Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/30
- backveld /ˈbækˌveld/ Cũng backveldt.
- backwardly /ˈbækwɜːdli/ Xem backward
- backwardness /ˈbækwədnəs/ Tình trạng lạc hậu, tình trạng chậm tiến.
- backwash /ˈbækwɒʃ/ Nước xoáy ngược, nước cuộn ngược, nước bị mái chèo đẩy ngược.
- backwater /ˈbækwɔːtə(r)/ Chỗ nước đọng ở bờ.
- backway /ˈbæˌkweɪ/ Con đường hẻm, con đường vắng.
- backwood /ˈbækˌwʊd/ Rừng xa xôi hẻo lánh; ở vùng rừng xa xôi hẻo lánh.
- backwoodsman /ˈbækwʊdzmən/ Người sống ở rừng.
- backwoodsmen /bˈækwʊdzmˌɛn/ Số nhiều của backwoodsman
- backyard /ˌbækˈjɑːd/ Sân sau.
- backyards Số nhiều của backyard
- bacteraemia /ˌbæktəˈeɪmiːə/ Hiện tượng có vi khuẩn bất thường trong máu.
- bacterial /bækˈtɪəriəl/ Vi khuẩn; do vi khuẩn.
- bacterially /bækˈtɪriəlli/ Xem bacterial
- bactericide /bækˈtɪərɪsaɪd/ Thuốc diệt vi khuẩn, thuốc sát trùng.
- bacterin /ˈbæktərən/ Vắc xin chế từ vi khuẩn đã chết hoặc không còn khả năng truyền bệnh.
- bacteriocin /bækˈtɪriəsən/ Thuốc kháng sinh làm bằng vi khuẩn.
- bacteriologic /ˌbæktəiːˈəʊlɪkə/ Xem bacteriology
- bacteriological /bækˌtɪəriəˈlɒdʒɪkl/ Vi khuẩn học.
- bacteriologically /bæktˈiərɪəlˈɒdʒɪkli/ Xem bacteriology
- bacteriologist /bækˌtɪəriˈɒlədʒɪst/ Nhà vi khuẩn học.
- bacteriology /bækˌtɪəriˈɒlədʒi/ Khoa nghiên cứu vi khuẩn.
- bacteriolysis /ˌbækˌtɪriˈɑːləsəs/ Sự tiêu vi khuẩn, sự tan vi khuẩn.
- bacteriolytic /ˌbæktəiːˈælətiːək/ Xem bacteriolysis
- bacteriophage /bækˈtɪriəˌfeɪdʒ/ Vật ăn vi khuẩn.
- bacteriophagic /ˌbæktəvəˈɑːdʒɪkəl/ Xem bacteriophage
- bacteriophagy /ˌbæktəˈvɔːrɪdʒəli/ Xem bacteriophage
- bacteriostasis /bækˌtɪrioʊˈsteɪsəs/ Sự kìm hãm vi khuẩn.
- bacteriostat /ˌbækɜːtiːˈæsɪtɑːt/ Chất kìm hãm vi khuẩn.
- bacteriostatic /ˌbækɜːtiːəˈseɪtɪkə/ Kìm hãm vi khuẩn.
- bacteriuria /bækˌtɪriˈjʊriə/ Tình trạng có vi khuẩn trong nước tiểu.
- bactrians /bækˈtriːənz/ Số nhiều của Bactrian
- baculine /ˈbækjəˌlaɪn/ Bằng roi vọt, bằng đòn vọt.
- badder so sánh hơn của bad
- baddish /ˈbædɪʃ/ Chẳng hay hớm gì.
- bade /beɪd/ Sự đặt giá, sự trả giá.
- badgered /bˈædʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của badger
- badgering /bˈædʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của badger.
- badgers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của badger
- badges /bˈædʒɪz/ Số nhiều của badge
- badinage /ˈbædɪnɑːʒ/ Sự đùa cợt, sự đùa bỡn.
- badlands /ˈbædlændz/ Vùng đất cằn cỗi, lởm chởm đá.
- badly /ˈbædli/ Xấu, tồi, dở, bậy.
- badmouth /ˈbæd.maʊθ/ Bôi nhọ, phỉ báng
- badnesses /ˈbædnəsɪz/ Số nhiều của badness
- bads /bædz/ Số nhiều của bad
- baedeker /ˈbeɪdɪkɜː/ Sổ tay hướng dẫn du lịch.
- baffle /ˈbæfl/ Sự cản trở, sự trở ngại.
- baffled Quá khứ và phân từ quá khứ của baffle
- baffler /ˈbæfəlɜː/ Bộ giảm âm.
- bafflers /bˈæfəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baffle
- baffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baffle
- baffy /ˈbæfi/ Gậy đánh gôn.
- bafta /ˈbæftə/ Viện hàn lâm nghệ thuật phim và truyền hình Anh quốc.
- bagasse /bəˈɡæs/ Bã mía; bã củ cải đường.
- bagatelle /ˌbæɡəˈtel/ Vật không giá trị, vật không đáng giá là bao nhiêu; chuyện nhỏ mọn, c…
- bagel /ˈbeɪɡl/ Bánh mì bagel.
- bagful /ˈbæɡˌfʊl/ Bao, túi,
- bagged /bæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bag
- bagger /ˈbæɡə/ Xem bag
- baggie /bˈæɡi/ Ê-Ãcốt túi nhỏ.
- baggieness Sự rộng lùng thùng, sự phồng ra.
- baggier so sánh hơn của baggy
- baggily /ˈbæɡili/ Xem baggy
- bagginess /ˈbæɡinəs/ Sự rộng lùng thùng, sự phồng ra.
- bagging /ˈbæɡɡin/ hiện tại phân từ của bag
- baghdadis /ˈbæɡdədɪs/ Số nhiều của Baghdadi
- bagman /ˈbæɡmən/ Người đi chào hàng.
- bagnio /ˈbæn(ˌ)joʊ/ Nhà giam, nhà tù.
- bagpipe /ˈbæɡpaɪp/ Kèn túi.
- bagpiper /ˈbæɡˌpɑɪpɜː/ Người thổi kèn túi.
- bagpipes /ˈbæɡpaɪps/ Kèn túi.
- baguette /bæˈɡet/ Đường đắp nhỏ; đường nẹp đường viền đỉnh; đường viền chân.
- baguettes /bæˈɡɛts/ Số nhiều của baguette
- bah /bɑː/ Ô hay!, ơ hay!, chà!
- bahadur /bˈæhədjˌɔː/ Viết hoa Ngài.
- bahamians /bəˈheɪmiənz/ Số nhiều của Bahamian
- bahrain /bɑːˈreɪn/ Một quần đảo, một đảo, một quốc gia của Tây Á, trong Vịnh Ba Tư. Tên …
- bahrainis /bɜːrˈeɪniz/ Số nhiều của Bahraini
- baht /ˈbɑːt/ Bạt.
- bailable /ˈbeɪləbəl/ Có thể cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
- bailed /beɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bail
- bailer /ˈbeɪlɜː/ Gàu tát nước.
- bailey /ˈbeɪli/ Tường ngoài.
- bailing /ˈbeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bail.
- bailiwick /ˈbeɪlɪˌwɪk/ Địa hạt quan khâm sai; thẩm quyền quan khâm sai.
- bailiwicks Số nhiều của bailiwick
- baillee Người nhận hàng hoá gửi để bảo quản.
- bailment /ˈbeɪəlmənt/ Sự ký gửi hàng hoá.
- bailments Số nhiều của bailment
- bailor /beɪˈlɔr/ Người ký gửi hàng hoá.
- bailout /ˈbeɪlaʊt/ Sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính.
- bails /beɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bail
- bailsman /ˈbeɪəlzmən/ Người đứng ra bảo lãnh, người nộp tiền bảo lãnh.
- bailsmen /ˈbeɪlzmən/ Số nhiều của bailsman
- bairn /beən/ Đứa bé.
- bait /beɪt/ Bate.
- baited /ˈbeɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bait
- baiter /ˈbeɪtɜː/ Xem bait
- baiting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bait.
- baits /beɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bait
- baize /beɪz/ Vải len tuyết dài.
- bajans /bəˈʒɑːnz/ Số nhiều của Bajan
- baked /beɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bake
- bakehouse /ˈbeɪkhaʊs/ Lò bánh mì.
- bakelite /ˈbeɪkəˌlɑɪt/ Bakêlit nhựa tổng hợp.
- bakelized /ˈbækɪlezd/ Được tẩm bakêlit.
- bakemongers /ˈbækɪmɔːŋəz/ Số nhiều của bakemonger
- bakes /beɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bake
- bakestone /ˈbeɪkˌstəʊn/ Cái lót bánh mì.
- baking /ˈbeɪkɪŋ(ɡ)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bake.
- baksheesh /ˌbækˈʃiːʃ/ Tiền làm quà hoặc để giúp người nghèo khó.
- balaam /ˈbeɪləm/ Người đoán láo.
- balaclava /ˌbæləˈklɑːvə/ Loại mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt.
- balalaika /ˌbæləˈlaɪkə/ Đàn balalaica.
- balanced /ˈbælənst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của balance
- balancer /ˈbæləntsɜː/ Con lắc.
- balances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của balance
- balanitis /ˌbæləˈnaɪtɪs/ Chứng viêm quy đầu.
- balante /bɑːˈlɑːnti/ Người Balantơ.
- balas /ˈbæləs/ Xpinen đỏ.
- balata /bəˈlɑːtə/ Balata.
- balayage /ˈbæljədʒ/ Sự quyết.
- balboa /bælˈboʊə/ Đồng banboa.
- balbriggan /bælˈbrɪɡən/ Vải bông dùng may quần áo lót hoặc quần áo dệt kim.
- balconies /bˈælkənɪz/ Số nhiều của balcony
- balcons /ˈbælkənz/ Số nhiều của balcon
- bald /bɔːld/ Hói.
- baldachin /ˈbɔldəkən/ Màn treo, trướng.
- baldaquin /ˈbældˌkweɪn/ Màn treo, trướng.
- balder /bɑldər/ so sánh hơn của bald
- balderdash /ˈbɔːldədæʃ/ Lời nói vô nghĩa không ra đầu vào đâu; lời nói bậy bạ nhảm nhí.
- baldicoot /ˈbɔːldɪkuːt/ Chim sâm cầm.
- baldie /ˈbɔːldi/ Người hói đầu.
- balding /ˈbɔːldɪŋ/ Bắt đầu hói.
- baldly /ˈbɔldli/ Không màu mè, không che đậy.
- baldric /ˈbɔldrɪk/ Dây gươm chéo qua vai.
- baled /beɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bale
- baleen /bəˈlin/ Tấm sừng hàm.
- baleful /ˈbeɪlfl/ Tai hoạ, xấu, rủi, không may, gở.
- balefully /ˈbæləfəliː/ Độc địa, tai hại.
- balefulness /ˈbæləfənsənz/ Xem baleful
- baler /ˈbeɪlə(r)/ Xem bale
- bales /beɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bale
- balkanization /ˌbɔːlkənaɪˈzeɪʃn/ Sự phân chia đất nước thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau.
- balkanize /ˈbɔːlkənaɪz/ Phân chia thành nhiều vùng thù địch lẫn nhau.
- balked /bˈɔːlkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của balk
- balker /ˈbɔːkə/ so sánh hơn của balky
- balkier so sánh hơn của balky
- balking /bˈɔːlkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của balk.