Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/58
- cleanser /ˈklenzə(r)/ Chất tẩy rửa.
- clear /klɪə(r)/ Trong, trong trẻo, trong sạch.
- clearly /ˈklɪrli/ rõ ràng
- clemency /ˈklemənsi/ lòng khoan dung, lòng nhân từ.
- clement /ˈklemənt/ Khoan dung, nhân từ.
- clementine /ˈkleməntiːn/ Một loại cam nhỏ.
- clerk /klɑːk/ Người thư ký.
- clever /ˈklevə(r)/ Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.
- clicking /ˈklɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của click.
- client /ˈklaɪənt/ Khách hàng.
- cliff /klɪf/ Vách đá.
- climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu, thời tiết.
- climb /klaɪm/ Sự leo trèo.
- climbing /ˈklaɪmɪŋ/ hiện tại phân từ của climb
- clinging /ˈklɪŋin/ Bó sát thân người.
- clinic /ˈklɪnɪk/ Bệnh viện thực hành.
- clip /klɪp/ Cái ghim, cái cặp, cái kẹp.
- clique /kliːk/ Bọn, phường, tụi, bè lũ.
- cloakroom /ˈkləʊkruːm/ Phòng giữ áo mũ.
- clock /klɒk/ Đường chỉ viền ở cạnh bít tất.
- clod /klɒd/ Cục, cục đất.
- clog /klɒɡ/ Cái còng.
- close /kləʊz/ Đóng kín.
- closely /ˈkloʊsli/ Gần, gần gũi, thân mật.
- closet /ˈklɒzɪt/ Buồng nhỏ, buồng riêng.
- closing /ˈkləʊzɪŋ/ Sự kết thúc, sự đóng.
- closure /ˈkləʊʒə(r)/ Sự bế mạc.
- cloth /klɒθ/ Vải.
- clothe /kləʊð/ Mặc quần áo cho.
- clothes /kləʊðz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clothe
- clothing /ˈkləʊðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clothe.
-
cloud /klaʊd/ Mây, đám mây.
- cloudiness /ˈklaʊdinəs/ Tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám.
- club /klʌb/ Dùi cui, gậy tày.
- clubhouse /ˈklʌbhaʊs/ Câu lạc bộ thể thao.
- clue /kluː/ Đầu mối; manh mối.
- clump /klʌmp/ Lùm, bụi.
- clumsy /ˈkləmzi/ Vụng, vụng về, lóng ngóng.
- cluster /ˈklʌstə(r)/ Đám, bó, cụm; đàn, bầy.
- clutch /klʌtʃ/ Ổ trứng ấp.
- clutter /ˈklʌtə(r)/ Tiếng ồn ào huyên náo.
- coach /kəʊtʃ/ Xe ngựa bốn bánh bốn ngựa).
- coaching /ˈkəʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coach.
- coal /kəʊl/ Than đá.
- coalition /ˌkəʊəˈlɪʃn/ Sự liên kết, sự liên hiệp, sự liên minh.
- coarse /kɔːs/ Kém, tồi tàn.
- coast /kəʊst/ Bờ biển.
-
coat /kəʊt/ Áo choàng ngoài, áo bành tô.
- coax /kəʊks/ Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.
- cocksure /ˌkɒkˈʃʊə(r)/ Kiêu ngạo cực kỳ.
- cocky /ˈkɑːki/ Tự phụ, tự mãn, vênh váo.
- code /kəʊd/ Bộ luật, luật.
- codswallop /ˈkɒdzwɒləp/ Chuyện ba lăng nhăng, chuyện tầm phào.
- coerce /kəʊˈɜːs/ Buộc, ép, ép buộc.
- coercion /kəʊˈɜːʃn/ Sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc.
- coercive /kəʊˈɜːsɪv/ Buộc, ép buộc, cưỡng bức.
- coexistence /ˌkəʊɪɡˈzɪstəns/ Sự chung sống, sự cùng tồn tại.
- coffee /ˈkɒfi/ Cà phê.
- cognition /kɒɡˈnɪʃn/ Nhận thức.
- cognizance /ˈkɑːɡnəzənts/ Sự hiểu biết, sự nhận thức.
- cohabitation /ˌkəʊˌhæbɪˈteɪʃn/ Sự ăn ở với nhau.
- coherence /kəʊˈhɪərəns/ sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.
- cohesion /kəʊˈhiːʒn/ Sự dính liền, sự cố kết.
- coil /kɔɪl/ Cuộn.
-
coin /kɔɪn/ Đồng tiền; tiền.
- coincidence /kəʊˈɪnsɪdəns/ Sự trùng khớp, sự trùng nhau.
- cola /ˈkəʊlə/ Cây cola.
- cold /kɒʊ(l)d/ Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
- collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ Sự cộng tác.
- collapse /kəˈlæps/ Đổ, sập, sụp, đổ sập.
- collapsible /kəˈlæpsəbl/ Có thể gập lại, xếp lại được.
- collar /ˈkɒlə(r)/ Cổ áo.
- collateral /kəˈlætərəl/ Ở bên.
- colleague /ˈkɒliːɡ/ Bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự.
- collect /kəˈlekt/ Tập hợp lại.
- collecting /ˈkɑːlɪktin/ Góp; sưu tầm.
- collection /kəˈlekʃn/ Sự tập họp, sự tụ họp.
- college /ˈkɒlɪdʒ/ Trường đại học, trường cao đẳng.
- collision /kəˈlɪʒn/ Sự đụng, sự va.
- colloquialism /kəˈləʊkwiəˌlɪzəm/ Lối nói thông tục.
- colony /ˈkɒləni/ Thuộc địa.
- color /ˈkəlɜː/ colour.
- colorful Rực rỡ.
- colossal /kəˈlɒsl/ Khổng lồ, to lớn.
- colour /ˈkʌlə(r)/ Màu, sắc, màu sắc.
- colouring /ˈkʌlərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của colour.
- colourless /ˈkʌlələs/ Không màu sắc; nhạt; xanh xao.
- colours /kˈʌləz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của colour
- column /ˈkɒləm/ Cột, trụ &).
- comb /kəʊm/ Cái lược.
- combat /ˈkɒmbæt/ Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu.
- combination /ˌkɒmbɪˈneɪʃn/ Sự kết hợp, sự phối hợp.
- combine /kəmˈbɑɪn/ Côngbin, xanhđica.
- combo /ˈkɒmbəʊ/ Ban nhạc jazz, ban khiêu vũ.
- combustion /kəmˈbʌstʃən/ Sự đốt cháy; sự cháy.
- come /kʌm/ Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.
- comedy /ˈkɒmədi/ Kịch vui, hài kịch.
- comfort /ˈkʌmfət/ Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi…
- comfortable /ˈkʌmftəbl/ Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
- comfortably /ˈkʌmftəbli/ Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.
- comic /ˈkɑːmɪk/ Hài hước, khôi hài.
- comical /ˈkɒmɪkl/ Hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn.
- coming /ˈkʌmɪŋ/ Sự đến, sự tới.
- command /kəˈmɑːnd/ Lệnh, mệnh lệnh.
- commemoration /kəˌmeməˈreɪʃn/ Sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tưởng nhớ.
- commence /kəˈmens/ Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
- commencement /kəˈmensmənt/ Sự bắt đầu, sự khởi đầu.
- commencing /kəmˈɛnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commence.
- commend /kəˈmend/ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
- commendable /kəˈmendəbl/ Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương.
- commendation /ˌkɒmenˈdeɪʃn/ Sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương.
- comment /ˈkɒment/ Lời bình luận.
- commentary /ˈkɒməntri/ Bài bình luận.
- commerce /ˈkɒmɜːs/ Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp.
- commercial /kəˈmɜːʃl/ Buôn bán; thương mại; thương nghiệp.
- commercialised Quá khứ và phân từ quá khứ của commercialise
- commercialized Quá khứ và phân từ quá khứ của commercialize
- commission /kəˈmɪʃn/ Lệnh, mệnh lệnh.
- commit /kəˈmɪt/ Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác.
- committee /kəˈmɪti/ Uỷ ban.
- commodity /kəˈmɑːdəti/ Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng.
- common /ˈkɒmən/ Chung, công, công cộng.
- commonly /ˈkɑːmənli/ Thường thường, thông thường, bình thường.
- commonplace /ˈkɒmənpleɪs/ Điều đáng ghi vào sổ tay.
- commonwealth /ˈkɒmənwelθ/ Toàn thể nhân dân.
- commotion /kəˈməʊʃn/ Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.
- communal /kəˈmjuːnl/ Công, chung, công cộng.
- communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ Truyền; truyền đạt, thông tri.
- communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt
- communism /ˈkɒmjunɪzəm/ Chủ nghĩa cộng sản.
- community /k(ə)ˈmjunəri/ cộng đồng
- compact /kəmˈpækt/ Sự thoả thuận.
- companion /kəmˈpæniən/ Bạn, bầu bạn.
- company /ˈkɒm-/ Sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn.
- comparatively /kəmˈpærətɪvli/ tương đối; so sánh với
- compare /kəmˈper/ So, đối chiếu.
- comparison /kəmˈpærɪsn/ Sự so sánh.
- compartment /kəmˈpɑːtmənt/ Gian, ngăn.
- compassion /kəmˈpæʃn/ Tình thương, sự thương yêu, lòng trắc ẩn.
- compassionate /kəmˈpæʃənət/ Thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn.
- compatibility /kəmˌpætəˈbɪləti/ tính tương thích; sự phù hợp
- compel /kəmˈpel/ Buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép.
- compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/ Sự đền bù, sự bồi thường; vật đền bù, vật bồi thường.
- compete /kəmˈpiːt/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh, tranh tài.
- competent /ˈkɒmpɪtənt/ Có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi.
- competing /kəmˈpiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compete.
- competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ Sự cạnh tranh.
- compilation /ˌkɒmpɪˈleɪʃn/ Sự biên soạn, sự sưu tập tài liệu.
- complain /kəmˈpleɪn/ Kêu ca, kêu, phàn nàn, than phiền; oán trách.
- complaint /kəmˈpleɪnt/ Lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng …