Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/58
- complement /ˈkɒmplɪment/ Phần bù, phần bổ sung.
- complete /kɒmˈpliːt/ Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
- completed /kəmˈpliːtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của complete
- completely /kəmˈplitli/ hoàn toàn; đầy đủ
- completeness /kəmˈpliːtnəs/ Tính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ, tính chất trọn vẹn.
- completion /kəmˈpliːʃn/ Sự hoàn thành, sự làm xong.
- complex /ˈkɒmpleks/ Phức tạp, rắc rối.
- complexion /kəmˈplekʃn/ Nước da.
- compliance /kəmˈplaɪəns/ Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự chiều theo, sự làm đúng theo.
- complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của complicate
- complication /ˌkɒmplɪˈkeɪʃn/ Sự phức tạp, sự rắc rối.
- compliment /ˈkɒmplɪmənt/ Lời khen, lời ca tụng.
- component /kəmˈpəʊnənt/ Hợp thành, cấu thành.
- compose /kəmˈpəʊz/ Soạn, sáng tác, làm.
- composed /kəmˈpəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compose
- composer /kəmˈpəʊzə(r)/ Người soạn nhạc.
- composite /ˈkɒmpəzɪt/ Hợp lại; ghép, ghép lại; tổng hợp.
- composition /ˌkɒmpəˈzɪʃn/ Sự hợp thành, sự cấu thành.
- compost /ˈkɒmpɒst/ Phân trộn, phân compôt.
- composure /kəmˈpəʊʒə(r)/ Sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh.
- compound /ˈkɒmpaʊnd/ Hợp chất.
- compounding /kɒmpˈaʊndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compound.
- comprehend /ˌkɒmprɪˈhend/ Hiểu, lĩnh hội, nhận thức thấu đáo.
- comprehension /ˌkɒmprɪˈhenʃn/ Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự nhận thức.
- compression /kəmˈpreʃn/ Sự ép, sự nén.
- comprise /kəmˈpraɪz/ Gồm có, bao gồm.
- comprising /kəmˈpraɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của comprise.
- compromise /ˈkɒmprəmaɪz/ Sự thoả hiệp.
- compulsion /kəmˈpʌlʃn/ Sự ép buộc, sự cưỡng bách.
- compulsory /kəmˈpʌlsəri/ Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách.
- computation /ˌkɒmpjuˈteɪʃn/ Sự tính toán, sự ước tính.
- compute /kəmˈpjuːt/ Tính toán, ước tính.
-
computer /kəmˈpjurər/ Máy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử
- comrade /ˈkɑːmˌræd/ Bạn, đồng chí.
- conceal /kənˈsiːl/ Giấu giếm, giấu, che đậy.
- conceit /kənˈsiːt/ Tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại.
- conceited /kənˈsiːtɪd/ Tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại.
- conceive /kənˈsiːv/ Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.
- concentration /ˌkɒnsnˈtreɪʃn/ Sự tập trung; nơi tập trung.
- concept /ˈkɒnsept/ Khái niệm, quan niệm.
- conception /kənˈsepʃn/ Quan niệm, nhận thức.
- concern /kənˈsɜːn/ Sự liên quan đến, sự dính líu đến.
- concert /ˈkɒnsət/ Sự phối hợp, sự hoà hợp.
- concession /kənˈseʃn/ Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường.
- conciliation /kənˌsɪliˈeɪʃn/ Sự hoà giải.
- concise /kənˈsaɪs/ Ngắn gọn, súc tích.
- conclude /kənˈkluːd/ Kết thúc, chấm dứt; bế mạc.
- conclusion /kənˈkluːʒn/ sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối
- concoction /kənˈkɒkʃn/ Sự pha chế; thuốc pha chế, đồ uống pha chế.
- concrete /ˈkɒŋkriːt/ Cụ thể.
- concurrence /kənˈkʌrəns/ Sự trùng nhau, sự xảy ra đồng thời.
- condemn /kənˈdem/ Kết án, kết tội, xử, xử phạt.
- condensation /ˌkɒndenˈseɪʃn/ Sự hoá đặc; sự ngưng; sự tụ.
- condense /kənˈdens/ Làm đặc lại; làm ngưng lại; làm tụ lại; hoá đặc; ngưng lại; tụ lại.
- condiment /ˈkɒndɪmənt/ Đồ gia vị.
- condition /kənˈdɪʃn/ Điều kiện.
- conditions /kənˈdɪʃənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của condition
- condominium /ˌkɒndəˈmɪniəm/ Chế độ quản lý chung, chế độ công quản.
- conduct /kənˈdʌkt/ Hạnh kiểm, tư cách, đạo đức, cách cư xử.
- conducting /kənˈdʌktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conduct.
- conduction /kənˈdʌkʃn/ Sự dẫn; tính dẫn.
- conductor /kənˈdʌktə(r)/ Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.
- coney /ˈkoʊni/ Con thỏ.
- confections Số nhiều của confection
- confederation /kənˌfedəˈreɪʃn/ Liên minh.
- confer /kənˈfɜː(r)/ Cấp, phong.
- conference /ˈkɒnfərəns/ Hội nghị.
- conferment /kənˈfɜːmənt/ Sự ban tước, sự phong tước.
- confession /kənˈfeʃn/ Sự thú tội, sự thú nhận.
- confide /kənˈfaɪd/ Nói riêng; giãi bày tâm sự.
- confidence /ˈkɒnfɪdəns/ Sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự.
- confident /ˈkɒnfɪdənt/ Tin chắc, chắc chắn.
- confidentiality /ˌkɑːnfəˈdɛntʃələti/ Bí mật, cơ mật; bảo mật.
- configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/ Hình thể, hình dạng.
- confine /kənˈfaɪn/ Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại.
- confined /kənˈfaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confine
- confinement /kənˈfaɪnmənt/ Sự giam, sự giam hãm.
- confirm /kənˈfɜːm/ Xác nhận; chứng thực.
- confirmation /ˌkɒnfəˈmeɪʃn/ Sự xác nhận; sự chứng thực.
- conflagration /ˌkɒnfləˈɡreɪʃn/ Đám cháy lớn.
- conflict /ˈkɒnflɪkt/ Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm.
- conflicting /ˈkɑːnˌflɪktin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conflict.
- conformity /kənˈfɔrməti/ Sự phù hợp, sự thích hợp.
- confrontation /ˌkɒnfrʌnˈteɪʃn/ Sự chạm trán, sự đương đầu.
- confused /kənˈfjuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confuse
- confusing /kənˈfjuːzɪŋ/ Khó hiểu, gây bối rối.
- confusion /kənˈfjuːʒn/ Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn.
- congenial /kənˈdʒiːniəl/ Cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, …
- congeniality /kənˈdʒiniələti/ Sự hợp nhau, sự ăn ý nhau, sự tương đắc.
- congenital /kənˈdʒenɪtl/ Bẩm sinh.
- congestion /kənˈdʒestʃən/ Sự đông nghịt, sự tắt nghẽn.
- conglutination /kənˌɡluːtənˈeɪʃən/ Xem conglutinate
- congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/ Chúc mừng, khen ngợi.
- congratulation /kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/ Sự chúc mừng, sự khen ngợi.
- congregation /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃn/ Sự tập hợp, sự tụ tập, sự hội họp.
- congress /ˈkɒŋɡres/ Sự nhóm hợp, sự hội họp.
- conjecture /kənˈdʒektʃə(r)/ Sự phỏng đoán, sự ước đoán.
- conjuring /ˈkʌndʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conjure.
- connect /kəˈnekt/ Nối, nối lại, chấp nối, câu thông.
- connectedness /kəˈnektɪdnəs/ Sự mạch lạc.
- connection /kəˈnɛkʃən/ Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối, sự kết nối.
- connoisseur /ˌkɒnəˈsɜː(r)/ Người sành sỏi, người thành thạo.
- conquer /ˈkɒŋkə(r)/ Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng.
- conquest /ˈkɒŋkwest/ Sự xâm chiếm, sự chinh phục.
- consanguinity /kɒnsaŋˈɡwɪnəti/ Quan hệ dòng máu; tình máu mủ.
- conscience /ˈkɒnʃəns/ Lương tâm.
- conscientious /ˌkɒnʃiˈenʃəs/ Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.
- consciousness /ˈkɒnʃəsnəs/ Sự hiểu biết.
- conscription /kənˈskrɪpʃn/ Chế độ cưỡng bách tòng quân; sự cưỡng bách tòng quân.
- consensus /kənˈsensəs/ Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.
- consent /kənˈsent/ Sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành).
- consequence /ˈkɒnsɪkwəns/ Hậu quả, kết quả.
- consequently /ˈkɑːntsəˌkwɛntli/ vì vậy; do đó; kết quả là
- conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/ Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.
- conservatory /kənˈsɜːvətri/ Nhà kính.
- consider /knˈsɪrər/ Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ.
- considerable /kənˈsɪdərəbl/ Đáng kể, to tát, lớn.
- considerably /kənˈsɪdərəbli/ đáng kể; khá nhiều
- considerate /kənˈsɪdərət/ Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác.
- consideration /kənˌsɪdəˈreɪʃn/ Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.
- consistency /kənˈsɪstənsi/ Như consistence
- console /kənˈsəʊl/ An ủi, giải khuây; chia buồn, phân ưu.
- consolidate /kənˈsɒlɪdeɪt/ Làm chắc, củng cố.
- consolidation /kənˌsɒlɪˈdeɪʃn/ Sự làm vững chắc, sự làm củng cố.
- conspicuous /kənˈspɪkjuəs/ Dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ.
- conspiracy /kənˈspɪrəsi/ Âm mưu.
- conspire /kənˈspaɪə(r)/ Âm mưu, mưu hại.
- constable /ˈkʌnstəbl/ Cảnh sát, công an.
- constant /ˈkɒnstənt/ Bền lòng, kiên trì.
- constantly /ˈkɑːntstəntli/ ; hằng số.
- constellation /ˌkɒnstəˈleɪʃn/ Chòm sao.
- constituent /kənˈstɪtjuənt/ Cấu tạo, hợp thành, lập thành.
- constitution /ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/ Hiến pháp.
- constrained /kənˈstreɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của constrain
- constraint /kənˈstreɪnt/ Xem hạn chế.
- constraints /kənˈstreɪnts/ Số nhiều của constraint
- construct /kənˈstrʌkt/ Một ý tưởng hay một lý thuyết gồm nhiều khái niệm, đặc biệt là được x…
- construction /kənˈstrʌkʃn/ Sự xây dựng.
- consulate /ˈkɒnsjələt/ Chức lãnh sự.
- consultation /ˌkɒnslˈteɪʃn/ Sự hỏi ý kiến.
- consume /kənˈsjuːm/ Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá.
- consumption /kənˈsʌmpʃn/ Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng.
- contact /ˈkɒntækt/ Sự chạm, sự tiếp xúc.
- contagion /kənˈteɪdʒən/ Sự lây &).
- contain /kənˈteɪn/ Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm.
- container /kənˈteɪnə(r)/ Cái đựng, cái chứa, vật chứa.
- contaminate /kənˈtæmɪneɪt/ Làm bẩn, làm ô uế.
- contamination /kənˌtæmɪˈneɪʃn/ Sự làm bẩn, sự làm ô uế; cái làm ô uế.
- contemplate /ˈkɒntəmpleɪt/ Ngắm, thưởng ngoạn.
- contemplation /ˌkɒntəmˈpleɪʃn/ Sự ngắm, sự thưởng ngoạn.