Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/34
- ic /ˌɑɪˈsi/ Mạch tích hợp
- icao /ˌaɪˈkeɪˌoʊ/ Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế.
- icbm /ˌɑɪˌsiˌbiˈɛm/ Dạng viết tắt của intercontinental ballistic missile
- icc /ˈajsisi/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của International Cr…
- icebergs Số nhiều của iceberg
- iceblink /ˈaɪsblɪŋk/ Ánh băng.
- icecream Dạng viết khác của ice cream
- icecreams /ˈaɪˌskriːmz/ Số nhiều của icecream
- iced /aɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ice
- iceland /ˈaɪslənd/ Một quốc đảo nằm tại Bắc Đại Tây Dương thuộc châu Âu.
- icelander /ˈɑɪsləndɜː/ Người băng đảo.
- icelandic /aɪsˈlændɪk/ Băng Đảo.
- iceless /ˈɑɪsləs/ Xem ice
- iceman /ˈɑɪsˌmæn/ Người giỏi đi băng, người tài leo núi băng.
- icemen /ˈaɪsmən/ Số nhiều của iceman
- ices /ˈaɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ice
- icewine /ˈaɪˌswaɪn/ Dạng viết khác của ice wine.
- icewines /ˈaɪˌswɪnz/ Số nhiều của icewine
- ichinoseki /ɪtʃiːˈɑːnskəʊi/ Một thành phố của Iwate, Nhật Bản.
- ichneumon /ɪkˈnuːmən/ Cầy nâu.
- ichnography /ɪkˈnɒɡrəfi/ Phép vẽ sơ đồ trên mặt bằng.
- ichnolite /ˈɪŋkəˌlaɪt/ Dấu chân hoá thạch.
- ichnology /ɪkˈnɒlədʒɪ/ Khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch.
- ichor /ˈɑɪˌkɔr/ Máu thần thánh.
- ichorous /ˈɪkəəʊs/ Nước vàng.
- ichthyographer /ɪθˈkaɪtəˌwɑːɡrfə/ Người viết về cá.
- ichthyography /ɪθˌkiːtriːˈɑːɡɪfi/ Bản tài liệu nghiên cứu về cá.
- ichthyoid /ˈɪtʃkɔɪdət/ Như cá.
- ichthyolatry /ɪkθiːˈɑːtəəlti/ Sự thờ thần cá.
- ichthyolite /ɪkˈθaɪəˌtuːlaɪt/ Cá hoá thạch.
- ichthyologic /ˌɪtʃɪθɔːlˈdɪɪk/ Khoa cá, ngư học.
- ichthyological /ˌɪtʃɪθˈlɑːdʒəkəl/ Khoa cá, ngư học.
- ichthyologist /ˌɪkθiˈɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu cá, nhà ngư học.
- ichthyologists Số nhiều của ichthyologist
- ichthyology /ˌɪkθiˈɑːlədʒi/ Khoa cá, ngư học.
- ichthyophagist /ˌɪtʃˈkaɪtfəsɪdʒt/ Loài ăn cá.
- ichthyophagous /ˌɪkθiˈɑːfəɡəs/ Ăn cá.
- ichthyophagy /ɪkθiːˈædʒɪˌpɔː/ Tập quán ăn cá.
- ichthyornis Loại chim biển có răng.
- ichthyosaur /ˈɪkθiəˌsɔr/ Thằn lằn cá, ngư long.
- ichthyosaurian /ˌɪtʃiːˌθɔːrsiːˈɑːnbiːə/ Thằn lằn cá; ngư long.
- ichthyosaurus /ˌɪkθiəˈsɔːrəs/ Thằn lằn cá, ngư long.
- ichthyosis /ɪkθɪˈəʊsɪs/ Bệnh vẩy cá.
- ichthyotic /ˌɪtʃiːˈtɑːfɪk/ Bệnh vảy cá.
- ichthys /ˈɪkθəs/ Hình cá tượng trưng chúa Giê xu.
- ici /ˈaɪsi/ Công ty kỹ nghệ hoá chất hoàng gia.
- icily /ˈɑɪsili/ Băng giá, lạnh lẽo.
- iciness /ˈaɪsinəs/ Sự băng giá, sự lạnh lẽo.
- icing /ˈaɪsɪŋ/ Sự đóng băng.
- ickiness /ˈɪkinəs/ Xem icky
- ickle /ˈɪkəl/ Nuây khụp tí ti, nho nhỏ.
- icky /ˈɪki/ Uỷ mị không chịu được.
- iclinology Khoa nghiên cứu dấu chân hoá thạch.
- iconic /aɪˈkɒnɪk/ Mang tính biểu trưng.
- iconoclasm /aɪˈkɒnəklæzəm/ Sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng.
- iconoclast /aɪˈkɒnəklæst/ Người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng.
- iconoclastic /aɪˌkɒnəˈklæstɪk/ Sự bài trừ thánh tượng.
- iconoclastically /ˌaɪkənəˈklæstəkəlli/ Xem iconoclast
- iconodule /ˌaɪkəˈnəʊdəl/ Người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng.
- iconodulist /ˌaɪˈkɑːndəwəlts/ Người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng.
- iconoduly /iːˈkɑːnəˌduːli/ Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.
- iconographer /ˌɑɪkəˈnɑːɡrəfɜː/ Xem iconography
- iconographic /ˌɑɪˌkɑːnəˈɡræfɪk/ Sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng.
- iconographical /ˌaɪkənəˈɡræfɪkəl/ Sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng.
- iconography Sự mô tả bằng tranh, sự mô tả bằng hình tượng.
- iconolater /ˌaɪkəˈnɒlətə/ Người thờ thánh tượng, người thờ thần tượng.
- iconolatric Xem iconolatry
- iconolatry /ˌaɪkoʊˈnɑːltətɜː/ Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.
- iconological /ˌaɪkəˈnɑːlədʒəkəl/ Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng.
- iconologist /ˌaɪkəˈnɑːldədʒɪst/ Người nghiên cứu tượng, người nghiên cứu hình tượng.
- iconology /ˌaɪkəˈnɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng.
- iconomachy /ˌaɪkəʊˈnɑːməˌkeɪ/ Sự bài trừ thờ thánh tượng.
- iconometer /ɪˈkɑːnəˌmetə/ Cái định cỡ.
- iconoscope /ɑɪˈkɑːnəˌskoʊp/ Icônôxcôp.
- icosahedral /ˌɑɪˌkoʊsəˈhidrəl/ Hai mươi mặt.
- icosahedron /ˌaɪkoʊsəˈhiːdrən/ Khối hai mươi mặt.
- icteric /ɪkˈtɛrɪk/ Thuốc chữa vàng da.
- icterical /ɪkˈtɪrɪkəl/ Thuốc chữa vàng da.
- iddd Hệ thống gọi điện thoại đường dài quốc tế trực tiếp.
- ide /aɪd/ Cá chép đỏ.
- ideaed /aɪˈdɪəd/ Có ý kiến, có nhiều ý kiến.
- ideaful /ˈaɪdəfəl/ Có nhiều ý kiến.
- idealess /ɑɪˈdiələs/ Xem idea
- idealisation /aɪdˌiəlaɪzˈeɪʃən/ Sự lý tưởng hoá.
- idealise /aɪˈdiːəlaɪz/ Lý tưởng hoá.
- idealised Quá khứ và phân từ quá khứ của idealise
- idealises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của idealise
- idealising /aɪdˈiəlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của idealise.
- idealist /aɪˈdiːəlɪst/ Người duy tâm.
- idealistic /ˌaɪdiəˈlɪstɪk/ Duy tâm.
- idealistically /ˌɑɪˌdiəˈlɪstɪkəlli/ Xem idealistic
- idealists Số nhiều của idealist
- ideality /ˌɑɪdiˈæləti/ Tính lý tưởng.
- idealization /aɪˌdiːəlaɪˈzeɪʃn/ Sự lý tưởng hoá.
- idealizations Số nhiều của idealization
- idealize /ɑɪˈdiəˌlɑɪz/ Lý tưởng hoá.
- idealized /aɪˈdiəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của idealize
- idealizer /ɑɪˈdiəˌlɑɪzɜː/ Người lý tưởng hoá.
- idealizers Số nhiều của idealizer
- idealizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của idealize
- idealizing /aɪˈdiˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của idealize.
- ideally /ɑɪˈdiəli/ Lý tưởng, đúng như lý tưởng.
- ideamonger /ɪdiːˈæmdʒəni/ Người gieo rắc ý kiến.
- ideate /ˈaɪdieɪt/ Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.
- ideation /ˌaɪdiˈeɪʃn/ Sự tưởng tượng, sự quan niệm, sự nghĩ ra.
- idem /ˈɪdem/ Cũng tác giả ấy, cũng cuốn sách ấy; cũng từ ấy.
- idemfactor /ˈaɪdˌmæftək/ Nhân tử luỹ đẳng.
- idempotence /ˌɪdɛmˈpəʊtəns/ Tính lũy đẳng.
- idempotent /ˈɑɪdəmˌpoʊtənt/ không thay đổi giá trị.
- identic /ɑɪˈdɛntɪk/ Identic note công hàm tư tưởng.
- identically /ɑɪˈdɛntɪkəlli/ Tương tự nhau, y hệt nhau.
- identicalness /ɑɪˈdɛntɪkəlnəs/ Xem identical
- identifiabbolity Tính có thể đồng nhất được; khả năng đánh giá các tham số.
- identifiable /aɪˌdentɪˈfaɪəbl/ Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau.
- identifiableness /aɪˌdentɪˈfaɪəblnəs/ Tính có thể làm thành đồng nhất, tính có thể coi như nhau.
- identifiably /aɪdˈɛntɪfˌaɪəbli/ Xem identify
- identifications Số nhiều của identification
- identified /aɪˈdɛntɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của identify
- identifier /aɪˈdentɪfaɪə(r)/ Định danh, mã nhận dạng, ký hiệu nhận dạng.
- identifiers Số nhiều của identifier
- identifies /aɪdˈɛntɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của identify
- identikit /aɪˈdɛntɪkɪt/ hình vẽ nhận dạng theo sự mô tả của các nhân chứng.
- identities /aɪdˈɛntɪtiz/ Số nhiều của identity
- ideogram /ˈɪdiəˌɡræm/ Chữ viết ghi ý.
- ideogrammatic /ˌɪdiːəʊˌɡræməˈtæfɪk/ Xem ideogram
- ideogrammatically /ˌaɪdiːəɡrəməˈdektəɡəlli/ Xem ideogram
- ideograph /ˈɪdiəɡræm/ Chữ viết ghi ý.
- ideographic /ˈɪdiəˌɡræfɪk/ Chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý.
- ideographical /ˌaɪdiːəˈɡreɪfəkəl/ Chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý.
- ideographically /ˌaɪdiːəˈɡreɪfəkəlli/ Xem ideograph
- ideographs Số nhiều của ideograph
- ideography Sự dùng chữ viết ghi ý.
- ideologic /ˌaɪdiːəˈlɑːdʒɪk/ Tư tưởng.
- ideological /ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkl/ Tư tưởng.
- ideologically /ˌɑɪdiəˈlɑːdʒɪkəlli/ Về ý thức hệ.
- ideophone /ˈɪdi(j)ə(ʊ)ˌfəʊn/ Từ biểu ý, âm biểu ý.
- ides /aɪdz/ Ngày 15 tháng Ba, Năm, Sáu hoặc tháng Mười.
- idioblast /ˈɪdiəˌblæst/ Dị bào.
- idioblastic /ˈɪdiəˌblæstɪk/ Thuộc dị bào.
- idiocies /ˈɪdiəsiz/ Số nhiều của idiocy
- idiocrasy /ˌɪdiˈɒkrəsi/ Đặc tính, khí chất.
- idiocy /ˈɪdiəsi/ Tính ngu si, tính ngu ngốc.
- idioglossia /ˌɪdioʊˈɡlɑsiə/ Tiếng nói riêng.
- idiograph /ˈaɪdiːəˌɡræf/ Dấu đặc biệt.
- idiolect /ˈɪdiəlekt/ Vốn từ vựng mà một người biết và sử dụng.
- idiolectal /ˌɪdiːəʊˈkelətək/ Xem idiolect
- idiolectic /ˌɪdiːəˈlektɪk/ Xem idiolect
- idiomatic /ˌɪdiəˈmætɪk/ Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.
- idiomatical /ˌɪdiːəʊˈmætɪkəl/ Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.
- idiomatically /ˌɪdiəˈmætɪkəlli/ Phù hợp với phong cách bản ngữ.