Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/30
- braid /breɪd/ Dải viền.
-
brain /breɪn/ Óc, não.
- brains /breɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brain
- brake /breɪk/ Bụi cây.
- branch /brɑːntʃ/ Cành cây.
- branches /ˈbrɑːntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của branch
- brand /brænd/ Nhãn, thương hiệu.
- brash /bræʃ/ Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ.
- brave /breɪv/ Chiến sĩ da đỏ.
- bravery /ˈbreɪvəri/ Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.
- brawl /brɔːl/ Sự cãi lộn ầm ỹ.
- brazen /ˈbreɪzn/ Bằng đồng thau; như đồng thau.
- breach /briːtʃ/ Lỗ đạn, lỗ thủng.
-
bread /bred/ Đâm thủng.
- breadth /bredθ/ Bề ngang, bề rộng.
- break /ˈbreɪk/ Xe vực ngựa.
- breakage /ˈbreɪkɪdʒ/ Chỗ nứt, đoạn nứt, đoạn vỡ.
- breakdown /ˈbreɪkdaʊn/ Sự hỏng máy.
- breaker /ˈbreɪkə(r)/ Người bẻ gãy, người đập vỡ.
- breakfast /ˈbrekfəst/ Bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.
- breaking /ˈbreɪkin/ Cắt, ngắt.
- breakthrough /ˈbreɪkθruː/ Sự chọc thủng phòng tuyến.
- breakup /ˈbreɪkˌəp/ Vỡ.
- breast /brest/ Ngực.
- breath /breθ/ Hơi thở, hơi.
- breathe /briːð/ Hít, thở.
- breather /ˈbriːðə(r)/ Sinh vật, người sống.
- breathing /ˈbriːðɪŋ/ Sự thở, sự hô hấp.
- breeding /ˈbriːdɪŋ/ Sự sinh sản.
- breeze /briːz/ Ruồi trâu.
- bribe /braɪb/ Của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ.
- bribery /ˈbraɪbəri/ Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.
-
brick /brɪk/ Gạch.
- bride /braɪd/ Cô dâu.
- bridegroom /ˈbraɪdɡruːm/ Chú rể.
- bridge /brɪdʒ/ Brit.
- briefcase /ˈbriːfkeɪs/ Cái cặp để giấy tờ, tài liệu.
-
briefs /briːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brief
- bright /braɪt/ Sáng, sáng chói.
- brilliant /ˈbrɪliənt/ Sáng rực đến lóa mắt, sáng chói, rực rỡ.
- brim /brɪm/ Miệng.
- brine /braɪn/ Nước biển, nước mặn, nước muối.
- brink /brɪŋk/ Bờ miệng.
- briny /ˈbraɪni/ Mặn.
- brisk /brɪsk/ Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.
- briskly /ˈbrɪskli/ Mạnh mẽ, lanh lợi.
- brittle /ˈbrɪtl/ Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.
- broach /brəʊtʃ/ Cái xiên.
- broad /brɔːd/ Rộng.
- broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/ Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc.
- broadcaster /ˈbrɔːdkɑːstə(r)/ Người nói chuyện trên đài phát thanh, người hát trên đài phát thanh.
- broadcasting /ˈbrɔːdkɑːstɪŋ/ Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc.
- broaden /ˈbrɔːdn/ Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra.
- brochure /ˈbrəʊʃə(r)/ Cuốn sách mỏng.
- broken /ˈbrəʊkən/ Gãy, bể.
- broker /ˈbrəʊkə(r)/ Người môi giới, người mối lái buôn bán.
- brokerage /ˈbrəʊkərɪdʒ/ Sự môi giới.
- brood /bruːd/ Lứa, ổ.
- brook /brʊk/ Suối.
-
broom /bruːm/ Cây đậu chổi.
- brotherhood /ˈbrʌðəhʊd/ Tình anh em.
- brow /braʊ/ Mày, lông mày.
- brown /braʊn/ Nâu.
- bruise /bruːz/ Vết thâm tím, vết thâm.
- brush /brʌʃ/ Bàn chải.
- brusque /bruːsk/ Sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.
- brutal /ˈbruːtl/ Đầy thú tính; cục xúc.
- brute /bruːt/ Súc vật, thú vật.
- bubble /ˈbʌbl/ Bong bóng, bọt, tăm.
- bucket /ˈbəkɪt/ Thùng, xô.
- buckwheat /ˈbʌkwiːt/ Kiều mạch.
- bud /bʌd/ Chồi, nụ, lộc.
- buddha /ˈbʊdə/ Đức Phật.
- buddhism /ˈbʊdɪzəm/ Đạo Phật.
- budding /ˈbʌdɪŋ/ Sự ghép mắt.
- buddy /ˈbʌdi/ , bạn thân.
- budge /bʌdʒ/ Làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy.
- budget /ˈbʌdʒɪt/ Ngân sách, ngân quỹ.
- bug /bʌɡ/ Con bọ.
- build /bɪld/ Sự xây dựng.
- building /ˈbɪldɪŋ/ Kiến trúc; sự xây dựng.
- bulb /bʌlb/ Củ; hành.
- bulge /bʌldʒ/ Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.
- bulky /ˈbəlki/ To lớn, đồ sộ; kềnh càng; tầm vóc to lớn.
- bull /bʊl/ Bò đực.
- bulletin /ˈbʊlətɪn/ Thông cáo, thông báo.
- bully /ˈbʊli/ bully_beef.
- bullying /ˈbʊliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bully.
- bum /bʌm/ Phía sau, đằng sau.
- bump /bʌmp/ Tiếng chó kêu.
- bumpiness /ˈbəmpinəs/ Tính mấp mô, tính gập ghềnh.
- bunch /bʌntʃ/ Búi, chùm, bó, cụm, buồng.
- bundle /ˈbʌndl/ Bó.
- buoyant /ˈbɔɪənt/ Nổi, nổi trên mặt.
- burden /ˈbɜːdn/ Gánh nặng &).
- bureau /ˈbjʊərəʊ/ Văn phòng, đại lý.
- bureaucracy /bjʊəˈrɒkrəsi/ Quan lại, công chức; bọn quan liêu.
- bureaucrat /ˈbjʊərəkræt/ Quan lại, công chức.
- burgeoning /ˈbɜːdʒənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burgeon.
- burglar /ˈbɜːɡlə(r)/ Kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch.
- burly /ˈbɜːli/ Lực lưỡng, vạm vỡ.
- burn /bɜːn/ Đốt cháy, tạo ra phản ứng hóa học giữa vật thể và ôxy trong không khí
- burner /ˈbɜːnə(r)/ Người đốt, người nung trong từ ghép).
- burning /ˈbɜːnɪŋ/ Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét.
- burnish /ˈbɜːnɪʃ/ Sự đánh bóng.
- bursary /ˈbɜːsəri/ Phòng tài vụ.
- burst /bɜːst/ Sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ.
- bursting /ˈbɜːstin/ Ngập tràn.
- bury /ˈberi/ Chôn, chôn cất; mai táng.
- bus /bʌs/ Xe buýt.
- buses Số nhiều của bus
- bush /bʊʃ/ Bụi cây, bụi rậm.
- business /ˈbɪznəs/ Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.
- businessman /ˈbɪznəsmæn/ Nhà kinh doanh, thương gia.
- bustling /ˈbʌslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bustle.
- busy /ˈbɪzi/ Bận rộn, bận; có lắm việc.
- busyness /ˈbɪzinəs/ Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.
- but /bət/ Nhưng, nhưng mà.
-
butter /ˈbətə/ Bơ.
-
butterfly /ˈbʌtə(r)flaɪ/ Con bướm.
- buttocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buttock
- button /ˈbʌtn/ Cái khuy, cái cúc.
- buy /baɪ/ Mua.
- buyer /ˈbaɪə(r)/ Người mua.
- buying /ˈbaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buy
- by /baɪ/ Gần, cạnh, kề, bên.
- byway /ˈbaɪweɪ/ Đường phụ.
- b /biː/ B.
- bachelor /ˈbætʃələ(r)/ Người chưa kết hôn, người còn độc thân.
- bacillus /bəˈsɪləs/ Khuẩn que.
- backbiting /ˈbækbaɪtɪŋ/ Sự nói vụng, sự nói xấu sau lưng.
- backer /ˈbækə(r)/ Người giúp đỡ, người ủng hộ.
- backhand /ˈbækhænd/ Cú ve, quả trái.
- backpack /ˈbækpæk/ Cái ba lô đeo trên vai.
- backs /bæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của back
- backside /ˈbæksaɪd/ Mông đít.
- backstage /ˌbækˈsteɪdʒ/ Ở sau sân khấu, ở hậu trường &.
- backstroke /ˈbækstrəʊk/ Cú trái.
- backup /ˈbækʌp/ Dự phòng; ủng hộ.
- backwoods /ˈbækwʊdz/ Rừng xa xôi hẻo lánh.
-
bacon /ˈbeɪkən/ Thịt lưng lợn muối xông khói; thịt hông lợn muối xông khói.
- baddie /bˈædi/ Cũng baddy.
-
badminton /ˈbædmɪntən/ Cầu lông.
- badness /ˈbædnəs/ Sự xấu, sự tồi.
- bail /beɪl/ Tiền bảo lãnh.
- bailiff /ˈbeɪlɪf/ Quan khâm sai.
- baker /ˈbeɪkə(r)/ Người làm bánh mì.
- bakery /ˈbeɪkəri/ Lò bánh mì.
- bale /beɪl/ Kiện.
- balk /ˈbɔk/ Vật chướng ngại; sự cản trở.