Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/48
- archive /ˈɑːkaɪv/ Kho lưu trữ
- arctic /ˈɑːktɪk/ Giá rét, băng giá.
- arena /əˈriːnə/ Trường đấu.
- aria /ˈɑːriə/ Aria.
- armada /ɑːˈmɑːdə/ Đội tàu, hạm đội.
- armful /ˈɑːmfʊl/ Ôm.
- armistice /ˈɑːmɪstɪs/ Sự đình chiến.
- armor /ˈɑːmə(r)/ armour.
- armoring /ˈɑːrmɜːin/ Bọc, bọc kim thuộc.
- armour /ˈɑːmə/ Áo giáp.
- armouring /ˈɑːmɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của armour.
- aromatherapy /əˌrəʊməˈθerəpi/ Cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm.
- array /əˈreɪ/ Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.
- arrhythmia /eɪˈrɪðmiə/ Chứng loạn nhịp tim.
- arrogant /ˈærəɡənt/ Kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn.
- arteriosclerosis /ɑːˌtɪəriəʊskləˈrəʊsɪs/ Xơ cứng động mạch.
- articles /ˈɑːtɪkəlz/ Số nhiều của article
- artifact /ˈɑːrtɪˌfækt/ Sự giả tạo, giả tượng.
- artistic /ɑːˈtɪstɪk/ Nghệ thuật; mỹ thuật.
- artwork /ˈɑːtwɜːk/ Nguyên cảo; nguyên đồ; đồ trang sức; đồ nghệ thuật.
- asbestos /æsˈbestəs/ Miăng.
- ascendancy /əˈsendənsi/ Uy thế, uy lực.
- ascii /ˈæski/ Từ cấu tạo của American Standard Code for Information Interchange.
- ascription /əˈskrɪpʃn/ Sự đổ tại, sự đổ cho.
- asian /ˈeɪʃn/ Người châu Á.
- asking /ˈɑːskɪŋ/ hiện tại phân từ của ask.
- asparagus /əˈspærəɡəs/ Măng tây.
- assembling /əˈsɛmblin/ Dịch ngữ mã số; lắp ráp, tổ hợp.
- assert /əˈsɜːt/ Đòi.
- assiduous /əˈsɪdjuəs/ Siêng năng, chuyên cần.
- assiduously /əˈsɪdʒwəsli/ Siêng năng, cần mẫn.
- assignation /ˌæsɪɡˈneɪʃn/ Sự ấn định, sự hẹn.
- assisting /əˈsɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của assist.
- assize /əˈsaɪz/ Việc sử án.
- asteroid /ˈæstərɔɪd/ Pháo hoa hình sao.
- asthma /ˈæsmə/ Bệnh hen, bệnh suyễn.
- astonishingly /əˈstɑːnɪʃɪŋliː/ Đáng kinh ngạc.
- astronaut /ˈæstrənɔːt/ Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.
- astronomy /əˈstrɑːnəmi/ Thiên văn học.
- asylum /əˈsaɪləm/ Viện cứu tế.
- asymmetry /ˌeɪˈsɪmətri/ Tính không đối xứng.
- atelier /əˈtelieɪ/ Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc.
- atm /ˌeɪ tiː ˈem/ Không khí.
- atmospheric /ˌætməsˈferɪk/ Quyển khí, không khí.
- atonement /əˈtəʊnmənt/ Sự chuộc lỗi, sự đền tội.
- atopy /ˈætəpi/ Dị ứng; phản ứng đặc dị.
- attaching /əˈtætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của attach.
- attacker /əˈtækə(r)/ Kẻ tấn công, người tấn công.
- attestation /ˌætɛˈsteɪʃən/ Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.
- attractive /əˈtræktɪv/ Hút.
- attractiveness /əˈtræktɪvnəs/ Sự hút.
- attribution /ˌætrɪˈbjuːʃn/ Sự quy ra.
- auction /ˈɔːkʃn/ Sự bán đấu giá.
- audition /ɔːˈdɪʃn/ Sức nghe; sự nghe; thính giác.
- auditor /ˈɔːdɪtə(r)/ Người kiểm tra sổ sách.
- augmentation /ˌɔːɡmenˈteɪʃn/ Sự làm tăng lên; sự làm rộng ra; sự tăng lên; sự thêm vào.
- august /ˈɔːɡəst/ Uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong.
- aurora /əˈrɔrə/ Aurora nữ thần Rạng đông.
- authentication /ɔːˌθentɪˈkeɪʃn/ Sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực.
- autism /ˈɔːtɪzəm/ Tính tự kỷ, bệnh tự kỷ.
- autobiography /ˌɔtəbɑɪˈɑːɡrəfi/ Sự viết tự truyện.
- autocue /ˈɔːtəʊˌkjuː/ Thiết bị đặt cạnh máy quay để một người khi nói trên TV có thể nhìn đ…
- autographed /ˈɔːtəɡrˌæfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của autograph
- aversion /əˈvɜːʃn/ Sự ghét; ác cảm.
- aviator /ˈeɪvieɪtə(r)/ Người lái máy bay, phi công.
- avid /ˈævɪd/ Khao khát, thèm khát, thèm thuồng.
- avoidance /əˈvɔɪdəns/ Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.
- awakening /əˈweɪkənɪŋ/ Hành vi nhận thức.
- abalone /ˈæbəˌloʊni/ Bào ngư.
- abasement /əˈbeɪsmənt/ Sự làm hạ phẩm giá, sự làm mất thể diện, sự làm nhục.
- abetting /əˈbɛtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abet.
- abhorrent /əbˈ(h)ɒrənt/ Ghê tởm, đáng ghét.
- ablation /əˈbleɪʃn/ Sự cắt bỏ.
- abnegation /ˌæbnɪˈɡeɪʃn/ Sự bỏ; sự từ bỏ; sự từ chối không nhận.
- abominable /əˈbɒmɪnəbl/ Ghê tởm, kinh tởm.
- aboveboard /əˈbəvˌbɔrd/ Thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm.
- abrasion /əˈbreɪʒn/ Sự làm trầy; sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da.
- abs /ˌeɪ biː ˈes/ Hệ thống chống bó cứng phanh.
- abscissa /æbˈsɪsə/ Hoành độ.
- absinthe /ˈæbsɪnθ/ Cây apxin, cây ngải đắng.
- abstinence /ˈæbstɪnəns/ Sự kiêng, sự kiêng khem, sự tiết chế.
- acacia /əˈkeɪʃə/ Giống cây keo.
- accelerated /əksˈɛlərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accelerate
- acclamation /ˌækləˈmeɪʃn/ Sự hoan hô nhiệt liệt.
- accrued /əˈkɹuːd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accrue
- acetone /ˈæsɪtəʊn/ Axeton.
- acknowledgements Số nhiều của acknowledgement
- acme /ˈækmi/ Tột đỉnh, đỉnh cao nhất.
- acquiescence /ˈɛsənts/ Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
- acquiring /əˈkwaɪ(ə)rɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acquire
- acre /ˈeɪkə(r)/ Mẫu Anh.
- acrobatics /ˌækrəˈbætɪks/ Thuật leo dây, thuật nhào lộn.
- acumen /ˈækjəmən/ Sự nhạy bén, sự nhạy cảm, sự thính.
- acuteness /əˈkjuːtnəs/ Sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính.
- adagio /əˈdɑːdʒiəʊ/ Khoan thai.
- adamantine /ˌædəˈmæntaɪn/ Rắn như kim cương.
- adamantly /ˈædəməntli/ Cứng rắn.
- adios /ˌɑːdiˈoʊs/ Xin từ biệt!
- adjutant /ˈædʒʊtənt/ Người phụ tá.
- admonish /ədˈmɒnɪʃ/ Khiển trách, quở mắng, la rầy.
- adsorption /ædˈsɔrpʃən/ Sự hút bám.
- adulation /ˌædjuˈleɪʃn/ Sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ.
- advocating /ˈædvəkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của advocate.
- aeronautics /ˌeərəˈnɔːtɪks/ Hàng không học.
- aesthetic /ɪsˈθetɪk/ Mỹ học, thẩm mỹ.
- affectation /ˌæfekˈteɪʃn/ Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.
- affiliated Quá khứ và phân từ quá khứ của affiliate
- afflatus /əˈfleɪtəs/ Cảm hứng.
- aforementioned /əˈfɔːˌmɛnʃənd/ Đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây.
- afrikaans /ˌæfrɪˈkɑːns/ Người Nam phi; người Hà lan ở Kếp.
- afterimage /ˈæftɜːˌɪmɪdʒ/ Dư ảnh.
- afterlife /ˈɑːftəlaɪf/ Kiếp sau.
- aftertaste /ˈɑːftəteɪst/ Dư vị.
- agate /ˈæɡət/ Đá mã não.
- agglomeration /əˌɡlɒməˈreɪʃn/ Sự tích tụ, sự chất đống.
- aggravated Quá khứ và phân từ quá khứ của aggravate
- aggravating /ˈæɡrəveɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của aggravate.
- agility /əˈdʒɪləti/ Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.
- agoraphobia /ˌæɡərəˈfəʊbiə/ Chứng sợ khoảng rộng.
- agreeing /əɡrˈiːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của agree.
- aide /eɪd/ Sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận.
- aikido /aɪˈkiːdəʊ/ Hiệp khí đạo.
- airtight /ˈeətaɪt/ Kín hơi, kín gió.
- akin /əˈkɪn/ Thân thuộc, bà con, có họ.
- alarming /əˈlɑːmɪŋ/ Làm lo sợ, làm sợ hãi, làm hốt hoảng, làm hoảng sợ.
- albatross /ˈælbətrɒs/ Chim hải âu lớn.
- albumen /ˈælbjumɪn/ Lòng trắng, trứng.
- albumin /ælˈbjuːmən/ Xem albumen
- alchemy /ˈælkəmi/ Thuật giả kim.
- alcoholism /ˈælkəhɒlɪzəm/ Tác hại của rượu.
- alcove /ˈælkəʊv/ Góc phòng thụt vào.
- algorithmic /ˈælɡəˌrɪðəmɪk/ Xem algorithm
- allah /ˈælə/ Thánh A-la, đức A-la.
- aloft /əˈlɒft/ Cao, ở trên cao.
- aloneness /əˈloʊnnəs/ Tình trạng cô độc, tình trạng đơn độc.
- alongside /əˌlɒŋˈsaɪd/ Sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc.
- aloof /əˈluːf/ Ở xa, tách xa.
- alpinist /ˈælpɪnɪst/ Người leo núi.
- amalgam /əˈmælɡəm/ Hỗn hống.
- amanuensis /əˌmænjuˈensɪs/ Người biên chép, người thư ký.
- ambitious /æmˈbɪʃəs/ Có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng.
- amblyopia /ˌæmbliˈoʊpiə/ Chứng giảm sức nhìn.
- amends /əˈmendz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của amend
- ammonite /ˈæmənaɪt/ Con cúc.
- amorous /ˈæmərəs/ Đa tình, si tình; say đắm.
- amphibia /æmˈfɪbiə/ Lớp lưỡng cư.
- amphibian /æmˈfɪbiən/ Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.
- amplitude /ˈæmplɪtjuːd/ Độ rộng, độ lớn.
- amputate /ˈæmpjuteɪt/ Cắt cụt.
- analects /ˈænəˌlɛkts/ Sách văn tuyển.