Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/48
- ablepsia /əˈblɛpsiə/ Tật mù; chứng mù.
- abler /eɪblər/ so sánh hơn của able
- ablet /ˈeɪbəlt/ Cá aplet, cá vảy bạc.
- ablings /ˈeɪblɪnz/ Có lẽ, có thể.
- ablins Có lẽ, có thể.
- abloom /əˈbluːm/ Đang nở hoa.
- abluent /ˈæbluənt/ Rửa sạch, tẩy sạch.
- ablush /əˈblʌʃ/ Thẹn đỏ mặt.
- ablution /əˈbluʃn/ Lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ.
- ablutionary /əˈbluʃəˌnɛri/ Xem ablution
- ably /ˈeɪbli/ Có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình.
- abm /ˌeɪ biː ˈem/ Anti-ballistic missile: Tên lửa chống tên lửa đạn đạo
- abnegate /ˈæbnɪɡeɪt/ Nhịn.
- abnegated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abnegate
- abnegates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abnegate
- abnegating /æbɡˈnæftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abnegate.
- abnegations Số nhiều của abnegation
- abnegator /ˈæbnɪˌɡeɪtɜː/ Xem abnegate
- abnormalcy /æbˈnɔrmlsi/ Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.
- abnormally /ˌæbˈnɔrməlli/ Dị thường, khác thường.
- abnormity /æbˈnɔrmɪti/ Sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường.
- abo /ˈæbəʊ/ Thổ dân.
- aboard /əˈbɔːd/ Trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay.
- abogados /ˌæbəˈɡɑːdəʊz/ Số nhiều của abogado
- abohm /æbˈoʊm/ Abôm.
- aboil /əˈbɔɪəl/ Đang sôi.
- abolish /əˈbɒlɪʃ/ Thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ.
- abolishable /əˈbɑːlɪʃəbəl/ Có thể thủ tiêu, có thể bãi bỏ, có thể huỷ bỏ.
- abolished /əˈbɑlɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abolish
- abolisher /əˈbɑːlɪʃɜː/ Người thủ tiêu, người bãi bỏ, người huỷ bỏ.
- abolishes /əbˈɒlɪʃɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abolish
- abolishment /əˈbɑːlɪʃmənt/ Sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ.
- abolitionary /æbəˈlɪʃəˌnɛri/ Xem abolition
- abolitionise /ˌæbəˈlɪʃnaɪz/ Làm cho theo chủ nghĩa bãi nô.
- abolitionised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abolitionise
- abolitionises Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abolitionise
- abolitionising /ˌæbəˈlɪʃənzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abolitionise
- abolitionism /ˌæbəˈlɪʃəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa bãi nô.
- abolitionist /ˌæbəˈlɪʃənɪst/ Người theo chủ nghĩa bãi nô.
- abolitionize /ˌæbəˈlɪʃnˌaɪz/ Làm cho theo chủ nghĩa bãi nô.
- abolitionized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abolitionize
- abolitionizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abolitionize
- abolitionizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abolitionize
- abomasum /ˌæboʊˈmeɪsəm/ Dạ múi khế túi.
- abominableness /əˈbɑmənəblnəs/ Sự ghê tởm, sự kinh tởm.
- abominably /əˈbɒmɪnəbli/ Một cách đáng ghê tởm.
- abominate /əˈbɒmɪneɪt/ Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
- abominated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abominate
- abominates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abominate
- abominating /əˈbɑːmənətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abominate.
- abomination /əˌbɒmɪˈneɪʃn/ Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng.
- abominator /əˈbɑːməˌneɪtɜː/ Xem abominate
- abonent Người thuê bao; người dùng đầu cuối.
- aboral /ˌæˈbɔrəl/ Xa miệng; đối miệng.
- abords /əˈbɔːrdz/ Số nhiều của abord
- aboriginality /æbəˌrɪdʒəˈnæləti/ Đặc điểm nguyên sơ.
- aboriginally /ˌæbəˈrɪdʒnəlli/ Xem aboriginal
- aboriginals Số nhiều của aboriginal
- aborigines /ˌæbərˈɪdʒənˌiz/ Thổ dân.
- aborted /əˈbɔrtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abort
- aborticide /əˈbɔrtɪˌsaɪd/ Thuốc giết thai.
- abortifacient /əˌbɔrtəˈfeɪʃənt/ Phá thai, làm sẩy thai.
- abortifacients Số nhiều của abortifacient
- abortin /əˈbɔrtn/ Chất sẩy thai; abotin.
- abortionist /əˈbɔːʃənɪst/ Người phá thai.
- abortionists Số nhiều của abortionist
- abortions Số nhiều của abortion
- abortive /əˈbɔːtɪv/ Đẻ non.
- abortively /əˈbɔrtɪvli/ Non yểu.
- abortiveness /əˈbɔrtɪvnəs/ Sự đẻ non.
- abortivenesses Số nhiều của abortiveness
- abortoria /æbɔrˈtɔriə/ Số nhiều của abortorium
- aborts Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abort
- abortus /əbˈɔːts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abort
- aboulia /əˈbuliə/ Chứng mất ý chí.
- abounded /əbˈaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abound
- abounding /əˈbaʊndɪŋ/ Nhiều, phong phú, thừa thãi.
- abounds Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abound
- aboveground /əˈbəvˌɡrɑʊnd/ Ở trên mặt đất.
- abovementioned /əˌbʌvˈmɛnʃənd/ Kể trên, nói trên.
- abracadabra /ˌæbrəkəˈdæbrə/ Câu thần chú.
- abracadabras Số nhiều của abracadabra
- abrachia /əˈbreɪkiə/ Tật thiếu tay.
- abrachiate Thiếu tay.
- abrachius Quái thai không tay.
- abradant /əˈbreɪdnt/ Làm mòn, mài mòn.
- abrade /əˈbreɪd/ Làm trầy; cọ xơ ra.
- abraded Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abrade
- abrades Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abrade
- abranchial /eɪˈbræŋkil/ Không mang.
- abranchiate /eɪˈbræŋkiɪt/ Không mang.
- abras /əˈbræz/ Số nhiều của abra
- abrase /əˈbreɪz/ Cắt mất.
- abrasive /əˈbreɪsɪv/ Làm trầy.
- abrasiveness /əˈbreɪsɪvnəs/ Tính mài mòn; độ mài mòn; khả năng mài mòn
- abrazos /əˈbrɑːzəʊz/ Số nhiều của abrazo
- abreact /ˌæbriˈækt/ Giải toả mặc cảm.
- abreaction /ˌæbriˈækʃən/ Sự giải toả mặc cảm.
- abreast /əˈbrest/ Cùng hàng, sóng hàng, ngang nhau; sát nhau, sát vai, bên cạnh.
- abrego /ɑˈbrɛɡoʊ/ Cá ngừ vây dài.
- abridged /əˈbɹɪd͡ʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abridge
- abridgements Số nhiều của abridgement
- abridger /əˈbrɪdʒɜː/ Xem abridge
- abridges /əˈbɹɪd͡ʒɪz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abridge
- abridging /əˈbrɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abridge.
- abroach /əˈbroʊtʃ/ Bị giùi lỗ; bị chọc thủng.
- abrogable /ˈæbrəɡəbl/ Có thể hủy bỏ.
- abrogate /ˈæbrəɡeɪt/ Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.
- abrogated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abrogate
- abrogates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abrogate
- abrogating /ˈæbrəɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abrogate.
- abrogation /ˌæbrəˈɡeɪʃn/ Sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu; sự bài trừ.
- abrogative /ˈæbrəˌɡeɪtɪv/ Bị hủy bỏ.
- abrupter /əˈbrʌptə/ so sánh hơn của abrupt
- abruption /əˈbrəpʃən/ Sự đứt rời, sự gãy rời.
- abruptness /əˈbrʌptnəs/ Sự bất ngờ, sự đột ngột, sự vội vã.
- abruptnesses /əˈbrʌptnəsɪz/ Số nhiều của abruptness
- abscess /ˈæbses/ áp-xe.
- abscessed /ˈæbˌsɛst/ Bị áp-xe.
- abscise /æbˈsɑɪz/ Cắt ra, bị cắt ra.
- absciss /əbˈsɪs/ Hoành độ.
- abscissae /æbˈsɪsˌi/ Số nhiều của abscissa
- abscissas Số nhiều của abscissa
- abscisse Absciss.
- abscisses Số nhiều của absciss
- abscission /æbˈsɪʒən/ Sự cắt bỏ.
- abscond /əbˈskɒnd/ Lẫn trốn, bỏ trốn.
- absconded /əbskˈɒndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abscond
- absconder /æbˈskɑːndɜː/ Người lẫn trốn, người bỏ trốn.
- absconders Số nhiều của absconder
- absconds Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abscond
- abseil /ˈæbseɪl/ Trèo xuống, tụt xuống.
- abseiled /ˈæbseɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abseil
- abseiling /ˈæbseɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abseil.
- abseils Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abseil
- absences Số nhiều của absence
- absent /ˈæbsənt/ Vắng mặt, đi vắng, nghỉ.
- absentation /ˌæbsənˈteɪʃən/ Sự vắng mặt, trạng thái lơ đãng, không chú ý.
- absented /æbsˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của absent
- absentee /ˌæbsənˈtiː/ Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.
- absenteeism /ˌæbsənˈtiːɪzəm/ Sự hay vắng mặt, sự vắng mặt không có lý do chính đáng.
- absenters /ˈæbsəntəz/ Số nhiều của absenter
- absenting /æbsˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của absent.
- absently /ˈæbsəntli/ Lơ đãng.
- absents Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của absent
- absides /ˈæbsədz/ Số nhiều của absis
- absinth /ˈæbsɪnθ/ Cây apxin, cây ngải đắng.
- absinthian /æbˈsɪnʃən/ Apxin.
- absinths Số nhiều của absinth
- absolut lỗi thời của absolute.