
- from /frəm/ Từ.
- fruition /fruˈɪʃn/ Sự hưởng; sự thực hiện.
- frustration /frʌˈstreɪʃn/ Sự làm thất bại, sự làm hỏng.
- fugue /fjuːɡ/ Fuga.
- fulcrum /ˈfʊlkrəm/ Điểm tựa.
- fulfilment /fʊlˈfɪlmənt/ Sự hoàn thành, sự thực hiện.
- fund /fʌnd/ Kho.
- fundamental /ˌfʌndəˈmentl/ Cơ bản, cơ sở, chủ yếu.
- fungus /ˈfʌŋɡəs/ Nấm.
- funk /fʌŋk/ Sự kinh sợ.
- funky /ˈfəŋki/ Khiếp đảm; nhút nhát.
- furnace /ˈfɜːnɪs/ Lò.
- furnishing /ˈfɜːnɪʃin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của furnish.
- fuse /fjuːz/ Cầu chì.
- fuzzy /ˈfʌzi/ Sờn, xơ.
- fading /ˈfeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fade.
- faithfulness /ˈfeɪθflnəs/ Lòng trung thành, lòng chung thuỷ.
- faithlessness /ˈfeɪθləsnəs/ Sự không tin, sự vô đạo.
- falconer /ˈfɔːknə(r)/ Người nuôi chim ưng.
- fallow /ˈfæləʊ/ Đất bỏ hoá; đất bỏ hoang.
- falsify /ˈfɔːlsɪfaɪ/ Làm giả, giả mạo.
- fanaticism /fəˈnætɪsɪzəm/ Sự cuồng tín.
- fanfare /ˈfænfeə(r)/ Kèn lệnh fanfaronade).
- fang /fæŋ/ Răng nanh.
- fantasia /fænˈteɪziə/ Khúc phóng túng.
- farce /fɑːs/ Trò khôi hài, trò hề &).
- fascicle /ˈfæsɪkəl/ Bó, chùm.
- fascicule /ˈfæsɪˌkjuːəl/ Bó, chùm.
- fascinate /ˈfæsɪneɪt/ Thôi miên, làm mê.
- fashioning /fˈæʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fashion.
- fastest so sánh nhất của fast
- fastidiousness /fæˈstɪdiəsnəs/ Tính dễ chán.
- fatty /ˈfæti/ Béo; như mỡ; có nhiều mỡ.
- faultfinding /ˈfɔːˌltfɪndɪŋ/ Sự bắt bẻ, sự chê trách; sự bới móc.
- fearless /ˈfɪələs/ Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.
- fecundity /ˈfɛkəndəti/ Sự mắn, sự đẻ nhiều.
- feeler /ˈfiːlə(r)/ Người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm.
- feign /feɪn/ Giả vờ, giả đò, giả cách.
- felony /ˈfeləni/ Tội ác.
- ferocious /fəˈrəʊʃəs/ Dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo.
- fertile /ˈfɜːtaɪl/ Tốt, màu mỡ.
- fertilise /ˈfɜːtəlaɪz/ Làm cho tốt, làm cho màu mỡ.
- fertilize /ˈfɜːtəˌlɑɪz/ Làm cho tốt, làm cho màu mỡ.
- festive /ˈfestɪv/ Thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội.
- feticide /ˈfitəˌsɑɪd/ Cũng foeticide.
- fierceness /fɪəsnəs/ Tính chất hung dữ, tính chất dữ tợn, tính chất hung tợn.
- filly /ˈfɪli/ Ngựa cái non.
- fingers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của finger
- fingertips /fˈɪŋɡətˌɪps/ Số nhiều của fingertip
- finished /ˈfɪnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của finish
- firefighter /ˈfaɪəfaɪtə(r)/ Lính chữa cháy.
- fireman /ˈfaɪəmən/ Đội viên chữa cháy, lính cứu hỏa.