Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/34
- impervious /ɪmˈpɜːviəs/ Không thấu qua được, không thấm.
- imperviously /ˌɪmˈpɜːviəsli/ Xem impervious
- imperviousness /ˌɪmˈpɜːviəsnəs/ Sự không thấu qua được, sự không thấm.
- impetiginous /ˌɪmpəˈtɪdʒənəs/ Chốc lở, mắc bệnh chốc lở.
- impetigo /ˌɪmpɪˈtaɪɡəʊ/ Bệnh chốc lở.
- impetrate /ˈɪmpəˌtreɪt/ Khẩn cầu được.
- impetration /ˌɪmpəˈtreɪʃən/ Sự khẩn cầu được.
- impetrative /ɪmˈpɛtrətɪv/ Để khẩn cầu được.
- impetrator /ɪmˈpetrətə/ Người khẩn cầu được.
- impetuosity /ɪmˌpɛtʃəˈwɑːsəti/ Tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt.
- impetuously /ɪmˈpɛtʃwəs/ Dữ dội, mãnh liệt.
- impetuousness /ɪmˈpɛtʃwəs/ Tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt.
- imphees /ˈɪmfs/ Số nhiều của imphee
- impieties /(ˌ)ɪmˈpɑɪətiz/ Số nhiều của impiety
- impiety /(ˌ)ɪmˈpɑɪəti/ Sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo.
- impinge /ɪmˈpɪndʒ/ Đụng chạm, va chạm.
- impingement /ɪmˈpɪndʒmənt/ Sự đụng chạm, sự va chạm.
- impious /ˈɪmpiəs/ Không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo.
- impiously /ˈɪmpiəsli/ Bất kính, bất hiếu.
- impiousness /ˈɪmpiəsnəs/ Xem impious
- impish /ˈɪmpɪʃ/ Ma quỷ; như ma quỷ.
- impishly /ˈɪmpɪʃli/ Ranh mãnh, tinh ma quỷ quái.
- impishness /ˈɪmpɪʃnəs/ Tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái.
- impiteous /ˈɪmpɪˌtuːz/ Tàn nhẫn, nhẫm tâm.
- implacable /ɪmˈplækəbl/ Không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng.
- implacableness /ɪmˈplækəblnəs/ Tính không thể làm xiêu lòng, tính không thể làm mủi lòng.
- implacably /ɪmˈplækəbli/ Kiên quyết, nhất quyết.
- implacental /ɪmpləˈsentəl/ Không có nhau.
- implacentate /ɪmpləˈsentət/ Không có nhau.
- implantable /ɪmˈplæntəbəl/ Xem implant
- implanted /ɪmplˈæntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của implant
- implanting /ɪmplˈæntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của implant.
- implants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của implant
- implausibility /ɪmˌplɔːsəˈbɪləti/ Sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ.
- implausible /ɪmˈplɔːzəbl/ Không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ.
- implausibleness /ɪmˈplɔːzəblnəs/ Xem implausible
- implausibly /ɪmplˈɔːzəbli/ Xem implausible
- implead /ɪmˈplid/ Kiện, khởi tố.
- impleadable /ɪmˈpledəbəl/ Có thể kiện, có thể khởi tố.
- impledge /ɪmˈpledʒ/ Cầm cố.
- implemental /ɪmpleˈmentəl/ Đồ dùng, dụng cụ; phương tiện.
- implementary /ˈɪmpləˌmentəi/ Sự thi hành implemental).
- implemented /ˈɪmpləmɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của implement
- implementer /ˈɪmpləməntɜː/ Xem implement
- implementing /ˈɪmpləmɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của implement.
- implements Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của implement
- impletion /ɪmˈpliːʃən/ Sự đầy đủ; sự làm đầy.
- implicate /ˈɪmplɪkeɪt/ Ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý.
- implicated Quá khứ và phân từ quá khứ của implicate
- implicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của implicate
- implicating /ˈɪmplɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của implicate.
- implicational /ˌɪmpləˌkeɪʃəˈneɪt/ Để ngụ ý, để gợi ý.
- implicative /ɪmˈplɪktəvɪt/ Để ngụ ý, để gợi ý.
- implicatively /ɪmˈplɪktəvɪtli/ Xem implication
- implicatory /ɪmˈplɪktəˌreɪ/ Để ngụ ý, để gợi ý.
- implicitness /ɪmˈplɪsətnəs/ Sự ngấm, sự ngấm ngầm; sự ẩn ý.
- implicity Sự ngấm ngầm; sự ẩn ý.
- implies /ɪmˈplaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imply
- implode /ɪmˈpləʊd/ Nổ tung vào trong.
- imploded Quá khứ và phân từ quá khứ của implode
- implodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của implode
- imploding /ɪmplˈəʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của implode.
- implorable Có thể cầu khẩn, có thể khẩn nài, có thể van xin.
- imploration /ɪmˌplɔːˈreɪʃən/ Xem implore
- implore /ɪmˈplɔː(r)/ Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.
- implorer /ɪmˈplɔːr/ Người cầu khẩn, người khẩn nài, người van xin.
- imploring /ɪmˈplɔrin/ Cầu khẩn, khẩn nài, van xin.
- imploringly /ɪmˈplɔrinli/ Khẩn nài, van xin.
- imploringness /ɪmˈplɔrinnəs/ Tính chất cầu khẩn, tính chất khẩn nài, tính chất van xin.
- implosion /ɪmˈpləʊʒn/ Sự nổ tung
- implosive /ɪmˈplɔːsɪv/ Âm khép.
- impluvium /ɪmˈpluːvjəm/ Thống hứng nước mưa La-mã).
- impolicy /ɪmˈpɑːləsi/ Chính sách vụng, chính sách khôn ngoan.
- impolitely /ˌɪmpəˈlɑɪtli/ Vô lễ, bất lịch sự, khiếm nhã.
- impolitic /ɪmˈpɒlətɪk/ Không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách.
- impoliticly /ˌɪmˈpɑːləˌtɪkli/ Xem impolitic
- impoliticness /ɪmˈpɒlətɪknəs/ Tính chất không chính trị, tính chất không khôn ngoan; tính chất thất…
- imponderabilia /ɪmˌpɑːndəˈeɪʃəbli/ Những cái không thể lường được.
- imponderability /ɪmˌpɑːndəˈæsətli/ Tính không trọng lượng.
- imponderable /ɪmˈpɒndərəbl/ Không có trọng lượng; rất nhẹ.
- imponderableness /ɪmˈpɒndərəblnəs/ Tính không trọng lượng.
- imponderably Xem imponderable
- imponent /ˈɪmpənənt/ Đề ra một nhiệm vụ.
- importability /ɪmˌpɔːrtəˈtɪbəli/ Tính có thể nhập được, tính có thể nhập khẩu được.
- importable /ɪmˈpɔrtəbəl/ Có thể nhập được, có thể nhập khẩu được.
- importantly /ɪmˈpɔrtəntli/ Quan trọng, trội yếu.
- importee /ɪmˈpɔːrti/ Người mới được nhập vào, người mới được đưa vào.
- importer /ɪmˈpɔːtə(r)/ Người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu.
- importing /ɪmpˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của import.
- imports /ˈɪmˌpɔrts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của import
- importunately /ɪmˈpɔrtʃənətli/ Xem importunate
- importunateness /ɪmˈpɔrtʃənətnəs/ Tính chất quấy rầy, tính chất nhũng nhiễu; tính chất đòi dai, tính ch…
- importuned Quá khứ và phân từ quá khứ của importune
- importunely /ˌɪmpɜːˈtuːnli/ Xem importune
- importunes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của importune
- importuning /ˌɪmpɔːtjˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của importune.
- imposable /ɪmˈpəʊzəbəl/ Có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng.
- imposed Quá khứ và phân từ quá khứ của impose
- imposer /ɪmˈpoʊzɜː/ Người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đán…
- imposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impose
- imposingly /ɪmˈpoʊzinli/ Uy nghi, oai nghiêm, đường bệ.
- imposingness /ɪmˈpəʊzɪŋnəs/ Vẻ oai nghiêm, vẻ hùng vĩ, vẻ đường bệ, vẻ bệ vệ.
- impossibilities /ɪmˌpɑsəˈbɪlɪtiz/ Số nhiều của impossibility
- impossibility /ˌɪmˌpɑːsəˈbɪləti/ Impossibleness.
- impossibleness /ˌɪmˈpɑːsəbəlnəs/ Sự không thể làm được.
- impossibly /ɪˈmpɑːsəbliː/ Không thể làm được.
- impost /ˈɪmˌpoʊst/ Thuế nhập hàng, thuế nhập khẩu; thuế hải quan.
- imposter /ɪmˈpɒstə(r)/ Kẻ lừa đảo.
- imposthume /ˈɪmpəsfjuːt/ Nhọt, ung, nhọt &).
- impostor /ɪmˈpɒstə/ Kẻ lừa đảo.
- impostrous /ɪmˈpɑːstrəs/ Lừa đảo.
- impostume /ɪmˈpɑːsˌtʃuːm/ Nhọt, ung, nhọt &).
- imposture /ɪmˈpɒstʃə(r)/ Sự lừa đảo, sự lừa gạt.
- impot /ˈɪmpɑːt/ Bài phạt.
- impotence /ˈɪmpətəns/ Sự bất lực.
- impotency /ɪˈmpoʊtənsiː/ Sự bất lực.
- impotent /ˈɪmpətənt/ Bất lực, yếu đuối, lọm khọm.
- impotently /ˈɪmpətəntli/ Bất lực, yếu ớt.
- impotentness /ˈɪmpətəntnəs/ Sự bất lực.
- impoundable /ɪmˈpaʊndəbəl/ Có thể nhốt vào bãi rào; có thể cất vào bãi rào.
- impoundage /ɪmˈpɑːndɪdʒ/ Sự nhốt vào bãi rào; sự cất vào bãi rào.
- impounded /ɪmpˈaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impound
- impounder /ɪmˈpaʊndə/ Người nhốt súc vật vào bãi rào.
- impoundment /ɪˈmpaʊndmənt/ Sự nhốt vào bãi rào; sự cất vào bãi rào.
- impounds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impound
- impoverish /ɪmˈpɒvərɪʃ/ Bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ.
- impoverished /ɪmˈpɒvərɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impoverish
- impoverishes /ɪmpˈɒvərɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impoverish
- impoverishing /ɪmpˈɒvərɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impoverish.
- impoverishment /ɪmˈpɒvərɪʃmənt/ Sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ.
- impracticability /ɪmˌpræktɪkəˈbɪləti/ Tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được.
- impracticable /ɪmˈpræktɪkəbl/ Không thể thi hành được, không thể thực hiện được.
- impracticableness /ɪmˈpræktɪkəblnəs/ Tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được.
- impracticably /ɪmˌprækˈtækətli/ Không thực hành được, không thực hiện được.
- impractical /ɪmˈpræktɪkl/ Không thực tế.
- impracticality /ˌɪmˈpræktɪkələti/ Tính không thực tế.
- impractically /ˌɪmˈpræktɪkəlli/ Không thực tế, không hợp lý.
- imprecate /ˈɪmprɪˌkeɪt/ Nguyền rủa.
- imprecatingly /ɪmˈprekətɪŋli/ Chửi rủa, nguyền rủa.
- imprecation /ˌɪmprɪˈkeɪʃn/ Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.
- imprecator /ɪmˈprekətə/ Người chửi rủa, người nguyền rủa.
- imprecatory /ɪmˈprekətəˌeɪ/ Chửi rủa, nguyền rủa.
- imprecisely /ˌɪmprɪˈsɑɪsli/ Không chính xác.
- impreciseness /ˌɪmprɪˈsɑɪsnəs/ Tính không chính xác, tính không đúng.
- imprecision /ˌɪmprɪˈsɪʒn/ Tính không chính xác, tính không đúng.
- imprecisions Số nhiều của imprecision
- impregnability /ɪmprˈɛɡnəbˈɪlɪti/ Tính không thể đánh chiếm được.
- impregnably /ɪmˈpreɡənli/ Vững vàng, kiên định.
- impregnant /ɪmˈprɛɡnənt/ Chất dùng để làm thụ tinh.
- impregnated /ˈɪmprˌɛɡneɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impregnate