Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/34
- inapplicability /ˌɪnəpləˈkætɪbəli/ Tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được.
- inapplicable /ˌɪnəˈplɪkəbl/ Không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được.
- inapplicableness /ˌɪnəˈplɪkəblnəs/ Tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được.
- inapplicably /ɪnˈpælɪkəbli/ Không áp dụng được, không ứng dụng được.
- inapposite /ˌɪˈnæpəzət/ Không thích hợp, không thích đáng, không đúng lúc, lạc lõng.
- inappositely /ˌɪˈnæpəzətli/ Xem inapposite
- inappositeness /ˌɪˈnæpəzətnəs/ Tính không thích hợp, tính không thích đáng, tính không đúng lúc, tín…
- inappreciable /ˌɪnəˈpriʃəbəl/ Không đáng kể.
- inappreciably /ɪnˈpɑːrʃəˌbekli/ Xem inappreciable
- inappreciation /ˌɪnəprəʃiːˈeɪʃən/ Sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng …
- inappreciative /ˌɪnəˈpriʃətɪv/ Không đánh giá được; không biết đánh giá, không biết thưởng thức.
- inappreciatively /ˌɪnəˈpriʃətɪvli/ Xem inappreciative
- inappreciativeness /ˌɪnəˈpriʃətɪvnəs/ Sự không đánh giá được; sự không biết đánh giá, sự không biết thưởng …
- inapprehensible /ɪnæprɪˈhɛnsɪbl/ Không thể nắm được; không thể hiểu được, không thể lĩnh hội được, khô…
- inapprehension /ˌɪnəˌprefiːˈenʃən/ Sự không nắm được; sự không hiểu được, sự không lĩnh hội được, sự khô…
- inapprehensive /ɪnˌprefəˈnesɪk/ Không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, khô…
- inapprehensiveness /ɪnˌprefəˈnesɪknəs/ Sự không hiểu, sự chậm hiểu, sự không nhận thức được, sự không lĩnh h…
- inapproachability /ˌɪnəprəˈtʃænətiːˌbɪl/ Tính không thể đến gần.
- inapproachable /ˌɪnəˈproʊtʃəbəl/ Không thể đến gần.
- inapproachably /ɪnˈpɑːrəˌbækli/ Xem inapproachable
- inappropriately /ˌɪnəˈproʊpriətli/ Không thích hợp, không phù hợp.
- inapt /ˌɪˈnæpt/ Không thích hợp, không thích đáng.
- inaptitude /ˌɪˈnæptəˌtuːd/ Sự không thích hợp, sự không thích đáng.
- inaptitudes Số nhiều của inaptitude
- inaptly /ˌɪˈnæptli/ Xem inapt
- inaptness /ˌɪˈnæptnəs/ Sự không thích hợp, sự không thích đáng.
- inarch /ɪˈnɑːrtʃ/ Ghép áp.
- inarguable /ˌɪˈnɑːrɡjəwəbəl/ Không thể câi được.
- inarm Ôm, ghì.
- inartful /ɪnˈfrɑːtəl/ Thiếu tinh vi; thiếu kỹ năng.
- inarticulacy /ˌɪˌnɑːrˈtɪkjələsi/ Xem inarticulate
- inarticulate /ˌɪnɑːˈtɪkjələt/ Không rõ ràng.
- inarticulately /ɪˌnɑːrtɪˈkjuːlətiːə/ Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.
- inarticulateness /ɪˌnɑːrtɪˌkjuːləˈteɪʃənz/ Tính không rõ ràng.
- inartificial /ɪnɑːrˈtɪfɪtʃəl/ Tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè.
- inartificiality /ˌɪnəfəˈtɪʃəpəli/ Tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè.
- inartificially /ɪnɑːrˈtɪfɪtʃəlli/ Tự nhiên, chân chất.
- inartificialness /ɪnɑːrˈtɪfɪtʃəlnəs/ Tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè.
- inartistic /ˌɪnɑːrˈtɪstɪk/ Không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật.
- inartistical /ɪnɑːrˈtɪstɪkəl/ Không mỹ thuật, thiếu mỹ thuật; phản nghệ thuật.
- inartistically /ˌɪnɑːrˈtɪstɪkəlli/ Xem inartistic
- inasmuch /ˌɪnəzˈmʌtʃ/ Vì, bởi vì.
- inattentions Số nhiều của inattention
- inattentive /ˌɪnəˈtentɪv/ Vô ý, không chú ý, không lưu tâm.
- inattentively /ɪnəˈtentɪvliː/ Lơ là, lơ đễnh.
- inaudibility /ɪnˌɔːdəˈbɪləti/ Tính không thể nghe thấy.
- inaudible /ɪnˈɔːdəbl/ Không thể nghe thấy.
- inaudibleness /ɪnˈɔːdəblnəs/ Tính không thể nghe thấy.
- inaudibly /ɪnˈɔːdəbli/ Không nghe thấy nổi.
- inaugurate /ɪˈnɔːɡjəreɪt/ Tấn phong.
- inaugurated Quá khứ và phân từ quá khứ của inaugurate
- inaugurates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inaugurate
- inaugurating /ɪnˈɔːɡjʊrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inaugurate.
- inaugurator /ɪˈnɔɡjəˌreɪtɜː/ Người khai mạc; người khánh thành.
- inauguratory /ɪˈnɔːɡjəəˌtɔːri/ Buổi khai mạc; lễ khánh thành.
- inauspiciously /ˌɪˌnɔˈspɪʃəsli/ Bất hạnh, không may, rủi ro.
- inauspiciousness /ˌɪˌnɔˈspɪʃəsnəs/ Sự gở; sự bất hạnh, sự không may, sự rủi ro.
- inauthenticity /ˌɪˌnɔˈθɛntɪkəti/ Sự không thật; sự giả.
- inbeing /ˈɪnbiɪŋ/ Bản chất.
- inboard /ˈɪnbɔːd/ Ở phía trong, bên trong.
- inbound /ˈɪnbaʊnd/ Đi về.
- inbox /ˈɪmbɑks/ Hộp thư đến.
- inbreathe /ˈɪnˌbrið/ Hít vào.
- inbred /ˌɪnˈbred/ Bẩm sinh.
- inbreed /ˈɪnˈbrid/ Bẩm sinh.
- inbreeding /ˈɪnbriːdɪŋ/ Người giao phối thân thuộc.
- inbuilt /ˈɪnbɪlt/ Gắn liền; vốn có; sẵn có; cố hữu.
- inbye /ˈɪnˌbaɪ/ Gần; gần nhà.
- inc /ɪŋk/ Liên hợp.
- incalculability /ɪŋˌkælkəˈlætɪkəbi/ Cái không đếm xuể, cái không kể xiết.
- incalculableness /ɪnˈkælkjələblnəs/ Tính không thể đếm được; sự hằng hà sa số, sự vô số.
- incalculably /ɪnˈkælkjələbli/ Hằng hà sa số, vô số kể.
- incandesce /ˌɪnkənˈdɛs/ Nóng sáng.
- incandescent /ˌɪnkænˈdesnt/ Nóng sáng.
- incandescently /ɪˈnkændəstəntliː/ Xem incandescent
- incantational /ɪnˈkæntəʃənəl/ Câu thần chú.
- incantatory /ˌɪnˈkæntəˌtɔri/ Câu thần chú.
- incapability /ɪnkˌeɪpəbˈɪlɪti/ Sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực.
- incapableness /ˌɪnˈkeɪpəbəlnəs/ Sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực.
- incapably /ɪnˈkɑːpbli/ Bất tài, bất lực, không làm gì được.
- incapacious /ɪnˈkæpəsiːz/ Chật hẹp, không đủ sức chứa.
- incapaciousness /ɪnˈkæpəsiːznəs/ Sự chật hẹp, sự không đủ sức chứa.
- incapacitate /ˌɪnkəˈpæsɪteɪt/ Làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực.
- incapacitated Quá khứ và phân từ quá khứ của incapacitate
- incapacitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incapacitate
- incapacitating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incapacitate.
- incapacitation /ˈɪnkəˌpæsəˈteɪʃən/ Sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực;…
- incarcerate /ɪnˈkɑːsəreɪt/ Bỏ tù, tống giam.
- incarcerated /ɪnˈkɑːrsəˌreɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của incarcerate
- incarcerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incarcerate
- incarcerating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incarcerate.
- incarcerator /ɪnˈkɑːrstəˌeɪtə/ Người bỏ tù, người tống giam.
- incarnadine /ɪnˈkɑːrnəˌdɑɪn/ Hồng tươi, màu thịt tươi; màu đỏ máu.
- incarnadined Quá khứ và phân từ quá khứ của incarnadine
- incarnadines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incarnadine
- incarnadining /ɪnˈkɑːrdənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incarnadine.
- incarnate /ɪnˈkɑːnət/ Cụ thể bằng xương, bằng thịt.
- incarnated Quá khứ và phân từ quá khứ của incarnate
- incarnates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incarnate
- incarnating /ɪnˈkɑːrnətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incarnate.
- incarnational /ɪnˌkɑːrʃəˈnælət/ Sự hiện thân.
- incarnations Số nhiều của incarnation
- incarnator Xem incarnate
- incase /ɪnkˈeɪs/ Cho vào thùng, cho vào túi.
- incaution /ˌɪnˈkɔʃən/ Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
- incautious /ɪnˈkɔːʃəs/ Thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ.
- incautiously /ɪˈnkaʊtəsiː/ Thiếu thận trọng, khinh suất.
- incautiousness /ɪˈnkaʊtiːəsnɪs/ Sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ.
- incendiarism /ɪnˈsɛndiəˌrɪzəm/ Sự cố ý đốt nhà.
- incensation /ˌɪnˌsenˈseɪʃən/ Sự thắp hương, sự đốt trầm.
- incense /ˈɪnsens/ Nhang, hương, trầm.
- incensed Quá khứ và phân từ quá khứ của incense
- incenses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incense
- incensing /ˈɪnsənzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incense.
- incenter /ɪnˈsentə/ Dạng viết khác của incentre
- incentre /ɪnˈserti/ Giao điểm của ba đường phân giác của một tam giác; đồng thời là tâm đ…
- incept /ɪnsˈɛpt/ Khởi đầu, bắt đầu.
- inception /ɪnˈsepʃn/ Sự khởi đầu, sự bắt đầu.
- inceptive /ɪnˈsɛptɪv/ Mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ.
- inceptor /ɪnˈseptə/ Người bắt đầu, người khởi đầu.
- inceptors Số nhiều của inceptor
- incertitude /ˌɪnˈsɜːtəˌtuːd/ Sự không chắc chắn, sự không tin chắc; sự lưỡng lự, sự không quả quyế…
- incertitudes Số nhiều của incertitude
- incessancy /ˌɪnˈsɛsəntsi/ Sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên.
- incessantness /ɪnˈsesntnəs/ Sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên.
- incest /ˈɪnsest/ Tội loạn luân; sự loạn luân.
- incestuous /ɪnˈsestjuəs/ Loạn luân.
- incestuously /ɪnˈsɛstʃəwəsli/ Loạn luân.
- incestuousness /ɪnˈsɛstʃəwəsnəs/ Tính chất loạn luân.
- inched /ɪntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inch
- inches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inch
- inchest /ˈɪntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inch
- inching /ˈɪntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inch.
- inchmeal /ˈɪntʃˌmil/ Lần lần, dần dần, từng bước một.
- inchoate /ɪnˈkəʊət/ Vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển.
- inchoated Quá khứ và phân từ quá khứ của inchoate
- inchoately /ɪnˈkoʊətli/ Xem inchoate
- inchoateness /ɪnˈkoʊətnəs/ Xem inchoate
- inchoates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inchoate
- inchoating /ˈɪntʃəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inchoate.
- inchoation /ɪnˈkəʊʃən/ Sự bắt đầu, sự khởi đầu.
- inchoative /ɪnˈkəʊətɪv/ Bắt đầu, khởi đầu.
- inchoatively /ɪnˈkoʊətɪvli/ Xem inchoative
- incidentalness /ˌɪnsɪˈdentlnəs/ tính ngẫu nhiên, tính tình cờ.
- incidentless /ˈɪnsədəntəlz/ Ít có chuyện xảy ra.
- incinerate /ɪnˈsɪnəreɪt/ Đốt ra tro, thiêu.
- incinerated /ɪnsˈɪnərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của incinerate
- incinerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của incinerate
- incinerating /ɪnsˈɪnərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của incinerate.
- incinerator /ɪnˈsɪnəreɪtə(r)/ Lò đốt rác.