Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/34
- idiomaticalness Tính chất thành ngữ.
- idiomaticity /ˈɪdiəʊməˈtɪsiti/ Tính chất thành ngữ.
- idiomorphic /ˌɪdiəˈmɔrfɪk/ Có hình dạng riêng.
- idiomorphism /ˌɪdiːˈɑːməfɪzəm/ Sự có hình dạng riêng.
- idiopathic /ˌɪdiəˈpæθɪk/ Tự phát.
- idiopathical /ˌaɪdiːəˈpætʃəwət/ Tự phát.
- idiopathically /ˌɪdiəˈpæθɪkəlli/ Xem idiopathic
- idiopathy Bệnh tự phát.
- idiophone /ˈɪdiəfəʊn/ Nhạc khí bằng chất tự vang.
- idiophonic /ˌɪdiːəʊˈfɑːnɪk/ Nhạc khí bằng chất tự vang.
- idioplasm /ˈɪdiːəʊˌplæmsəz/ Chất giống, chủng chất.
- idioplasmatic Chất giống.
- idioplasmic /ˌɪdiːˈpɑːləsmɪk/ Chất giống.
- idiosyncrasies /ˌɪdiəʊˈsɪŋkrəsis/ Số nhiều của idiosyncrasy
- idiosyncratically /ˌɪdiːəˈskɑːrɪkəntɪtli/ Xem idiosyncrasy
- idiotical /ˌaɪdiːəʊˈtɪkəkəl/ Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.
- idiotically /ˌɪdiˈɑːtɪkəlli/ Ngu si, ngu ngốc.
- idiotise Làm ngu si, làm ngu ngốc.
- idiotism /ˈɪdiəˌtɪzəm/ Hành động ngu ngốc.
- idiotisms Số nhiều của idiotism
- idiotize /ˈɪdiətaɪz/ Làm ngu si, làm ngu ngốc.
- idiots /iːdʒɪts/ Số nhiều của idiot
- idled /ˈaɪdəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của idle
- idler /ˈaɪdlə(r)/ Người ăn không ngồi rồi; người lười biếng.
- idles /ˈaɪdəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của idle
- idlesse /ˈɑɪdləs/ Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
- ido /ˈiːdəʊ/ Một ngôn ngữ nhân tạo; một cải cách của Quốc tế ngữ và Idiom Neutral.
- idola /ˌɪˈdoʊlə/ Hình tượng; ý niệm.
- idolater /ˌaɪˈdɑlətər/ Người sùng bái thần tượng.
- idolatress /ˈaɪdəˌletəz/ Người đàn bà sùng bái thần tượng.
- idolatrise /ˈaɪdələtaɪz/ Thần tượng hoá.
- idolatrize /ˈaɪdələtaɪz/ Thần tượng hoá.
- idolatrizer Người thần tượng hoá.
- idolatrous /aɪˈdɒlətrəs/ Có tính chất sùng bái, có tính chất chiêm ngưỡng, có tính chất tôn sù…
- idolatrously /ɑɪˈdɑːlətrəsli/ Với vẻ sùng bái, với vẻ tôn sùng.
- idolatrousness /ɑɪˈdɑːlətrəsnəs/ Tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng, tính chất tôn sùng.
- idolatry /aɪˈdɒlətri/ Sự sùng bái thần tượng.
- idolisation /ɪˌdəʊləˈsɪʃən/ Sự thần tượng hoá.
- idolise /ˈaɪdəlaɪz/ Thần tượng hoá, tôn sùng.
- idolised Quá khứ và phân từ quá khứ của idolise
- idolises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của idolise
- idolising /ˈaɪdəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của idolise.
- idolization /ˌaɪdəlaɪˈzeɪʃn/ Sự thần tượng hoá.
- idolize /ˈɑɪdəlˌɑɪz/ Idolise.
- idolizer /ˈɑɪdəˌlɑɪzɜː/ Xem idolize
- idolum /aɪˈdəʊləm/ Hình tượng; ý niệm.
- idyl /ˈaɪdəl/ Thơ điền viên.
- idyll /ˈɪdɪl/ Thơ điền viên.
- idyllically /ɑɪˈdɪlɪkəlli/ Bình dị, mộc mạc, thôn dã.
- idyllist /ˈaɪdələst/ Nhà thơ điền viên.
- idyllists Số nhiều của idyllist
- idyllize Soạn thành thơ điền viên.
- ielts /ˈaɪelts/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của International En…
- iff /ɪf ən(d) ˈəʊn.li ɪf/ Dạng viết tắt của if and only if.
- iffiness /ˈɪfinəs/ Xem iffy
- iffy /ˈɪfi/ , không chắc chắn, không nhất quyết, không dứt khoát.
- igloo /ˈɪɡluː/ Lều tuyết.
- igloos /ˈɪɡluːz/ Số nhiều của igloo
- igneous /ˈɪɡniəs/ Lửa; có tính chất lửa; có lửa.
- ignescent /ɪɡˈnɛsənt/ Có thể phát ra tia lửa.
- ignitability /ɪɡnəˈtɪbətəli/ Tình trạng có thể bắt lửa; tình trạng cháy bùng lên.
- ignitable /ɪɡˈnɑɪtəbəl/ Dễ bắt lửa, dễ cháy.
- ignited Quá khứ và phân từ quá khứ của ignite
- igniter /ɪɡˈnɑɪtɜː/ Người nhóm lửa, người đốt cháy.
- ignites Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ignite
- ignitible /ɪɡˈnɪtəbəl/ Dễ bắt lửa, dễ cháy.
- igniting /ɪɡnˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ignite.
- ignitor /ɪɡˈnɑɪtɜː/ Xem ignite
- ignobility /ɪɡˌnɑːˈblɪti/ Sự đê tiện, sự ti tiện.
- ignoble /ɪɡˈnəʊbl/ Đê tiện, ti tiện.
- ignobleness /ɪɡˈnoʊbəlnəs/ Sự đê tiện, sự ti tiện.
- ignobly /ˈɪɡənli/ Đê tiện, nhục nhã.
- ignominies /ˈɪɡnəmɪniz/ Số nhiều của ignominy
- ignominious /ˌɪɡnəˈmɪniəs/ Xấu xa, đê tiện, đáng khinh.
- ignominiously /ˌɪɡnəˈmɪniəsli/ Nhục nhã, đê tiện.
- ignominiousness /ˌɪɡnəˈmɪniəsnəs/ Xem ignominious
- ignominy /ˈɪɡnəmɪni/ Tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh.
- ignorable /ɪɡˈnɔrəbəl/ Có thể lờ đi, có thể phớt lờ đi.
- ignoramus /ˌɪɡnəˈreɪməs/ Người ngu dốt.
- ignorances Số nhiều của ignorance
- ignorant /ˈɪɡnərənt/ Ngu dốt, dốt nát.
- ignorantism /ˈɪɡnəənˌtɪzəm/ Chủ nghĩa ngu đần.
- ignorantly /ˈɪɡnərəntli/ Ngu dốt, dốt nát.
- ignorantness /ˈɪɡnərəntnəs/ Sự ngu dốt, sự không biết.
- ignored Quá khứ và phân từ quá khứ của ignore
- ignorer /ɪɡˈnɔrɜː/ Người lờ đi, người phớt đi, người làm ra vẻ không biết đến.
- ignores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ignore
- iguana /ɪˈɡwɑːnə/ Con giông mào, con cự đà.
- iguanas Số nhiều của iguana
- iguanid /ˈɪɡəwənd/ Loại thằn lằn Mỹ nhiệt đới.
- iguanodon /ɪˈɡwɑːnədɒn/ Thằn lằn răng giông.
- ike /aɪk/ Icônôxcôp.
- ikey /ˈɪki/ Người Do Thái.
- ikon /ˈaɪkɑn/ Tượng, hình tượng, thần tượng.
- ilamb Xem aimbus
- ile /ˈɑɪəl/ Tôi sẽ.
- ileal /ˈɪliəl/ Xem ileum
- ileitis /ˌɪliˈɑɪtəs/ Chứng viêm ruột hồi.
- ileocecal /aɪliːˈsuːkəl/ ruột hồi ruột tịt.
- ileostomy /aɪˈlesəmti/ Thủ thuật mở thông ruột hồi.
- iles /ˈaɪlz/ Số nhiều của ile
- ileum /ˈɪliəm/ Ruột hồi, hồi tràng, ruột non.
- ileus /ˈɪliəs/ Sự tắc ruột.
- ilex /ˈɑɪˌlɛks/ Cây sồi xanh.
- ilia /ˈɪliə/ Xương chậu.
- iliac /ˈɪliˌæk/ Xương chậu; ở vùng xương chậu.
- iliad /ˈɪliəd/ Truyện kể về một phần câu truyện về sự bao vây thành phố Ilium, ví dụ…
- ilium /ˈɪliəm/ Xương chậu.
- ilk /ɪlk/ Cùng loại, cùng hạng, cùng thứ.
- ilka /ˈɪlkə/ Mỗi, mỗi một.
- ill /ɪl/ Đau yếu, ốm.
- illation /ɪˈleɪʃən/ Sự quy nạp.
- illative /ˈɪlətɪv/ Có tính chất kết luận; để kết luận; suy ra.
- illatively /ˈɪlətɪvli/ Xem illative
- illaudable /ˌɪlˈlɔdəbəl/ Không đáng khen.
- illegalisation /ˌɪliːˌɡæləˈseɪʃən/ Sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá.
- illegalise /ɪˈliːɡlaɪz/ Làm thành không hợp pháp.
- illegalization /ˌɪliːəɡəzəˈleɪʃən/ Sự làm cho bất hợp pháp, sự bất hợp pháp hoá.
- illegalize /ˌɪlˈliɡəˌlɑɪz/ Làm thành không hợp pháp.
- illegally /ˌɪlˈliɡəlli/ Bất hợp pháp, trái pháp luật.
- illegatity Sự không hợp pháp; tính không hợp pháp.
- illegatization Sự làm thành không hợp pháp.
- illegibility /ˌɪlɪdʒɪˈbɪlɪti/ Sự khó đọc, tính khó đọc.
- illegibleness /ɪˈledʒəblnəs/ Sự khó đọc, tính khó đọc.
- illegibly /ɪˈledʒəbli/ Khó đọc.
- illegitimacy /ˌɪləˈdʒɪtəməsi/ Sự không hợp pháp, sự không chính đáng.
- illegitimate /ˌɪləˈdʒɪtəmət/ Không hợp pháp, không chính đáng.
- illegitimately /ˌɪlɪdʒəˈtɪmɪtəliː/ Không hợp pháp, không chính đáng.
- illegitimateness /ˌɪləˈdʒɪtəmətnəs/ Tính chất không hợp pháp, tính chất không chính đáng.
- illegitimation /ˌɪlədʒəˈteɪʃənə/ Sự tuyên bố là không hợp pháp, sự tuyên bố là không chính đáng.
- illiberal /ɪˈlɪbərəl/ Hẹp hòi, không phóng khoáng.
- illiberalise /ɪˈlɪbərəlaɪz/ Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.
- illiberalism /ˈɪlɪbɜːəˌlɪzəm/ Xem illiberal
- illiberalize /ɪˈlɪbərəlaɪz/ Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.
- illiberally /ˌɪlˈlɪbərəlli/ Hẹp hòi, bần tiện.
- illiberalness /ˌɪlˈlɪbərəlnəs/ Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng.
- illicitly /ˌɪlˈlɪsətli/ Xem illicit
- illicitness /ɪˈlɪsɪtnəs/ Sự trái phép, sự không hợp pháp.
- illimitability /ɪˌlɪməˈtɪntəbli/ Sự trái phép, sự không hợp pháp.
- illimitable /ˌɪlˈlɪmətəbəl/ Vô hạn, mênh mông, vô biên.
- illimitableness /ˌɪlˈlɪmətəbəlnəs/ Sự vô hạn, sự mênh mông, sự vô biên.
- illimitably /ɪˈlɪmətəbəlli/ Xem illimitable
- illinium /ɪˈlɪniːəm/ Ilini.
- illiquid /ˌɪlˈlɪkwəd/ Không dễ đổi thành tiền mặt.
- illiquidity /ˌɪlˈlɪkwədəti/ Xem illiquid
- illiteracy /ɪˈlɪtərəsi/ Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.
- illiterate /ɪˈlɪtərət/ Dốt nát, mù chữ, thất học.
- illiterately /ˌɪlˈlɪtərətli/ Xem illiterate
- illiterateness /ˌɪlˈlɪtərətnəs/ Nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học.
- illnesses /ˈɪlnəsɪz/ Số nhiều của illness