Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 34/48
- anytime /ˈɛniˌtɑɪm/ Bất cứ lúc nào.
- anywise /ˈɛniˌwɑɪz/ Tuỳ tiện thế nào cũng được, cách nào cũng được.
- anzac /ˈænˌzæk/ Binh đoàn An-giắc.
- anzus /ˈænzəs/ ANZUS
- aoi /ˈaʊi/ Một tên dành cho nữ từ tiếng Nhật.
- aorist /ˈeɪərəst/ Bất định.
- aoristic /ˈeɪərəstɪk/ thời bất định.
- aoristically /aɪˈɔːrstɪkəlli/ Xem aorist
- aortal /eɪˈɔːtəl/ Xem aorta
- aortic /eɪˈɔrtɪk/ Động mạch chủ.
- aoyama /ˌaʊˈjɑmə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- apabhramsa /ˌæpəˈbræsəmə/ Dạng thay thế của Apabhramsha
- apace /əˈpeɪs/ Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ.
- apanage /ˈæpənɪdʒ/ Thái ấp.
- aparejo /ˌæpəˈreɪˌhoʊ/ Yên thồ bằng da hay bằng vải bạt.
- apartments Số nhiều của apartment
- apartness /əˈpɑːrtnəs/ Xem apart
- apatetic Nguỵ trang.
- apathetically /ˌæpəˈθɛtɪkəlli/ Lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ.
- apatite /ˈæpəˌtɑɪt/ Apatit.
- apeak /əˈpik/ Thẳng xuống, thẳng đứng.
- apec /ˈeɪˌpɛk/ Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.
- aped /eɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ape
- apedicellate /əˈpedəˌsteɪlt/ Không cuống.
- apelike /ˈeɪpˌlɑɪk/ Giống như khỉ.
- apepsia /əˈpepjə/ Chứng không tiêu.
- apepsy Chứng không tiêu.
- aper /ˈeɪpɜː/ Xem ape
- apercu /ˌæpɜːˈsuː/ Tổng quan, đại cương.
- aperient /əˈpɪriənt/ Nhuận tràng.
- aperies /ˈeɪpəiz/ Số nhiều của apery
- aperiodic /ˌeɪˌpɪriˈɑːdɪk/ Không tuần hoàn, phi chu kỳ.
- aperitif /əˌperəˈtiːf/ Rượu khai vị.
- aperitive /əˈpɜːətɪvət/ Nhuận tràng.
- apertural /əˈpɜːtʃəəl/ Xem aperture
- apery /ˈeɪpəi/ Sự bắt chước lố lăng.
- apes /eɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ape
- apetalous /ˌeɪˈpɛtələs/ Không cánh.
- apetaly /əˈpeɪtəli/ Xem apetalous
- aphaeresis /əˈfɛrəsəs/ Hiện tượng mất âm đầu.
- aphaeretic /æfɪˈrɛtɪk/ Xem aphaeresis
- aphanipterous /ˌæfəˈnepəəst/ Không cánh.
- aphasiac /ˌæfəˈzeki/ Người mắc chứng mất ngôn ngữ.
- aphasic /əˈfeɪzək/ chứng mất ngôn ngữ.
- aphelia /əˈfiːlɪə/ Điểm xa mặt trời nhất.
- aphelion /æpˈhiliə/ Điểm viễn nhật.
- apheliotropic /ˌæfələˈtɔːrəkɪt/ Hướng ngược mặt trời.
- apheliotropism /ˌæfəˈleɪtəəˌpɪzəm/ Tính hướng ngược mặt trời.
- aphesis /ˈæfəsəs/ Hiện tượng mất nguyên âm đầu.
- aphetic /əˈfɛtɪk/ Hiện tượng mất nguyên âm đầu.
- aphetically /əˈfetɪkəlli/ Xem aphesis
- aphetion Điểm viễn nhật.
- aphetize /ˈæfəˌtaɪz/ Làm mất nguyên âm đầu.
- aphides /ˈeɪfɪdz/ Giống rệp vừng.
- aphidian /əˈfɪdiːən/ Giống rệp vừng.
- aphidicide /ˌæfəˈdɪsədi/ Thuốc trừ rệp rừng.
- aphis /ˈeɪfəs/ Giống rệp vừng.
- aphonia /ˌeɪˈfoʊniə/ Chứng mất tiếng.
- aphonic /æˈfɑːnɪk/ Mất tiếng.
- aphonous /ˈæfənəs/ Mất tiếng.
- aphony /ˈæfəni/ Chứng mất tiếng.
- aphorismic /ˌæfəəˈsɪmsk/ Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
- aphorist /ˈæfəˌrɪst/ Xem aphorism
- aphoristic /ˌæfəˈrɪstɪk/ Cách ngôn; có tính chất cách ngôn.
- aphoristically /ˌæfəəˈstiːkəlli/ Xem aphorism
- aphotic /ˌeɪˈfoʊtɪk/ Thiếu ánh sáng.
- aphototropic /ˌæfəˈtɑːrtɪkəp/ Hướng tối.
- aphototropism /ˈæfətəʊˌpraɪtəs/ Tính hướng tối.
- aphrodisiac /ˌæfrəˈdɪziæk/ Kích thích tình dục.
- aphrodisiacal /ˌæfrəˈdɪʃəkəl/ Xem aphrodisiac
- aphtha /ˈæθpə/ Bệnh aptơ, áp tơ.
- aphthae /ˈæfˌteɪ/ Bệnh aptơ.
- aphyllous /eɪˈfɪləs/ Không lá.
- aphylly /ˈæfəlli/ Xem aphyllous
- api /ˌeɪˌpiˈaɪ/ Trình ứng dụng kết nối.
- apian /ˈeɪpiən/ Thuộc ong, giống như ong.
- apiarian /ˌeɪpiˈɛriən/ Nghề nuôi ong.
- apiaries /ˈeɪpiəriz/ Số nhiều của apiary
- apiarist /ˈeɪpiərɪst/ Người nuôi ong.
- apiary /ˈeɪpiəri/ Chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong.
- apical /ˈeɪpɪkəl/ Đỉnh, ngọn.
- apically /ˈeɪpɪkəlli/ Xem apical
- apices /ˈeɪpɪˌsiːz/ Đỉnh ngọc, chỏm.
- apiculate /əˈpɪkjələt/ Nhọn đột ngột.
- apiculiform Dạng đầu nhọn.
- apicultural /ˌeɪpɪˈkʌltʃərəl/ Nghề nuôi ong.
- apiculture /ˈeɪpɪkʌltʃə(r)/ Nghề nuôi ong.
- apiculturist /ˌeɪpɪˈkʌltʃərɪst/ Người nuôi ong.
- apiculus /əˈpɪkjələs/ Đầu nhỏ; đỉnh nhỏ.
- apilary Thiếu cánh môi trên.
- apileate Không mũ; không chóp.
- aping /ˈeɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ape.
- apiologist /ˈæpiːələdʒəst/ Nhà nghiên cứu về ong.
- apiology /ˌeɪpiːˈɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu về ong.
- apish /ˈeɪpɪʃ/ Khỉ; giống khỉ; như khỉ; ngớ ngẩn như khỉ.
- apishly /ˈeɪpɪʃli/ Xem apish
- apishness /ˈeɪpɪʃnəs/ Sự giống khỉ.
- apisination Sự nhiễm độc nọc ong.
- apitoxin /ˈæpɪtskən/ Nọc ong.
- apivorous /ˈæpəˌvɔːrəs/ Ăn ong.
- aplacental /əˈpleɪsəntəl/ Không nhau, không giá noãn.
- aplanat /əˈplænət/ Kính vật tương phản, aplanat.
- aplanatic /ˌæpləˈnætɪk/ Tương phản, aplanatic.
- aplanatism /ˌæˈplænətəts/ Tính tương phản, tính aplanatic.
- aplanetic Không động, bất động.
- aplanetism Hiện tượng không động.
- aplanogamete /əˈplænəˌɡeɪtəm/ Giao tử không động.
- aplanospore /ˌæplənˈpɑːsəp/ Giao tử bất động.
- aplasia /əˈpleɪʒə/ Sự ngừng phát triển, sự không phát triển, sự không tạo hình.
- aplenty /əˈplɛnti/ [[|]] nhiều, dồi dào, phong phú.
- aplerotic /ˌæpəˈlɑːtɪk/ Vơi, không đầy.
- aplomb /əˈplɒm/ Thế thẳng đứng.
- aplombs Số nhiều của aplomb
- apnoea /æpˈniːə/ Sự ngừng thở.
- apobiosis Sự sống hấp hối, sự chết sinh lý.
- apobiotic Sống hấp hối; chết sinh lý.
- apocalypse /əˈpɒkəlɪps/ Sự khải huyền.
- apocalyptic /əˌpɒkəˈlɪptɪk/ sách khải huyền.
- apocalyptical /əˌpɑːkəˈlɪtɪkəl/ sách khải huyền.
- apocalyptically /əˌpɑːkəˈlɪptɪkəlli/ Theo sách Khải huyền, theo kinh Khải huyền.
- apocarpous /əˈpɑːkəəps/ Có lá noãn rời.
- apocarpy /əˈpɑːkəpi/ Xem apocarpous
- apocentric /ˌæpəʊˈsentrɪk/ Rời tâm; ly tâm.
- apochromat /əˈpɑːkəˌmɑːrt/ Kính tiêu sắc phức, cái apôcrômat.
- apochromatic /ˌæpəkroʊˈmætɪk/ Tiêu sắc phức, apôcrômatic.
- apochromatism /əˈpɑːkəməˌtaɪzəm/ Tính tiêu sắc phức, tính apôcrômatic.
- apocope /əˈpɒkəpi/ Hiện tượng mất âm chủ.
- apocrine /ˈæpəkrən/ Tiết rụng đầu.
- apocrypha /əˈpɒkrɪfə/ Kinh nguỵ tác.
- apocryphal /əˈpɒkrɪfl/ Kinh nguỵ tác.
- apocryphally /əˈpɑːkrəfiːl/ Xem apocryphal
- apocynaceous /əˌpəʊsənəˈsiːs/ họ trúc đào.
- apocyte /əˈpɑːsət/ Tế bào nhiều nhân, khối chất nguyên sinh nhiều nhân.
- apod /əˈpɑːd/ Loài không chân.
- apoda Loài không chân.
- apodal /əˈpɑːdəl/ Không chân.
- apodeictic /ˌapəˈdaɪktɪk/ Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.
- apodes /əˈpɑːdz/ Loài không chân.
- apodictic /ˌæpəˈdɪktɪk/ Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.
- apodictical /əˈpɑːdəktɪkəl/ Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.
- apodictically /ˌæpəˈdɪktɪkəlli/ Xem apodictic
- apodosis /əˈpɑːdəsəs/ Vế chính của một câu chỉ điều kiện.
- apodous /əˈpɑːdəs/ Không chân.
- apods /əˈpɑːdz/ Số nhiều của apod
- apoenzyme /ˌæpoʊˈɛnˌzɑɪm/ Apoenzim.
- apogamety Tính vô giao tử.
- apogamic /əˈpɑːɡəmɪk/ Sinh sản vô giao.
- apogamy Sự sinh sản vô giao.
- apogean /əˈpəʊɡiːn/ Ở điển xa quả đất nhất.
- apogee /ˈæpədʒiː/ Điển xa quả đất nhất.