Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/33
- electioneering /ɪˌlekʃəˈnɪərɪŋ/ Hoạt động nhằm tác động đến cử tri trong một cuộc bầu cử bằng cách vậ…
- electrification /ɪˌlektrɪfɪˈkeɪʃn/ Sự nhiễm điện.
- electrode /ɪˈlektrəʊd/ Cực, cực điện.
- electronics /ɪˌlekˈtrɒnɪks/ Điện tử học.
- elevated /ˈelɪveɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của elevate
- eleven /ɪˈlevn/ Mười một.
- elf /elf/ Yêu tinh.
- eligible /ˈelɪdʒəbl/ Đủ điều kiện, đủ tư cách, thích hợp.
- elite /eɪˈliːt/ Ưu tú, xuất sắc.
- ellipse /ɪˈlɪps/ Elip.
- ellipsis /ɪˈlɪpsɪs/ dấu ba chấm, kí tự ba chấm
- eloquence /ˈeləkwəns/ Tài hùng biện.
- emaciation /ɪˌmeɪsiˈeɪʃn/ Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.
- embargo /ɪmˈbɑːɡəʊ/ Lệnh cấm vận.
- embezzlement /ɪmˈbezlmənt/ Sự biển thủ, sự tham ô.
- emboss /ɪmˈbɒs/ Chạm nổi, rập nổ, làm nổi.
- embroidery /ɪmˈbrɔɪdəri/ Việc thêu.
- embryo /ˈembriəʊ/ Phôi.
- emerald /ˈemərəld/ Ngọc lục bảo.
- emoji /iˈmoʊdʒi/ Biểu tượng đồ họa kỹ thuật số nhỏ được sử dụng để đại diện cho một kh…
- emotional /ɪˈməʊʃənl/ Cảm động, xúc động, xúc cảm.
- emotions /ɪˈməʊʃənz/ Số nhiều của emotion
- emperor /ˈempərə(r)/ Hoàng đế, vua.
- emporium /emˈpɔːriəm/ Nơi buôn bán, chợ.
- enable /ɪˈneɪbl/ Làm cho có thể, làm cho có khả năng.
- enamel /ɪˈnæməl/ Men; lớp men.
- encampment /ɪnˈkæmpmənt/ Sự cắm trại.
- enclave /ˈenkleɪv/ Vùng đất lọt vào giữa.
- encore /ˈɒŋkɔː(r)/ Nữa!, hát lại!; múa lại!
- encroachment /ɪnˈkrəʊtʃmənt/ Sự xâm lấn, sự xâm phạm.
- endorse /ɪnˈdɔːs/ Chứng thực đằng sau; viết đằng sau, ghi đằng sau.
- endowment /ɪnˈdaʊmənt/ Sự cúng vốn cho; vốn cúng cho.
- england /ˈɪŋɡlənd/ Nước Anh, Anh quốc.
- enmity /ˈɛnməti/ Sự thù hằn.
- ensemble /ɒnˈsɒmbl/ Toàn bộ; ấn tượng chung.
- enthronement /ɪnˈθrəʊnmənt/ Sự tôn lên ngôi; sự phong.
- enthusiast /eˈnθuːziːˌæst/ Người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê.
- entity /ˈɛntəti/ Thực thể.
- entourage /ˈɒnturɑːʒ/ Vùng lân cận, vùng xung quanh.
- entrant /ˈentrənt/ Người vào.
- entrepreneur /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệp
- enumeration /ɪˌnjuːməˈreɪʃn/ Sự đếm; sự kể; sự liệt kê.
- enzyme /ˈenzaɪm/ Enzym, enzim.
- epic /ˈepɪk/ Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.
- epidemic /ˌepɪˈdemɪk/ Dịch.
- epigraph /ˈepɪɡrɑːf/ Chữ khắc.
- episode /ˈepɪsəʊd/ Phần giữa.
- epistle /ɪˈpɪsl/ Thư của sứ đồ; thư.
- epitaph /ˈepɪtɑːf/ Mộ chí.
- equipped /ɪkwˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của equip
- equipping /ɪkwˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của equip.
- er /ɜː(r)/ A à! ờ ờ!
- eradicating /ɪrˈædɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eradicate.
- erecting /ɪrˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của erect.
- erection /ɪˈrekʃn/ Sự đứng thẳng; sự dựng đứng.
- eros /ˈɪərɒs/ Thần ái tình.
- erotic /ɪˈrɒtɪk/ Tình ái, tình dục.
- escalation /ˌeskəˈleɪʃn/ Sự leo thang.
- escorting /ɛskˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của escort.
- escutcheon /ɪˈskʌtʃn/ Huy hiệu trên khiên.
- esophagus /iˈsɑːfəɡəs/ Thực quản.
- essayist /ˈeseɪɪst/ Nhà văn tiểu luận.
- essayists Số nhiều của essayist
- establishing /ɪˈstæblɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của establish.
- ester /ˈestə(r)/ Este.
- esthetics /ɛsˈθɛtɪks/ Mĩ học.
- etching /ˈetʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của etch.
- ethical /ˈeθɪkl/ Đạo đức, luân thường đạo lý, thuộc luân lý.
- ethnic /ˈeθnɪk/ Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.
- eucalyptus /ˌjuːkəˈlɪptəs/ Cây khuynh diệp, cây bạch đàn.
- eulogy /ˈjuːlədʒi/ bài tán dương, bài ca tụng; điếu văn.
- eureka /juˈriːkə/ Thấy rồi!, tìm ra rồi!
- euro /ˈjʊərəʊ/ Loài canguru lớn da đỏ xám.
- europe /ˈjʊərəp/ Châu Âu.
- euthanasia /ˌjuːθəˈneɪziə/ Sự chết không đau đớn.
- evangelism /ɪˈvændʒəˌlɪzəm/ Sự truyền bá Phúc âm.
- evocation /ˌiːvəʊˈkeɪʃn/ Sự gọi lên, sự gợi lên.
- exaction /ɪɡˈzækʃn/ Sự tống; số tiền tống, số tiền đòi hỏi.
- excellence /ˈeksələns/ Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.
- excitation /ˌɛkˌsɑɪˈteɪʃən/ Sự kích thích.
- excited /ɪkˈsaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của excite
- exclave /ˈɛksˌkleɪv/ Phần đất tách ra.
- exclusive /ɪkˈskluːsɪv/ Loại trừ.
- excommunication /ˌekskəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ Sự rút phép thông công.
- excretion /ɪkˈskriːʃn/ Sự bài tiết, sự thải ra.
- executives Số nhiều của executive
- exemplary /ɪɡˈzempləri/ Gương mẫu, mẫu mực.
- exempt /ɪɡˈzempt/ Được miễn.
- exemption /ɪɡˈzempʃn/ Sự miễn.
- exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/ Vật trưng bày, vật triển lãm.
- exhilarating /ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exhilarate.
- exhortation /ˌeɡzɔːˈteɪʃn/ Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.
- exoneration /ɪɡˌzɒnəˈreɪʃn/ Sự miễn.
- exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai.
- expanse /ɪkˈspæns/ Dải, dải rộng.
- expeditious /ˌekspəˈdɪʃəs/ Chóng vánh, mau lẹ, khẩn trương.
- experienced /ɪkˈspɪəriənst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của experience
- experimental /ɪkˌsperɪˈmentl/ Dựa trên thí nghiệm.
- expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ Sự thành thạo, sự tinh thông.
- expiration /ˌekspəˈreɪʃn/ Sự thở ra.
- explaining /ɛksplˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của explain.
- explication /ˌeksplɪˈkeɪʃn/ Xem explicate
- exploring /ɪkˈsplɔrin/ Sự thăm dò; sự thám hiểm.
- expose /ɪkˈspəʊz/ Phơi ra.
- expropriation /ˌeksˌprəʊpriˈeɪʃn/ Sự tước, sự chiếm đoạt.
- exquisite /ɛkˈskwɪzət/ Thanh, thanh tú.
- extraction /ɪkˈstrækʃn/ Sự trích; sự chép.
- extradite /ˈekstrədaɪt/ Trao trả.
- extradition /ˌekstrəˈdɪʃn/ Sự trao trả.
- extricate /ˈekstrɪkeɪt/ Gỡ, gỡ thoát, giải thoát.
- extrusion /ɪkˈstruːʒn/ Sự đẩy ra, sự ấn ra, sự ẩy ra.
- eardrum /ˈɪədrʌm/ Màng nhự.
- ears /ɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ear
- earthen /ˈɜːθn/ Bằng đất, bằng đất nung.
- ecg /ˌiː siː ˈdʒiː/ Điện tâm đồ.
- eclosion /ɪˈkloʊʒən/ Sự nở.
- ectogenesis /ɪkˈtɑːɡnəˌsiːnz/ Sự phát triển nhân tạo.
- ecumenism /ɪˈkjuːmənɪzəm/ Niềm tin vào sự hợp nhất giáo hội thiên chúa giáo.
- educate /ˈedʒukeɪt/ Giáo dục, cho ăn học.
- efficaciousness /ˌɛfəˈkeɪʃəsnəs/ Tính có hiệu quả; hiệu lực.
- efforts Số nhiều của effort
- egotistical /ˌeɡəʊˈɪstɪk/ Thuyết ta là nhất, thuyết ta là trên hết.
- einsteinium /aɪnˈstaɪniəm/ Nguyên tố einsteni.
- elective /ɪˈlektɪv/ Do chọn lọc bằng bầu cử.
- electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/ Thợ lắp điện; thợ điện.
- electrocardiogram /ɪˌlektrəʊˈkɑːdiəʊɡræm/ Biểu đồ điện tim, điện tâm đồ.
- electrolysis /ɪˌlekˈtrɒləsɪs/ Sự điện phân; hiện tượng điện phân.
- electrolyte /ɪˈlektrəlaɪt/ Chất điện phân.
- electromagnet /ɪˈlektrəʊmæɡnət/ Nam châm điện.
- electromagnetic /ɪˌlektrəʊmæɡˈnetɪk/ Điện từ.
- electromagnetism /ɪˌlektrəʊˈmæɡnətɪzəm/ Hiện tượng điện từ.
- elegy /ˈelədʒi/ Khúc bi thương.
- elementary /ˌelɪˈmentri/ Cơ bản, sơ yếu.
- elixir /ɪˈlɪksə(r)/ Thuốc luyện đan.
- elude /iˈluːd/ Tránh, né, lảng tránh.
- embalmment /ɪmˈbɑːlmmənt/ Sự ướp.
- embarking /ɪmˈbɑːrkin/ hiện tại phân từ của embark
- embellishment /ɪmˈbelɪʃmənt/ Sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn.
- embezzle /ɪmˈbezl/ Biển thủ, tham ô.
- emigrant /ˈemɪɡrənt/ Di cư.
- empennage /ˌɑːmpəˈnɑːʒ/ Việc lắp các bộ phận để máy bay bay được ổn định.
- empirical /ɪmˈpɪrɪkl/ Theo lối kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.
- empyrean /ɛmˈpɪriən/ Empyreal.
- encamp /ɪnˈkæmp/ Cho cắm trại.
- encephalitis /enˌsefəˈlaɪtəs/ Viêm não.
- enchant /ɪnˈtʃɑːnt/ Bỏ bùa mê &).
- encumbrance /ɪnˈkʌmbrəns/ Gánh nặng.
- endive /ˈendaɪv/ Rau diếp quăn.
- endocrine /ˈendəʊkrɪn/ Nội tiết.
- endoscope /ˈendəskəʊp/ Đèn soi trong.