Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/58
- cardigan /ˈkɑːrdɪɡən/ Áo len đan.
- cardiopathy /ˌkɑːrdiˈɑːpəθi/ Bệnh tim.
- caring /ˈkeərɪŋ/ Chu đáo.
- carnival /ˈkɑːnɪvl/ Ngày hội.
- carol /ˈkærəl/ Bài hát mừng vào dịp lễ Nô-en).
- carotene /ˈkærətiːn/ Carotin.
- carrier /ˈkæriə(r)/ Người đưa, người mang; người chuyên chở.
- cart /kɑːt/ Xe bò, xe ngựa.
- cartel /kɑːˈtel/ Cacten kartell).
- cartoonist /kɑːˈtuːnɪst/ Người vẽ tranh đả kích, người vẽ tranh biếm hoạ.
- cartridge /ˈkɑːtrɪdʒ/ Đạn, vỏ đạn.
- casbah /ˈkazbɑː/ Cũng casabah.
- caseworker /ˈkeɪswɜːkə(r)/ Xem casework
- casing /ˈkeɪsɪŋ/ Vỏ bọc, bao.
- casino /kəˈsiːnəʊ/ Câu lạc bộ, nhà chơi.
- cask /kɑːsk/ Thùng ton nô, thùng.
- casket /ˈkɑːskɪt/ Hộp tráp nhỏ.
- caste /kɑːst/ Đẳng cấp.
- caster /ˈkɑːstə(r)/ Thợ đúc.
- casualty /ˈkæʒəlti/ Tai hoạ, tai biến; tai nạn.
- catalyst /ˈkætəlɪst/ Vật xúc tác, chất xúc tác.
- catapult /ˈkætəpʌlt/ Súng cao su.
- cataract /ˈkætərækt/ Thác nước lớn.
- catarrh /kəˈtɑː(r)/ Chứng chảy, viêm chảy.
- catcher /ˈkætʃə(r)/ Người bắt tóm.
- catching /ˈkætʃɪŋ/ Truyền nhiễm, hay lây.
- catering /ˈkeɪtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cater.
- catgut /ˈkætɡʌt/ Dây đàn viôlông.
- catheter /ˈkæθɪtə(r)/ Ống thông đường tiểu.
- catsup /ˈkætsəp/ Ketchup.
- cattleya /ˈkatlɪə/ Tên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt…
- caulking /kˈɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của caulk.
- causality /kɔˈzæləti/ Nguyên nhân.
- cave /keɪv/ Hang lớn, động.
- cavern /ˈkævən/ Hang lớn, động.
- caviar /kæviːɑr/ Caviar trứng cá muối.
- caviare /ˈkæviɑː(r)/ Caviar trứng cá muối.
- caw /kɔː/ Tiếng quạ kêu.
- ceasefire /ˈsiːsfaɪə(r)/ Như cease-fire.
- cede /siːd/ Nhượng, nhường lại.
- celery /ˈseləri/ Cần tây.
- cello /ˈtʃeləʊ/ Đàn viôlôngxen, xelô.
- celluloid /ˈseljulɔɪd/ Xenluloit.
- censorious /senˈsɔːriəs/ Phê bình, chỉ trích, khiển trách.
- census /ˈsensəs/ Sự điều tra số dân.
- cent /sent/ Đồng xu.
- centering /ˈsɛntɜːin/ Chỉnh tâm.
- centralization /ˌsentrəlaɪˈzeɪʃn/ Sự tập trung.
- centring /ˈsɛn(t)ərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của centre.
- ceramic /səˈræmɪk/ Nghề làm đồ gốm.
- certified /sˈɜːtɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của certify
- cesium /ˈsiːziəm/ Caesium.
- cfc /ˌsiː ef ˈsiː/ Chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh là gây hư hại cho tầ…
- chagrin /ˈʃæɡrɪn/ Sự chán nản, sự buồn nản; sự thất vọng; sự tủi nhục.
- chairwoman /ˈtʃeəwʊmən/ Nữ chủ tịch.
- challenging /ˈtʃælɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của challenge.
- chamberlain /ˈtʃeɪmbəlɪn/ Viên thị thần.
- chameleon /kəˈmiːliən/ Tắc kè hoa.
- champagne /ʃæmˈpeɪn/ Rượu sâm banh.
- chandelier /ˌʃændəˈlɪə(r)/ Đèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo.
- changer /ˈtʃeɪndʒə(r)/ Máy đổi.
- channeling /ˈtʃænəlin/ Mở kênh, truyền qua kênh.
- channelling /tʃˈænəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của channel.
- chant /tʃɑːnt/ Thánh ca.
- chapel /ˈtʃæpl/ Nhà nguyện, nhà thờ nhỏ; buổi lễ ở nhà thờ nhỏ.
- chaps /tʃæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của chap
- characteristics /ˌkærəktəˈrɪstɪks/ Số nhiều của characteristic
- charges /ˈtʃɑrdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của charge
- charging /ˈtʃɑːrdʒin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của charge.
- charleston /ˈtʃɑːlstən/ Điệu nhảy sanxtơn.
- charter /ˈtʃɑːtə(r)/ Hiến chương.
- chassis /ˈʃæsi/ Khung gầm, khung xe.
- chaste /tʃeɪst/ Trong sạch, trong trắng, minh bạch.
- checkers /tʃˈɛkəz/ Cờ đam.
- checkroom /ˈtʃekruːm/ Phòng gửi áo mũ.
- cheer /tʃɪə(r)/ Sự vui vẻ, sự khoái trá.
- cheerleader /ˈtʃɪəliːdə(r)/ Hoạt náo viên
- chef /ʃef/ Đầu bếp.
- chemical /ˈkemɪkl/ Hoá học.
- chemist /ˈkemɪst/ Nhà hóa học.
- cherry /ˈtʃɛri/ Quả anh đào.
- chess /tʃes/ Cờ.
-
chestnut /ˈtʃɛstˌnət/ Cây hạt dẻ.
- chewiness /tʃjˈuːɪnəs/ Xem chewy
- chicago /ʃɪˈkɑːɡəʊ/ Thành phố đông dân nhất của tiểu bang Illinois và là thành phố đông d…
- chiffon /ˈʃɪfɒn/ Sa, the, lượt.
- childhood /ˈtʃaɪldhʊd/ Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu.
- chile /ˈtʃɪli/ Một quốc gia ở Nam Mỹ. Tên chính thức: Cộng hòa Chile.
- chimaera /kaɪˈmɪərə/ Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.
- chimera /kɑɪˈmɪrə/ Quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử.
- chinatown /ˈtʃaɪnətaʊn/ Khu Hoa-kiều.
- chinese /ˌtʃaɪˈniːz/ Trung Quốc, nhất là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
- chit /tʃɪt/ Đứa bé, đứa trẻ, trẻ con.
- chlorella /kləˈrɛlə/ Rong tiểu câu.
- chlorine /ˈklɔːriːn/ Clo.
- choir /ˈkwaɪə(r)/ Đội hợp xướng, đội hợp ca.
- cholesterol /kəˈlestərɒl/ Chất béo gây xơ cứng động mạch, Colextêrôn.
- chopping /ˈtʃɑːppin/ hiện tại phân từ của chop
- choral /ˈkɔːrəl/ Bài thánh ca, bài lễ ca.
- choreography /ˌkɔriˈɑːɡrəfi/ Nghệ thuật bố trí điệu múa ba-lê.
- christening /ˈkrɪsnɪŋ/ Lễ rửa tội.
- christian /ˈkrɪstʃən/ Đạo Cơ-đốc; tin vào Cơ-đốc.
- chromium /ˈkrəʊmiəm/ Crom.
- chromosome /ˈkrəʊməsəʊm/ Nhiễm thể, thể nhiễm sắc.
- chronicle /ˈkrɒnɪkl/ Sử biên niên; ký sự niên đại.
- chronoscope /ˈkrɒnəˌskəʊp/ Máy đo tốc độ tên đạn.
- churchman /ˈtʃɜːtʃmən/ Người trong giáo hội.
- cinnabar /ˈsɪnəbɑː(r)/ Thủy ngân sulfua.
- cinnamon /ˈsɪnəmən/ Cây quế.
- cipher /ˈsaɪfə(r)/ Số không, số zêrô.
- circulating /ˈsɜːkjəˌleɪtin/ Tuần hoàn; lưu thông.
- circus /ˈsɜːkəs/ Rạp xiếc.
- cirrhosis /səˈrəʊsɪs/ Bệnh xơ gan.
- cistern /ˈsɪstən/ Thùng chứa nước, bể chứa nước.
- cities /ˈsɪtiz/ Số nhiều của city
- citron /ˈsɪtrən/ Cây thanh yên.
- civic /ˈsɪvɪk/ Công dân.
- clamping /ˈklæmpin/ hiện tại phân từ của clamp
- clan /klæn/ Thị tộc.
- classic /ˈklæsɪk/ Kinh điển.
- classical /ˈklæsɪkl/ Kinh điển.
- clattering /klˈætərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clatter.
- cleaner /ˈkliːnə(r)/ Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ t…
- clearing /ˈklɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clear.
- cleat /kliːt/ Cọc đầu dây.
- clergy /ˈklɜːdʒi/ Giới tăng lữ; tăng lữ.
- clergyman /ˈklɜːdʒimən/ Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư.
- click /klɪk/ Tiếng lách cách.
- clientele /ˌkliːənˈtel/ Một nhóm khách hàng.
- climax /ˈklaɪmæks/ Phép tiến dần.
- clinch /klɪntʃ/ Sự đóng gập đầu.
- cling /klɪŋ/ Bám vào, dính sát vào, níu lấy.
- cloak /kləʊk/ Áo choàng không tay, áo khoát không tay.
- cloister /ˈklɔɪstə(r)/ Tu viện, nhà tu.
- clone /kləʊn/ Dòng vô tính, hệ vô tính.
- closed /kləʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của close
- closeness /ˈkləʊsnəs/ Sự gần gũi, sự thân mật.
- closest /ˈkləʊ.sɪst/ so sánh nhất của close.
- cloudburst /ˈklaʊdbɜːst/ Mưa rào đột ngột.
- clout /klaʊt/ Mảnh vải.
- clown /klaʊn/ Anh hề, vai hề.
- coagulation /kəʊˌæɡjuˈleɪʃn/ Sự làm đông lại; sự đông lại.
- coastal /ˈkəʊstl/ Bờ biển; miền ven biển.
- coaster /ˈkəʊstə(r)/ Tàu buôn dọc theo bờ biển; người buôn bán dọc theo bờ biển.
- coastline /ˈkəʊstlaɪn/ Bờ biển; hình dáng bờ biển.
- coating /ˈkoʊrɪŋ/ Lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài.
- cobalt /ˈkoʊˌbɔlt/ Coban.
- cobra /ˈkəʊbrə/ Rắn mang bành.
- cocaine /kəʊˈkeɪn/ Côcain.
- coccus /ˈkɑːkəs/ Khuẩn cầu.