Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 52/58
- crazes /ˈkreɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của craze
- craziest so sánh nhất của crazy
- crazily /ˈkreɪzili/ Say mê, say đắm.
- craziness /ˈkreɪzinəs/ Sự quá say mê.
- crazing /krˈeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của craze.
- creak /kriːk/ Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két, tiếng kẽo kẹt.
- creaked /kriːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của creak
- creakily /ˈkrikili/ Cót két, kẽo kẹt.
- creakiness /ˈkrikinəs/ Sự kêu cọt kẹt, sự kêu cót két, sự kêu kẽo kẹt.
- creakingly /kriːkli/ Xem creak
- creaks /kriːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của creak
- creaky /ˈkriki/ Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.
- creamed /kriːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cream
- creamer /ˈkriːmə(r)/ Đĩa hạn kem.
- creamery /ˈkriːməri/ Xưởng sản xuất bơ, phó mát, kem.
- creamily /ˈkrimili/ Xem creamy
- creaminess /ˈkriminəs/ Xem creamy
- creaming /ˈkriːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cream.
- creampie /kriːmˈpaɪ/ Dạng viết khác của cream pie.
- creams /kriːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cream
- creamy /ˈkrimi/ Có nhiều kem.
- creas /ˈkriːz/ Số nhiều của Crea
- creaseless /ˈkrisləs/ Không nhàu, không có nếp gấp.
- creaser /ˈkrisɜː/ Xem crease
- creases /ˈkɹiːsɪz/ Số nhiều của crease
- creasing /ˈkriːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crease.
- creasote /ˈkriːsiːət/ Xem creosote
- creasy /ˈkriːsi/ Nhăn, nhàu.
- created Quá khứ và phân từ quá khứ của create
- creates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của create
- creatine /ˈkriəˌtin/ Cũng creatin.
- creating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của create.
- creatinine /kriˈætəˌnin/ Creatinin.
- creational /kriˈeɪʃ(ə)n(ə)l/ Xem creation
- creationism /kriˈeɪʃnɪzəm/ Sáng tạo luận.
- creations Số nhiều của creation
- creatively /kriˈeɪtɪvli/ Sáng tạo.
- creativeness /kriˈeɪtɪvnəs/ Óc sáng tạo, tính sáng tạo.
- creatural /ˈkritʃɜːəl/ Xem creature
- creatureliness /ˈkritʃɜːlinəs/ Xem creature
- creaturely /ˈkritʃɜːli/ Xem creature
- credent /ˈkridənt/ Đáng tin.
- credential Giấy chứng nhận, giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư.
- credible /ˈkredəbl/ Đáng tin, tin được.
- credibleness /ˈkredəblnəs/ Sự tín nhiệm; sự đáng tin.
- credibly /ˈkredəbli/ Tin được, đáng tin.
- creditability /krˌɛdɪtəbˈɪlɪti/ Xem creditable
- creditable /ˈkredɪtəbl/ Vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi.
- creditableness /ˈkrɛdɪtəbəlnəs/ Xem creditable
- creditably /ˈkredɪtəbli/ Đáng khen, đáng biểu dương.
- credited /ˈkredɪt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của credit
- crediting /ˈkrɛdɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của credit.
- creditor /ˈkredɪtə(r)/ Người chủ nợ, người cho vay.
- creditors /krˈɛdɪtəz/ Các chủ nợ.
- credits /ˈkrɛdɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của credit
- creditworthy /ˈkrɛdɪtˌwɜːði/ Đáng tin để cho vay.
- credo /ˈkriːdəʊ/ Cương lĩnh.
- credulity /krɪˈduːləti/ Tính cả tin, tính nhẹ dạ.
- credulous /ˈkredjələs/ Cả tin, nhẹ dạ.
- credulously /ˈkrɛdʒələsli/ Nhẹ dạ, cả tin.
- credulousness /ˈkrɛdʒələsnəs/ Tính cả tin, tính nhẹ dạ.
- cree /kriː/ Người Cri.
- creedal /ˈkriːdəl/ Xem creed
- creel /kriːl/ Giỏ câu, giỏ đựng cá.
- creeper /ˈkriːpə(r)/ Loài vật bò.
- creepiness /ˈkripinəs/ Xem creepy
- creeping /ˈkriːpɪŋ/ Dần dần, từ từ.
- creepingly /ˈkriːpɪŋli/ Bò, trườn.
- creese /ˈkriːz/ Dao găm.
- cremaster /kriːˈmastə/ Cơ bìu.
- cremate /krəˈmeɪt/ Thiêu, hoả táng; đốt ra tro.
- cremated Quá khứ và phân từ quá khứ của cremate
- cremates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cremate
- cremating /krɪmˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cremate.
- cremations Số nhiều của cremation
- cremator /ˈkriːmeɪtə/ Người thiêu; người đốt rác.
- crematoria /krɪmətˈɔːriə/ Lò thiêu; nơi hoả táng.
- crematorium /ˌkriməˈtɔriəm/ Lò thiêu; nơi hoả táng.
- crematory /ˌkreməˈtɔːriəm/ Lò thiêu; nơi hoả táng.
- cremocarp /ˈkreməˌkɑːr/ Quả rủ.
- crems /ˈkremz/ Số nhiều của crem
- crenate /ˈkriˌneɪt/ Khía tai bèo.
- crenated /ˈkriˌneɪtəd/ Khía tai bèo.
- crenately /ˈkriˌneɪtli/ Xem crenate
- crenel /ˈkrɛnəl/ Lỗ châu mai.
- crenelate /ˈkrenəleɪt/ Làm lỗ châu mai.
- crenelated /ˈkrenəleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crenelate
- crenelates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crenelate
- crenelating /ˈkrenəlætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crenelate.
- crenelation /ˌkrenəˈleɪʃən/ Xem crenelated
- crenellate /ˈkrɛnɛleɪt/ Làm lỗ châu mai.
- crenellated /ˈkrenəleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crenellate
- crenellates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crenellate
- crenellating /ˈkrenəltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crenellate.
- crenelle /ˈkrenəl/ Lỗ châu mai.
- creoles Số nhiều của creole
- creosol /ˈkriːəʊˌsel/ Creozola.
- crepe /kreɪp/ Cũng crêpe.
- crepitance /ˈkrepətəns/ tiếng lạo xạo; tiếng răng nghiến
- crepitant /ˈkrɛpətənt/ Xem crepitate
- crepitate /ˈkrɛpəˌteɪt/ Kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép.
- crepitation /ˌkrepɪˈteɪʃn/ Sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép.
- crepitus /ˈkrepɪˌtuːz/ Xem crepitation
- crept /krept/ Sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng.
- crepuscular /krɪˈpʌskjələ(r)/ Hoàng hôn.
- crepusculous /krəˈpʌksələs/ Lúc tản sáng.
- crescendo /krəˈʃendəʊ/ Mạnh dần.
- crescent /ˈkresnt/ Trăng lưỡi liềm.
- crescentic /ˈkrɛsəntɪk/ Xem crescent
- crescentiform /krɪˈsentəˌfemət/ Dạng liềm, dạng trăng khuyết, bán nguyệt.
- cresol /ˈkriˌsɔl/ Crezola.
- cress /kres/ Cải xoong.
- cresset /ˈkrɛsət/ Đèn chòi canh; đèn bến cảng.
- crested /ˈkrestɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crest
- cresting /ˈkrɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của crest.
- crestless /ˈkrɛstləs/ Không có mào.
- crests /krɛsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crest
- cresylic /ˈkreslɪk/ Thuộc crezola; thuộc creozot.
- cretaceous /krɪˈteɪʃəs/ Có phấn trắng.
- cretin /ˈkretɪn/ Người mắc chứng độn.
- cretinism /tənˌɪzəm/ Chứng độn.
- cretinisms Số nhiều của cretinism
- cretinize /ˈkretɪnaɪz/ Làm đần độn.
- cretinoid /ˈkretəˌnɔɪd/ Xem cretin
- cretinous /ˈkretɪnəs/ Độn.
- cretonne /ˈkriˌtɑːn/ Vải creton.
- crevasse /krəˈvæs/ Kẽ nứt, chỗ nẻ.
- crewel /ˈkruːəl/ Len sợi.
- cribbage /ˈkrɪbɪdʒ/ Lối chơi bài kipbi.
- cribbed /krɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của crib
- cribber /ˈkrɪbə/ Học sinh quay cóp.
- cribble /ˈkrɪbəl/ Sàng.
- cribrellate Có lỗ sàng; nhiều lỗ.
- cribriform /ˈkrɪbrəˌfɔrm/ Có lỗ rây.
- cribrose /ˈkrɪbrəʊz/ Rỗ mặt sàng.
- cribs /krɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của crib
- cricketer /ˈkrɪkɪtə(r)/ Người chơi crikê.
- cricoid /ˈkrɑɪˌkɔɪd/ Hình cong.
- cried /ˈkrɑɪəd/ Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo.
- crier /ˈkraɪə(r)/ Người kêu; anh mõ, người rao.
- cries /kraɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cry
- criket Con dế.
- criketer Người chơi crikê.
- crikey /ˈkraɪki/ Biểu lộ sự kinh ngạc, sự khiếp sợ.
- crikly Một cách uốn.
- criminalist /ˈkrɪmənəlɪst/ Nhà tội phạm học.
- criminalists Số nhiều của criminalist
- criminality /ˌkrɪməˈnæləti/ Sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội.
- criminalization /ˌkrɪmɪnəlaɪˈzeɪʃn/ Quy là tội phạm.
- criminate /ˈkrɪməˌneɪt/ Buộc tội.