Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “F”
3.738 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/25
- forgiveness /fəˈɡɪvnəs/ Sự tha thứ; tính khoan dung, tính dễ tha thứ.
- fork /fɔːk/ Cái nĩa, cái xiên.
- forlorn /fəˈlɔːn/ Đau khổ, tuyệt vọng.
- form /fɔːm/ Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng.
- formal /ˈfɔːml/ Hình thức.
- formality /fɔrˈmæləti/ Sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục.
- formation /fɔːˈmeɪʃn/ Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.
- former /ˈfɔːmə(r)/ Cũ, trước, xưa, nguyên.
- formerly /ˈfɔrmərli/ Trước đây, thuở xưa.
- formless /ˈfɔːmləs/ Không có hình dáng rõ rệt.
- formula /ˈfɔrmjələ/ Thể thức, cách thức.
- forsake /fəˈseɪk/ Bỏ rơi.
- fortuity /fɔːˈrtuːtiː/ tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, …
- fortunately /ˈfɔrtʃnətli/ may mắn thay; thật may
- fortune /ˈfɔːtʃuːn/ Vận may; sự may mắn.
- forum /ˈfɔːrəm/ Diễn đàn &).
- forward /ˈfɔrwɜːd/ Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước.
- forwarding /fˈɔːwədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của forward.
- fosse /fɒs/ Hào.
- fossil /ˈfɒsl/ Hoá đá, hoá thạch.
- foul /faʊl/ Hôi hám, hôi thối.
- foundation /faʊnˈdeɪʃn/ Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập.
- foundering /ˈfɑʊndɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của founder.
- foundling /ˈfaʊndlɪŋ/ Đứa trẻ bị bỏ rơi.
- fountain /ˈfaʊntən/ Suối nước, nguồn sông.
- four /fɔː(r)/ Bốn.
-
fox /fɒks/ Con cáo.
- foyer /ˈfɔɪeɪ/ Phòng giải lao.
- fraction /ˈfrækʃn/ Phân số.
- fracture /ˈfræktʃə(r)/ Sự gãy; chỗ gãy.
- fragile /ˈfrædʒaɪl/ Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh.
- fragment /ˈfræɡmənt/ Mảnh, mảnh vỡ.
- fragrance /ˈfreɪɡrəns/ Mùi thơm phưng phức, hương thơm ngát.
- fragrant /ˈfreɪɡrənt/ Thơm phưng phức, thơm ngát.
- frail /freɪl/ Dễ vỡ; mỏng mảnh.
- frame /freɪm/ Cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự.
- framework /ˈfreɪmwɜːk/ Sườn; khung.
- franchise /ˈfræntʃaɪz/ Quyền bầu cử.
- frank /fræŋk/ Miễn cước; đóng dấu miễn cước.
- frankly /ˈfræŋkli/ Thẳng thắn, trung thực.
- frantic /ˈfræntɪk/ Điên cuồng, điên rồ.
- fraternity /frəˈtɜːnəti/ Tình anh em, nghĩa bạn bè, ái hữu
- fraud /frɔːd/ Sự gian lận, sự gian trá; sự lừa lọc, sự lừa gạt.
- free /ˈfri/ Tự do.
- freebie /ˈfriːbi/ Quà biếu, quà tặng.
- freedom /ˈfriːdəm/ Sự tự do; nền tự do.
- freely /ˈfrili/ Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái.
- freeway /ˈfriːweɪ/ Như motorway.
- freeze /friːz/ Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh.
- freezing /ˈfriːzɪŋ/ Giá lạnh, băng giá, rét lắm.
- freight /freɪt/ Hàng hóa được chuyên chở.
- frenetic /frəˈnetɪk/ Điên lên, cuồng lên; điên cuồng.
- frequency /ˈfriːkwənsi/ Tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra.
- frequent /ˈfriːkwənt/ Thường xuyên, hay xảy ra, có luôn.
- frequently /ˈfriːkwəntli/ Thường xuyên.
- fresh /freʃ/ Tươi.
- freshly /ˈfreʃli/ mới; vừa mới
- fret /fret/ Phím đàn.
- friction /ˈfrɪkʃn/ Sự mài xát, sự ma xát.
- friday /ˈfraɪdeɪ/ Ngày thứ sáu.
- fridge /frɪdʒ/ Tủ ướp lạnh của refrigerator).
- friend /frend/ Người bạn.
- friendliness /ˈfrendlinəs/ Sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện.
- friendly /ˈfrɛndli/ Thân mật, thân thiết, thân thiện.
- friendship /frˈɛndʃɪps/ Số nhiều của friendship
- frighten /ˈfraɪtn/ Làm hoảng sợ, làm sợ.
- frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ Kinh khủng, khủng khiếp.
- fringe /ˈfrɪndʒ/ Tua.
- frivolous /ˈfrɪvələs/ Phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông.
-
frog /frɒɡ/ Con ếch, con nhái, con ngoé.
- frolic /ˈfrɒlɪk/ Vui vẻ, vui nhộn, hay nô đùa.
- frond /frɒnd/ Lá lược.
- front /frʌnt/ Cái trán.
- frontage /ˈfrʌntɪdʒ/ Khoảng đất trước nhà.
- frontier /ˈfrʌntɪə(r)/ Biên giới.
- frost /frɒst/ Sự đông giá.
- froth /frɒθ/ Bọt.
- frugality /ˈfruːɡələti/ Tính căn cơ; tính tiết kiệm.
- fruit /fruːt/ Quả, trái cây.
- fruits /fruːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fruit
- frustrated /frʌˈstreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của frustrate
- frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/ Làm nản lòng, gây sự bực dọc.
- fry /fraɪ/ Cá mới nở, cá bột.
- fuel /ˈfjuːəl/ Chất đốt, nhiên liệu.
- fulfil /fʊlˈfɪl/ Thực hiện, hoàn thành, làm trọn.
- fulfill /fʊlˈfɪl/ Thực hiện, hoàn thành, làm trọn.
- fulfilling /fʊlˈfɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fulfill.
- full /ˈfʊl/ Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa.
- fullness /ˈfʊlnəs/ Sự đầy đủ.
- fully /ˈfʊlli/ Đầy đủ, hoàn toàn.
- fumbling /ˈfʌmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fumble.
- fumes /fjuːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fume
- fun /fʌn/ Thú vị, thích thú, vui.
- funambulism /fjʊˈnæmbjəˌlɪzəm/ Việc đi trên dây.
- function /ˈfʌŋkʃn/ Chức năng.
- functioning /fˈʌŋkʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của function.
- funds /fʌndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fund
- funeral /ˈfjuːnərəl/ Sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; đám tang; dùng trong đám tang.
- funnel /ˈfʌnl/ Cái phễu.
- funny /ˈfʌni/ Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
- furigana /fʊriːˈæɡənə/ Cách viết các chữ cái kana của tiếng Nhật, bên cạnh các kanji để giúp…
- furious /ˈfjʊəriəs/ Giận dữ, điên tiết.
- furlough /ˈfɜːləʊ/ Phép nghỉ.
- furnish /ˈfɜːnɪʃ/ Cung cấp.
- furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/ Vật dụng trong nhà.
- furore /ˈfjʊrˌɔr/ Sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt.
- further /ˈfɜːðə(r)/ Xa hơn nữa, bên kia.
- furthermore /ˌfɜːðəˈmɔː(r)/ Hơn nữa, vả lại.
- fury /ˈfjʊəri/ Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.
- fuselage /ˈfjuːzəlɑːʒ/ Thân máy bay.
- fusion /ˈfjuːʒn/ Sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra.
- fuss /fʌs/ Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
- fussiness /ˈfʌsinəs/ Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.
- fussy /ˈfəsi/ Hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị;
- futile /ˈfjuːtaɪl/ Vô ích, không có hiệu quả.
- futility /fjʊˈtɪləti/ Sự vô ích, sự không có hiệu quả.
- future /ˈfjutʃər/ Tương lai.
- faddist /ˈfædəst/ Người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơi.
- fairway /ˈfeəweɪ/ Luồng nước; kênh đào cho tàu bè đi lại.
- fairy /ˈfeəri/ Tiên nữ, cánh tiên.
- faking /ˈfeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fake.
- falcon /ˈfɔːlkən/ Chim ưng, chim cắt.
- false /fɒls/ Sai, nhầm.
- faq /ˌef eɪ ˈkjuː/ Viết tắt của Frequently + Asked + Questions.
- farthing /ˈfɑːðɪŋ/ Đồng faddinh.
- fascism /ˈfæʃɪzəm/ Chủ nghĩa phát xít.
- fascist /ˈfæʃɪst/ Phần tử phát xít.
- fastener /ˈfɑːsnə(r)/ Người buộc, người đóng.
- fastening /ˈfɑːsnɪŋ/ Sự buộc, sự trói chặt.
- fasting /ˈfæstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fast.
- fatherland /ˈfɑːðəlænd/ Đất nước, tổ quốc.
- february /ˈfebruəri/ Tháng hai.
- feeder /ˈfiːdə(r)/ Người cho ăn.
- feet /fiːt/ Số nhiều của foot
- feint /feɪnt/ ; đòn nhử; ngón nhử.
- fellatio /fəˈleɪʃiəʊ/ Sự kích thích dương vật bằng cách mút, liếm; bú cặc.
- feminism /ˈfemənɪzəm/ Thuyết nam nữ bình quyền.
- feminist /ˈfemənɪst/ Người theo thuyết nam nữ bình quyền.
- fencer /ˈfensə(r)/ Người làm hàng rào; người sửa hàng rào.
- fencing /ˈfensɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của fence.
- fermentation /ˌfɜːmenˈteɪʃn/ Sự lên men.
- fermenting /ˌfɜːˈmɛntin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ferment.
- ferret /ˈferɪt/ Dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải.
-
ferry /ˈferi/ Bến phà.
- fertilization /ˌfɜːtəlaɪˈzeɪʃn/ Sự làm cho màu mỡ được.
- fervor /ˈfɜːvə(r)/ , fervour.
- fervour /ˈfɜːvə(r)/ Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.
- fetch /fetʃ/ Hồn ma, vong hồn.
- fetus /ˈfiːtəs/ Thai, bào thai.
- fever /ˈfiːvə(r)/ Cơn sốt.