Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/48
- analgesic /ˌænəlˈdʒiːzɪk/ Làm mất cảm giác đau, làm giảm đau.
- anamnesis /ˌæˌnæmˈnisəs/ Sự hồi tưởng; ký ức.
- anarchism /ˈænəkɪzəm/ Chủ nghĩa vô chính phủ, chủ nghĩa vô trị.
- anatomy /əˈnætəmi/ Thuật mổ xẻ.
- angelus /ˈændʒələs/ Kinh Truyền Tin.
- angler /ˈæŋɡlə(r)/ Người câu cá.
- anglican /ˈæŋɡlɪkən/ Giáo phái Anh.
- anion /ˈænaɪən/ Anion.
- annals /ˈænlz/ Biên niên.
- annealing /ənˈiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anneal.
- anodyne /ˈænədaɪn/ Làm dịu, làm giảm đau.
- anorexia /ˌænəˈrɛksiə/ Chứng biếng ăn, chứng chán ăn.
- anthropoid /ˈænθrəpɔɪd/ Dạng người.
- anticipated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của anticipate
- anticipating /æntˈɪsɪpˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anticipate.
- anticlimax /ˌæntiˈklaɪmæks/ Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống.
- antics /ˈæntɪks/ Số nhiều của antic
- antifebrile /antiˈfiːbraɪl/ Giải nhiệt; hạ sốt.
- antihypertensive /ˌæntiːˈhɪprəθənst/ Chống chứng tăng huyết áp.
- antinomy Mâu thuẫn trong luật pháp; mâu thuẫn giữa hai luật pháp.
- antiproton /ˈæntiprəʊtɒn/ Phản proton.
- antipyretic /ˌæntipaɪˈretɪk/ Giải nhiệt, hạ sốt.
- antisepsis /ˌæntəˈsɛpsəs/ Sự khử trùng.
- antonym /ˈæntənɪm/ Từ trái nghĩa.
- anus /ˈeɪnəs/ Hậu môn, lỗ đít.
- apache /əˈpætʃi/ Tên côn đồ.
- apartheid /əˈpɑːtaɪt/ Apacthai.
- aphasia /əˈfeɪziə/ Chứng mất ngôn ngữ.
- apostasy /əˈpɑːstəsi/ Sự bỏ đạo, sự bội giáo.
- apostle /əˈpɒsl/ Sứ đồ, tông đồ.
- appeasement /əˈpiːzmənt/ Sự khuyên giải; sự an ủi, sự làm cho khuây, sự làm cho nguôi; sự dỗ d…
- appendicitis /əˌpendəˈsaɪtɪs/ Bệnh viêm ruột thừa.
- appetiser /ˈæpɪtaɪzə(r)/ Rượu khai vị.
- appetizer /ˈæpəˌtɑɪzɜː/ Rượu khai vị.
- applicable /əˈplɪkəbl/ Có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được.
- appreciate /əˈpriːʃieɪt/ Đánh giá.
- aqueous /ˈeɪkwiəs/ Nước; có nước.
- arbitrariness /ˈɑːbɪtrərinəs/ Tính chuyên quyền, tính độc đoán.
- archaic /ɑːˈkeɪɪk/ Cổ xưa, cũ kĩ, cổ lỗ sĩ.
- archaism /ˈɑːkeɪɪzəm/ Từ cổ.
- archbishop /ˌɑːtʃˈbɪʃəp/ Tổng giám mục.
- archduke /ˌɑːtʃˈdjuːk/ Đại công tước nước Áo.
- archenemy /ˌɑːrtʃˈɛnəmi/ Kẻ thù không đội trời chung.
- ardently /ˈɑːrdəntli/ Hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy.
- argot /ˈɑːɡəʊ/ Tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp.
- argumentation /ˌɑːɡjumənˈteɪʃn/ Luận chứng.
- arhat /ˈɑːrˌhət/ A La Hán/La hán.
- arise /əˈraɪz/ Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.
- aristocrat /ˈærɪstəkræt/ Người quý tộc.
- ark /ɑːk/ Hộp, hòm, rương.
- armadillo /ˌɑːməˈdɪləʊ/ Con tatu.
- armband /ˈɑːmbænd/ Băng tay.
- aromatic /ˌærəˈmætɪk/ Thơm.
- arquebus /ˈɑːkwɪbəs/ Súng hoả mai.
- arranged /əˈɹeɪnd͡ʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của arrange
- arrogance /ˈærəɡəns/ Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.
- artefact /ˈɑːtɪfækt/ Sự giả tạo, giả tượng.
- arthritis /ɑːˈθraɪtɪs/ Viêm khớp.
- ascendant /əˈsendənt/ Đang lên.
- ascendency /əˈsendənsi/ Uy thế, uy lực.
- ascertainment /ˌæsəˈteɪnmənt/ Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắn.
- ascetic /əˈsetɪk/ Khổ hạnh.
- asceticism /əˈsetɪsɪzəm/ Sự tu khổ hạnh.
- aseptic /ˌeɪˈseptɪk/ Vô trùng, vô khuẩn.
- aside /əˈsaɪd/ Về một bên, sang một bên.
- aspirin /ˈæsprɪn/ Atpirin.
- assess /əˈses/ Định giá để đánh thuế; đánh giá; ước định.
- aster /ˈæstə(r)/ Cây cúc tây.
- astringency /əˈstrɪndʒənsi/ Tính chất làm se.
- astrology /əˈstrɒlədʒi/ Thuật chiêm tinh, chiêm tinh học.
- asura /əˈsʊrə/ A-tu-la.
- atheism /ˈeɪθiɪzəm/ Thuyết vô thần.
- atoll /ˈætɒl/ Đảo san hô vòng.
- atrium /ˈeɪtriəm/ Cửa.
- atrocity /əˈtrɑːsəti/ Tính hung bạo, sự tàn ác, sự tàn bạo.
- atrophy /ˈætrəfi/ Sự teo.
- attenuation /əˌtenjʊˈeɪʃn/ Sự làm mỏng đi, sự làm mảnh đi, sự làm gầy đi.
- attest /əˈtest/ Chứng nhận, nhận thực, chứng thực.
- attic /ˈætɪk/ Thành A-ten.
- attribute /əˈtrɪbjuːt/ Thuộc tính.
- audacity /ɔˈdæsəti/ Sự cả gan, sự táo bạo.
- audiovisual /ˌɔdiˌoʊˈvɪʒəwəl/ Nghe nhìn; thính thị.
- augmenting /ɔːɡmˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của augment.
- austerity /ɔˈstɛrəti/ Sự nghiêm khắc, sự khắt khe, sự chặt chẽ.
- authoritative /ɔːˈθɒrətətɪv/ Có căn cứ đích xác, có am hiểu tường tận, có thể tin được; có thẩm qu…
- availability /əˌveɪləˈbɪləti/ Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.
- avatar /ˈævətɑː(r)/ Ân, thiên thần giáng thế.
- avocation /ˌævəʊˈkeɪʃn/ Công việc phụ; việc lặt vặt.
- awe /ɔː/ Ván cánh bánh xe nước.
- awkwardness /ˈɔːkwədnəs/ Sự vụng về.
- ax /æks/ Cái rìu.
- axe /æks/ Cái rìu.
- azalea /əˈzeɪliə/ Cây khô.
- a /eɪ/ Một; một; một.
- aa /ˌeɪ ˈeɪ/ Một dạng dòng dung nham liên quan đến núi lửa kiểu Hawaii, bao gồm đá…
- aagaards /ˈɑːɡɑːrdz/ Số nhiều của Aagaard
- aak /ˈɑːk/ Một thể loại nhạc cung đình Hàn Quốc.
- aardvark /ˈɑːdvɑːk/ Lợn đất.
- aardvarks Số nhiều của aardvark
- aardwolf /ˈɑrdˌwʊlf/ Chó sói đất.
- aaronovitch /ˈerəʊˌnevɪtʃ/ Tên một họ.
- aasvogel /ˈɑsˌfoʊɡəl/ Con kền kền.
- aasvogels Số nhiều của aasvogel
- aba /əˈbɑ/ Áo aba.
- abac /ˈeɪbæk/ Bàn tính, toán đồ, bản đồ tính.
- abaca /ˈæbəˌkɑː/ Vải dệt bằng tơ chuối abaca ở philipin.
- abaci /əˈbɑːtʃiː/ Số nhiều của abacus
- abacist /ˈæbəsɪst/ Người gãy bàn phím.
- abacists Số nhiều của abacist
- aback /əˈbæk/ Lùi lại, trở lại phía sau.
- abacs /ˈeɪbæks/ Số nhiều của abac
- abacterial /ˌeɪbækˈtɪəriəl/ Không do vi khuẩn gây ra.
- abactio Sự phá thai.
- abaction /æbˈækʃən/ Việc gia súc bị bắt trộm.
- abactios Số nhiều của abactio
- abactus Bị trụy thai.
- abacuses /ˈæbəkəsɪz/ Số nhiều của abacus
- abadas /əˈbɑːdəs/ Số nhiều của abada
- abaddon /æbədɒːn/ Âm ti, địa ngục.
- abaddons Số nhiều của abaddon
- abadie /əˈbædi/ Tên một họ từ tiếng Pháp.
- abadies /əˈbædiz/ Số nhiều của Abadie
- abaft /əˈbɑːft/ Ở phía sau bánh lái, gần phía bánh lái.
- abaisses /əˈbeɪsɪz/ Số nhiều của abaisse
- abalienate /æbˈeɪljəˌneɪt/ Nhường lại tài sản.
- abalienated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abalienate
- abalienates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abalienate
- abalienating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abalienate
- abalienation /ˌæbˌeɪljəˈneɪʃən/ Sự nhường lại tài sản.
- abalienations Số nhiều của abalienation
- abalones Số nhiều của abalone
- abampere /æˈbæmpɪə/ Abampe, ampe tuyệt đối.
- abandoned /əˈbændənd/ Bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ.
- abandoner /əˈbændənɜː/ Người rút đơn.
- abandoners Số nhiều của abandoner
- abandoneth /ˌæbənˈdænəθ/ Dạng third-person số ít đơn present trần thuật của abandon
- abandonings /əˈbændənɪŋz/ Số nhiều của abandoning
- abandonments Số nhiều của abandonment
- abandons Số nhiều của abandon
- abapikal Xa đỉnh; xa ngọn.
- abarticular /ˌæbɑrˈtɪkjulə/ Học ngoài khớp; trật khớp.
- abarticulations /ˌæbəkətəˈleɪʃənz/ Số nhiều của abarticulation
- abase /əˈbeɪs/ Làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục.
- abased /əˈbeɪst/ Thấp kém, hèn mọn.
- abasements Số nhiều của abasement
- abases /əˈbeɪsəs/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abase
- abash /əˈbæʃ/ Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống.
- abashed /əˈbæʃt/ Bối rối, xấu hổ.
- abashes /əˈbæʃɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abash
- abashing /əˈbæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abash.