Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/33
- enfiladed Quá khứ và phân từ quá khứ của enfilade
- enfilades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enfilade
- enfilading /enˈfaɪlədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enfilade.
- enfleurage /ˌɑːnˌflɜːˈɑːʒ/ Phương pháp tách hương liệu của hoa.
- enfolder /enˈfəʊldə/ Xem enfold
- enforce /ɪnˈfɔːs/ Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh, đòi cho được.
- enforceability /ɛnfˌɔːsəbˈɪlɪti/ Xem enforce
- enforceable /ɪnˈfɔːsəbl/ Có thể đem thi hành.
- enforced /ɪnˈfɔːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enforce
- enforcedly /ɪnˈfɔːstli/ Bằng sự thúc ép, bằng cách ép buộc; do thúc ép, do ép buộc.
- enforcer /ɪnˈfɔːsə(r)/ Xem enforce
- enforces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enforce
- enforcing /ɛnfˈɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enforce.
- enframe /ɪnˈfreɪm/ Đóng khung; dùng làm khung cho.
- enfranchise /ɪnˈfræntʃaɪz/ Giải phóng, cho tự do.
- enfranchised Quá khứ và phân từ quá khứ của enfranchise
- enfranchisement /ɪnˈfræntʃɪzmənt/ Sự giải phóng, sự cho tự do.
- enfranchises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enfranchise
- enfranchising /enˈfræntʃɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enfranchise.
- eng /ˌiː en ˈdʒiː/ Peter, cử nhân khoa học.
- engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của engage
- engagements /ɛnɡˈeɪdʒmənts/ Tuyển dụng.
- engager /ˈeŋɡədʒə/ Xem engage
- engages Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của engage
- engagingly /ɪnˈɡeɪdʒinli/ Hấp dẫn, thú vị.
- engarland /ˈeŋɡəˌlænd/ Khoác vòng hoa cho; đặt vòng hoa vào đầu.
- engendered /ɛndʒˈɛndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của engender
- engenderer /ɛnˈdʒɛndərə/ Xem engender
- engendering /ɛndʒˈɛndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của engender.
- engenders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engender
- engild /ɪnˈɡɪld/ Mạ vàng.
- engined /ˈɛndʒənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của engine
- engineered /ˌɛndʒɪnˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của engineer
- engineers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engineer
- engineership /ˈeŋɡɪnʃəpɪŋ/ Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
- enginery /ˈɛndʒənri/ Máy móc.
- engines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engine
- engining /ˈeŋɡɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của engine.
- engird /ɪnˈɡɜːd/ Đóng đai.
- engirdle /ɪnˈɡɜːdəl/ Đóng đai.
- engirt /ˈendʒət/ Đóng đai.
- englacial /ɪŋˈɡlɑːʃə/ Ở giữa băng hà.
- englander /ˈɪŋɡləndɜːr/ Little englander người Anh chống chủ nghĩa đế quốc.
- englands /ˈɪŋɡləndz/ Số nhiều của England
- englishism /ɪŋˈɡlɪzɪʃm/ Đặc điểm dân Anh.
- englishman /ˈɪŋɡlɪʃmən/ Người Anh.
- englishwoman /ˈɪŋɡlɪʃwʊmən/ Người Anh.
- englobing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của englobe
- engorge /ɪnˈɡɔːdʒ/ Ăn ngấu nghiến, ngốn.
- engorged Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của engorge
- engorgement /ɪnˈɡɔrdʒmənt/ Sự ăn ngấu nghiến, sự ngốn.
- engorges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engorge
- engorging /ˈeŋɡɔːrɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của engorge.
- engoube Men sành.
- engraft /ɪnˈɡræft/ ; ghép.
- engraftment /ɪnˈɡræftmənt/ Xem engraft
- engrail /ɪŋˈɡreɪl/ Khía răng cưa.
- engrain /ɪŋˈɡreɪn/ Nhuộm thắm.
- engrained /ɛnɡrˈeɪnd/ Ăn sâu, thâm căn cố đế.
- engraved Quá khứ và phân từ quá khứ của engrave
- engraver /ɪnˈɡreɪvə(r)/ người thợ khắc, người thợ chạm.
- engravers Số nhiều của engraver
- engraves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engrave
- engross /ɪnˈɡrəʊs/ Làm mê mải; thu hút.
- engrossed /ɪnˈɡrəʊst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của engross
- engrosses /ɪnˈɡrəʊsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engross
- engrossing /ɪnˈɡrəʊsɪŋ/ hiện tại phân từ của engross
- engrossingly /ɪnˈɡroʊsinli/ Xem engrossing
- engrossment /ɪnˈɡroʊsmənt/ Sự làm mê mải; sự thu hút.
- engulf /ɪnˈɡʌlf/ Nhận chìm, nhận sâu.
- engulfed /ɛnɡˈʌlft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của engulf
- engulfing /ɛnɡˈʌlfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của engulf.
- engulfment /ɪnˈɡəlfmənt/ Sự nhận chìm, sự nhận sâu.
- engulfs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của engulf
- enhalo /ɪnˈheɪˌloʊ/ Bao quanh bằng cái quầng.
- enhanced /ɪnˈhɑːnsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enhance
- enhancer /ɪnˈhɑːnsə(r)/ Xem enhance
- enhances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enhance
- enhancing /ɛnhˈɑːnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enhance.
- enhancive /enˈhænsɪv/ Xem enhance
- enharmonic /ˌɛnˌhɑːrˈmɑːnɪk/ Trùng, trùng âm.
- enharmonically /ˌɛnˌhɑːrˈmɑːnɪkəlli/ Xem enharmonic
- enhydrous /enˈhaɪdrəs/ Chứa bọng nước.
- enigmatical /ˌeniːɡˈmɪtɪkəl/ Bí ẩn, khó hiểu.
- enigmatically /ˌɛˌnɪɡˈmætɪkəlli/ Bí ẩn, kỳ bí, khó hiểu.
- enigmatist /ˌɛnɪɡˈmætɪst/ Người nói năng khó hiểu.
- enigmatize /ɪˈnɪɡˌmætaɪz/ Làm thành bí ẩn, làm thành khó hiểu.
- enisle /ɪnˈɑɪəl/ Biến thành đảo.
- enjambment /ɪnˈdʒæmbmənt/ Câu thơ vắt dòng.
- enjoin /ɪnˈdʒɔɪn/ Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.
- enjoined /ɛndʒˈɔɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enjoin
- enjoiner /enˈdʒɔɪnə/ Xem enjoin
- enjoining /ɛndʒˈɔɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enjoin.
- enjoinment /enˈdʒɔɪmənt/ Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.
- enjoins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enjoin
- enjoyableness /ɪnˈdʒɔɪəblnəs/ Tính thú vị.
- enjoyably /ɪnˈdʒɔɪəbli/ Thú vị, thích thú.
- enjoyer /ɪnˈdʒɔɪɜː/ Xem enjoy
- enkindle /ɪnˈkɪndəl/ Nhen, nhóm.
- enkindler /ˈeŋkɪndlə/ Xem enkindle
- enlace /ɪnˈleɪs/ Ôm ghì, ôm chặt, quấn bện.
- enlacement /ɪnˈleɪsmənt/ Sự ôm ghì, sự ôm chặt, sự quấn bện.
- enlaces Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của enlace
- enlarged /ɪnˈlɑrdʒd/ Mở rộng.
- enlargements Số nhiều của enlargement
- enlarger /ɪnˈlɑːdʒə(r)/ Máy phóng.
- enlighten /ɪnˈlaɪtn/ Làm sáng tỏ, mở mắt cho.
- enlightened /ɪnˈlaɪtnd/ Được làm sáng tỏ, được mở mắt.
- enlightener /enˈlaɪtənwə/ Được làm sáng tỏ.
- enlightening /ɪnˈlaɪtnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enlighten.
- enlightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enlighten
- enlightment Dạng thay thế của enlightenment
- enlink /ˈenlɪŋk/ Nối liền, kết chặt &).
- enlist /ɪnˈlɪst/ Tuyển.
- enlisted /ɪnˈlɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enlist
- enlistee /ɪnˌlɪsˈti/ , người tòng quân.
- enlisting /ɛnlˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enlist.
- enlists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enlist
- enliven /ɪnˈlaɪvn/ Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn.
- enlivened /ɛnlˈaɪvənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enliven
- enlivener /ˈenlaɪvənə/ Xem enliven
- enlivening /ɪnˈlɑɪvənin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enliven.
- enlivenment /ɪnˈlɪvəntəm/ Xem enliven
- enlivens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enliven
- enmesh /ɪnˈmeʃ/ Đánh lưới.
- enmeshed /ɛnmˈɛʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enmesh
- enmeshes /ɛnˈmɛʃəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enmesh
- enmeshing /ɛnˈmɛʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enmesh.
- enmeshment /ɪnˈmɛʃmənt/ Xem enmesh
- ennead /ˈɛniˌæd/ Bộ chín.
- enneagon /ˈɛniːəɡən/ Hình chín cạnh.
- enneagonal /ɪˈnæɡənəl/ Toán chín cạnh.
- enneagynous Chín nhuỵ.
- enneahedral /eniːˈhedrəl/ Có chín mặt.
- enneahedron /eniːˈhɑːndrən/ Hình chín mặt.
- enneandrous /ˌenəˈnɑːrdəs/ Chín nhị.
- enneapetalous /ˌenəpəˈtepələs/ Chín cánh.
- enneastyle /ˈɛniəˌstaɪl/ Mặt trước có chín trụ.
- enneasyllabic /ˌenəsəˈlæbɪk/ Chín âm tiết.
- ennoble /ɪˈnəʊbl/ Làm thành quý tộc.
- ennobled Quá khứ và phân từ quá khứ của ennoble
- ennoblement /ɪˈnəʊblmənt/ Sự làm thành quý tộc.
- ennobler /ˈenəbələ/ Xem ennoble
- ennobles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ennoble
- ennobling /ɛnˈəʊblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ennoble.
- ennuied /ˈenuːid/ Buồn chán, chán nản.
- enol /ˈiˌnɔl/ Enola.
- enolase /ˈinəˌleɪs/ Enolaza.
- enology /iːˈnɑːlədʒi/ Cách chế rượu nho.
- enophile /ˈiːnəfaɪl/ Người thích rượu nho.