Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/29
- technicolour /ˈteknɪkʌlə(r)/ Màu sắc sặc sỡ, màu sắc rực rỡ một cách giả tạo; sự hào nhoáng nhân t…
- technics /tˈɛknɪks/ Kỹ thuật.
- technocracies /tekˈnɒkrəsiz/ Số nhiều của technocracy
- technocracy /tekˈnɒkrəsi/ Chế độ kỹ trị của một đất nước bởi các chuyên gia [[]]).
- technocratic /ˌteknəˈkrætɪk/ Chế độ kỹ trị.
- technocrats Số nhiều của technocrat
- technography /ˌtekˈnɑːfrəɡi/ Kỹ thuật học; lịch sử kỹ thuật và nghề nghiệp.
- technolator Người ham thích kỹ thuật.
- technologic /ˌtɛknəˈlɑdʒɪk/ Kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật.
- technologically /ˌtɛknəˈlɑːdʒɪkəlli/ Kỹ thuật học, có tính chất kỹ thuật.
- technologies /tɛkˈnɑlədʒiz/ Số nhiều của technology
- technologist /tekˈnɒlədʒɪst/ Kỹ sư công nghệ.
- technostructure /ˈtɛknoʊˌstrəktʃɜː/ Cấu trúc công nghệ.
- techy /ˈtɛki/ Hay bực mình; dễ bực mình.
- tectology /tekˈtɑːlədʒi/ Môn hình thái cấu trúc.
- tectonic /tekˈtɒnɪk/ Xây dựng.
- tectonics /tɛkˈtɑːnɪks/ Kiến tạo học.
- tectrices /ˈtektrɪks/ Lông mình.
- tectrix /ˈtektrɪks/ Lông mình.
- ted /ted/ Giũ, trở.
- tedder /ˈtɛdɜː/ Người giũ cỏ; máy giũ cỏ.
- tedding /ˈtɛddin/ Sự giũ cỏ, sự trở cỏ.
- tediousness /ˈtiːdiəsnəs/ Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.
- tee /tiː/ Chữ T.
- teed /tˈiːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tee
- teeing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tee.
- teem /tiːm/ Có nhiều, có dồi dào, đầy.
- teemed /tˈiːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của teem
- teemful /ˈtiːmfəl/ Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
- teeming /ˈtiːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của teem.
- teems /tˈiːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của teem
- teenaged /ˈtiːneɪdʒd/ Ở tuổi thanh thiếu niên.
- teener /ˈtinɜː/ Thiếu niên, thiếu nữ.
- teensy /ˈtintsi/ Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.
- teeny /ˈtini/ Nhỏ xíu, rất nhỏ.
- teepee /ˈtiːpi/ Lều vải.
- teer /tɪə/ Bôi, trát.
- tees /ˈtiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tee
- teeter /ˈtiːtə(r)/ Ván bập bênh.
- teetered /tˈiːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của teeter
- teetering /tˈiːtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của teeter.
- teeters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của teeter
- teethe /tiːð/ Mọc răng.
- teethed Quá khứ và phân từ quá khứ của teethe
- teethes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của teethe
- teething /ˈtiðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của teethe.
- teethridge /ˈtiθˌrɪdʒ/ Chân răng.
- teetotal /ˌtiːˈtəʊtl/ Chống uống rượu bài rượu.
- teetotaler /ˌtiːˈtəʊtlə(r)/ Người kiêng rượu hoàn toàn.
- teetotalism /ˌtiːˈtəʊtəlɪzəm/ Chủ nghĩa bài rượu, chủ nghĩa chống uống rượu.
- teetotaller /ˌtiːˈtəʊtlə(r)/ Người kiêng rượu hoàn toàn.
- teetotally /ˈtiˈtoʊtəlli/ Toàn bộ; hoàn toàn.
- teetotum /ˈtiˈtoʊtəm/ Con quay, con cù.
- teevee /ˈtiːˈviː/ Viết tắt của television; on the teevee trên đài truyền hình; trên ti-…
- tefl /ˈtefl/ Viết tắt của teaching English as a foreign language.
- teg /tɛɡ/ Con cừu hai tuổi.
- tegular /ˈtɛɡjʊlə(r)/ Ngói lợp nhà; như ngói lợp nhà.
- tegulated /ˈteɡjəˌleɪtɪd/ Xếp lợp.
- tegument /ˈtɛɡjəmənt/ Vỏ.
- tegumental /ˌteɡəˈmentəl/ Vỏ; dùng làm vỏ.
- tegumentary /ˈteɡjəmenˌteri/ Vỏ; dùng làm vỏ.
- tehee /ˈtehi/ Tiếng cười gượng; tiếng cười khinh bỉ.
- teknonymy /ˈteknəmiːn/ Tục gọi bố mẹ bằng tên con.
- tel /ˈtɛl/ Điện báo).
- telaesthesia /ˌteləˈsteʃəsə/ Sự cảm nhận từ xa; thần giao cách cảm.
- telautogram /ˌteləˈtɔːrɡəm/ Điện tín chữ viết.
- telautograph /ˈtelətɔːrɡəf/ Máy truyền điện chữ viết.
- telco /ˈtelkəʊ/ Công ty viễn thông, hãng viễn thông.
- telecamera /ˈtelikæmərə/ Máy chụp ảnh xa.
- telecast /ˈtelikɑːst/ Sự phát chương trình truyền hình.
- telecasting /ˈtɛlɪˌkæstin/ Xem telecast
- telecolour Truyền hình màu.
- telecommute /ˌtelikəˈmjuːt/ Làm việc tại nhà và liên lạc với văn phòng, trụ sở làm việc qua điện …
- telecommuted Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của telecommute
- telecommutes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của telecommute
- telecommuting /ˈtɛləkəˌmjutɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của telecommute
- telecontrol /ˌteləˈkɑːntrəl/ Sự điều khiển từ xa.
- telecontrolled /ˌteləˈkɑːntrəld/ Điều khiển từ xa.
- teledidonics Sự sử dụng ở mức độ cao trong tương lai của kỹ thuật truyền thông và …
- telefilm /ˈtelifɪlm/ Phim truyền hình.
- telegenic /ˌtelɪˈdʒenɪk/ Ăn ảnh khi xuất hiện trên ti vi.
- telegraphed /tˈɛlɪɡrˌæfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của telegraph
- telegrapher /ˈteləˌɡreɪfɜː/ Nhân viên điện báo.
- telegraphers Số nhiều của telegrapher
- telegraphese /ˌtɛləɡræˈfiz/ Văn "điện báo".
- telegraphic /ˌtelɪˈɡræfɪk/ Điện báo, gửi bừng điện báo.
- telegraphically /ˌtɛləˈɡræfɪkəlli/ Bằng điện báo.
- telegraphist /ˈteləɡrəfɪst/ Nhân viên điện báo.
- telegraphists Số nhiều của telegraphist
- telegraphs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của telegraph
- teleguided /ˈteləˌɡweɪdɪd/ Điều khiển từ xa.
- teleiophilia Sự hấp dẫn tình dục đối với người lớn, người trưởng thành.
- telekinesis /ˌtelɪkɪˈniːsɪs/ Việc dùng siêu năng di chuyển các vật ở ngoài xa, siêu năng, ngoại lự…
- telemarketing /ˈtelimɑːkɪtɪŋ/ Chào hàng qua điện thoại, hình thức tiếp thị qua điện thoại.
- telemechanics /ˌteləməˈkenɪks/ Cơ học từ xa.
- telemedicine /ˌtɛləˈmɛdəsən/ Hệ thống thầy thuốc từ xa.
- telemessage /ˈteləmɪsdʒ/ Hệ thống thông tin nhận được bằng chữ, hệ thống thông tin nhận bằng c…
- telemetry /təˈlemətri/ Phép đo từ xa.
- teleologic /ˌteliːəˈlɑːdʒɪk/ Xem teleological
- teleological /ˌtiːliəˈlɒdʒɪkl/ Thuyết mục đích.
- teleologist /ˌtɛliˈɑːlədʒɪst/ Người theo thuyết mục đích.
- teleology /ˌtiːliˈɒlədʒi/ Thuyết mục đích.
- telepath /ˈtɛləˌpæθ/ Người có khả năng ngoại cảm.
- telepathic /ˌtelɪˈpæθɪk/ Cảm từ xa.
- telepathically /ˌtelɪˈpæθɪkli/ Cảm từ xa.
- telepathist /ˈteləpəˌθɪst/ Người tin ở thuyết cảm từ xa; người nghiên cứu thuyết cảm từ xa; ngườ…
- telepathize /ˈtɛləˌpæθaɪz/ Cảm từ xa.
- telephoned Quá khứ và phân từ quá khứ của telephone
- telephoner /ˈtɛləˌfoʊnɜː/ Người gọi điện, người nói điện thoại.
- telephones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của telephone
- telephonic /ˌtɛləˈfɑːnɪk/ Điện thoại.
- telephonically /ˌtɛləˈfɑːnɪkəlli/ Bằng điện thoại.
- telephoning /tˈɛlɪfˌəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của telephone.
- telephonist /təˈlefənɪst/ Nhân viên điện thoại.
- telephonists Số nhiều của telephonist
- telephony /təˈlefəni/ Điện thoại.
- telephoto /ˌtɛləˈfoʊˌtoʊ/ Ảnh chụp xa; chụp ảnh xa.
- telephotograph /ˈteləfəˌtɔːrf/ Ảnh chụp xa.
- telephotographic /ˌteləfəˈtɔːfɪkəl/ Kỹ thuật chụp ảnh từ xa.
- telephotography Kỹ thuật chụp ảnh từ xa.
- telepic /ˈteləpɪk/ Cách viết khác : telepicture.
- telepresence /ˈteliprezns/ Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực…
- teleprinter /ˈteliprɪntə(r)/ Máy điện báo ghi chữ.
- telesales /ˈteliseɪlz/ Bán hàng qua điện thoại.
- telescoped Quá khứ và phân từ quá khứ của telescope
- telescopes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của telescope
- telescopical /ˌteləˈskɑːpɪkəl/ Kính thiên văn.
- telescopically /ˌtɛləˈskɑːpɪkəlli/ Làm to ra như kính viễn vọng, kính thiên văn.
- telescoping /tˈɛlɪskˌəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của telescope.
- telescreen /ˌteleˈskriːn/ Màn ảnh đài truyền hình.
- telescript /ˈtɛləsˌkrɪpt/ Kịch bản phim truyền hình.
- telescriptor /ˈteləˌskreɪptə/ Máy điện báo ghi chữ.
- telestereoscope /ˌteləstrəˈsəʊpək/ Kính nhìn nổi cảnh xa.
- teletext /ˈtelitekst/ Dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hìn…
- telethon /ˈteləθɒn/ Chương trình từ thiện trên truyền hình, chương trình đặc biệt bất thư…
- teletype /ˈtɛləˌtɑɪp/ Máy điện báo đánh chữ, têlêtip.
- teleview /ˈtɛlɪˌvjuː/ Xem truyền hình
- televiewer /ˈtɛlɪˌvjuːɜː/ Người xem truyền hình.
- televise /ˈtelɪvaɪz/ Truyền hình.
- televised Quá khứ và phân từ quá khứ của televise
- televises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của televise
- televisor /tˈɛlɪvˌaɪzə/ Máy truyền hình.
- telexed /tˈɛlɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của telex
- telexes /tˈɛlɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của telex
- telexing /ˈteleksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của telex.
- tellable /ˈteləbəl/ Có thể nói ra được, đáng nói.
- teller /ˈtelə(r)/ Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.
- tellies /tˈɛliz/ Kỹ thuật truyền hình.
- telling /ˈtelɪŋ/ Mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép.
- tellingly /ˈtɛlinli/ Có hiệu quả đáng chú ý; gân ấn tượng mạnh.