Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/48
- amulet /ˈæmjʊlət/ Bùa.
- amuse /əˈmjuːz/ Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển.
- amusement /əˈmjuːzmənt/ Sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển.
- amusing /əˈmjuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của amuse.
- anaemia /əˈniːmiə/ Bệnh thiếu máu.
- anaesthesia /ˌænəsˈθiːziə/ Sự mất cảm giác.
- analogy /əˈnælədʒi/ Sự tương tự, sự giống nhau.
- analysis /əˈnæləsɪs/ Sự phân tích.
- ancestor /ˈænsestə(r)/ Ông bà, tổ tiên.
-
anchor /ˈæŋkə(r)/ Cái neo, mỏ neo.
- anchoring /ˈænkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của anchor.
- ancient /ˈeɪnʃənt/ Xưa, cổ.
- and /ənd/ Và, cùng, với.
- anemia /əˈnimiə/ Y bệnh thiếu máu.
- anesthesia /ˌænəsˈθiːʒə/ Sự mất cảm giác.
- anew /əˈnjuː/ Lại, một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác.
- anger /ˈæŋɡə(r)/ Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.
- angle /ˈæŋɡl/ Góc.
- angling /ˈæŋɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của angle.
- anguish /ˈæŋɡwɪʃ/ Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não.
- animal /ˈænɪml/ Động vật, thú vật.
- animated /ˈænɪmeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của animate
- animatedly /ˈænəmətədli/ Xem animated
- animation /ˌænɪˈmeɪʃn/ Lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng.
- animosity /ˌænəˈmɑːsəti/ Sự thù oán, hận thù; tình trạng thù địch.
- ankle /ˈæŋkl/ Mắt cá chân.
- anko Tương đậu đỏ.
- annex /əˈneks/ Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.
- annexation /ˌænekˈseɪʃn/ Sự phụ vào; sự thêm vào.
- annihilation /əˌnaɪəˈleɪʃn/ Sự tiêu diệt, sự tiêu hủy, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu.
- anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/ Ngày kỷ niệm; lễ kỷ niệm.
- annotation /ˌænəˈteɪʃn/ Sự chú giải, sự chú thích.
- announce /əˈnaʊns/ Báo, loan báo, thông tri.
- announcement /əˈnaʊnsmənt/ Lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo.
- announcer /əˈnaʊnsə(r)/ Người loan báo, người báo tin.
- annoyance /əˈnɔɪəns/ Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền.
- annoyed /əˈnɔɪd/ Bị trái ý, khó chịu, bực mình.
- annoying /əˈnɔɪɪŋ/ Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức.
- annually /ˈænjəwəlli/ Hàng năm, năm một.
- annulment /əˈnʌlmənt/ Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.
- anonymity /ˌænəˈnɪməti/ Tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh.
- anonymous /əˈnɒnɪməs/ Giấu tên; vô danh; nặc danh.
- another /əˈnʌðə(r)/ Khác.
- answer /ˈɑːnsə(r)/ Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp.
-
ant /ænt/ Con kiến.
- antagonism /ænˈtæɡənɪzəm/ Sự phản đối; sự phản kháng.
- antechamber /ˈæntitʃeɪmbə(r)/ Phòng ngoài.
- antenna /ænˈtenə/ Râu.
- anteroom /ˈæntiruːm/ Phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hoặc quan trọng hơn; phòng chờ.
- anticipation /ænˌtɪsɪˈpeɪʃn/ Sự dùng trước, sự hưởng trước.
- anticyclone /ˌæntiˈsaɪkləʊn/ Xoáy nghịch.
- antipathy /ænˈtɪpəθi/ Ác cảm.
- antiquated /ˈæntɪkweɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của antiquate
- antique /ænˈtiːk/ Cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ.
- antiquity /ænˈtɪkwəti/ Tình trạng cổ xưa.
- antithesis /ænˈtɪθəsɪs/ Phép đối chọi.
- antler /ˈæntlə(r)/ Gạc.
- anxiety /æŋˈzaɪəti/ lo âu, căng thẳng
- anxiously /ˈæŋkʃəsli/ Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.
- any /ˈeni/ Một, một nào đó.
- anyhow /ˈenihaʊ/ Thế nào cũng được, cách nào cũng được.
- anything /ˈeniθɪŋ/ Vật gì, việc gì.
- anyway /ˈeniweɪ/ Thế nào cũng được, cách nào cũng được.
- apartment /əˈpɑːtmənt/ Căn phòng, buồng.
- apathetic /ˌæpəˈθetɪk/ Không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững.
- ape /eɪp/ Khỉ không đuôi, khỉ hình người.
- aperture /ˈæpətʃə(r)/ Lỗ hổng, kẽ hở.
- apex /ˈeɪpeks/ Đỉnh ngọc, chỏm.
- aphorism /ˈæfərɪzəm/ Cách ngôn.
- apologise /əˈpɒlədʒaɪz/ Xin lỗi, tạ lỗi.
- apologize /əˈpɑːləˌdʒɑɪz/ Xin lỗi, tạ lỗi.
- apology /əˈpɒlədʒi/ Lời biện bạch, lời biện giải.
- appalling /əˈpɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của appall.
- apparatus /ˌæpəˈreɪtəs/ Đồ thiết bị; máy móc.
- apparent /əˈpærənt/ rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài.
- apparently /əˈpærəntli/ hình như; có vẻ như; rõ ràng là
- apparition /ˌæpəˈrɪʃn/ Sự hiện ra, sự xuất hiện.
- appeal /əˈpiːl/ Sự kêu gọi; lời kêu gọi.
- appear /əˈpɪr/ Xuất hiện, hiện ra, ló ra.
- appearance /əˈpɪərəns/ Sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra.
- appearances Số nhiều của appearance
- appellation /ˌæpəˈleɪʃn/ Tên, tên gọi, danh hiệu.
- append /əˈpend/ Treo vào.
- appendage /əˈpendɪdʒ/ Vật phụ thuộc, phần phụ thuộc.
- appending /əˈpendɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của append.
- appendix /əˈpendɪks/ Phụ lục.
- appetite /ˈæpɪtaɪt/ Sự ngon miệng, sự thèm ăn.
- appetizing /ˈæpətaɪzɪŋ/ Làm cho ăn ngon miệng.
- applause /əˈplɔːz/ Tiếng vỗ tay khen ngợi; sự hoan nghênh, sự tán thưởng.
-
apple /ˈæpl/ Quả táo, quả táo tây. [từ thế kỷ IX]
- appliance /əˈplaɪəns/ Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra v…
- application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra v…
- apply /əˈplaɪ/ áp dụng, nộp đơn
- appoint /əˈpɔɪnt/ Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.
- appointment /əˈpɔɪntmənt/ Được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm.
- apportion /əˈpɔːʃn/ Chia ra từng phần, chia thành lô.
- apportionment /əˈpɔːʃnmənt/ Sự chia ra từng phần, sự chia thành lô.
- appraisal /əˈpreɪzl/ Sự đánh giá; sự định giá.
- appreciably /əˈpriːʃəbli/ Đáng kể, thấy rõ.
- appreciated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của appreciate
- appreciation /əˌpriːʃiˈeɪʃn/ Sự đánh giá.
- apprehension /ˌæprɪˈhenʃn/ Sự sợ, sự e sợ.
- apprentice /əˈprentɪs/ Người học việc, người học nghề.
- apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/ Sự học việc, sư học nghề; thời gian học việc, thời gian học nghề.
- approach /əˈprəʊtʃ/ Sự đến gần, sự lại gần.
- approaching /əˈprəʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của approach.
- appropriate /əˈprəʊpriət/ Thích hợp, thích đáng.
- approval /əˈpruːvl/ Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- approve /əˈpruːv/ Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.
- approximately /əˈprɑːksəmətli/ xấp xỉ; khoảng chừng
- apt /æpt/ Có khuynh hướng hay, dễ.
- aptitude /ˈæptɪtjuːd/ Khuynh hướng.
- aptness /ˈæptnəs/ Aptitude.
- aqua /ˈækwə/ Nước.
- aquaculture /ˈækwəkʌltʃə(r)/ Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.
- aquarium /əˈkweəriəm/ Bể nuôi.
- arbitrary /ˈɑːbɪtrəri/ Chuyên quyền, độc đoán.
- arbitration /ˌɑːbɪˈtreɪʃn/ Sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử.
- arch /ɑːtʃ/ Khung tò vò, cửa tò vò.
- archetypal /ˌɑːkiˈtaɪpl/ Nguyên mẫu, nguyên hình.
- archetype /ˈɑːkitaɪp/ Nguyên mẫu, nguyên hình.
- archipelago /ˌɑːkɪˈpeləɡəʊ/ Quần đảo.
- architecture /ˈɑːkɪtektʃə(r)/ Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.
- archives /ˈɑːkaɪvz/ Văn thư lưu trữ.
- ardent /ˈɑːdnt/ Cháy, nóng rực.
- ardor /ˈɑːdə(r)/ Lửa nóng, sức nóng rực.
- ardour /ˈɑːdə(r)/ Lửa nóng, sức nóng rực.
- area /ˈeəriə/ Diện tích, bề mặt.
- argument /ˈɑːɡjumənt/ Lý lẽ.
- arguments Số nhiều của argument
- aridity /ˈærədəti/ Sự khô cằn.
- aristocracy /ˌærɪˈstɒkrəsi/ Tầng lớp quý tộc.
- arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ Số học.
- arm /ɑːm/ Cánh tay
- armament /ˈɑːməmənt/ Sự vũ trang.
- armpit /ˈɑːmpɪt/ Nách.
- army /ˈɑrmi/ quân đội; lục quân
- aroma /əˈrəʊmə/ Mùi thơm, hương vị.
- around /əˈraʊnd/ Xung quanh.
- arousal /əˈraʊzl/ Xem arouse
- arrange /əˈreɪndʒ/ Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn.
- arrangement /əˈreɪndʒmənt/ Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.
- arrangements Số nhiều của arrangement
- arranging /əˈreɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của arrange.
- arrears /əˈrɪəz/ Tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại.
- arrest /əˈrest/ Sự bắt giữ.
- arrival /əˈraɪvl/ Sự đến, sự tới nơi.
- arrive /əˈraɪv/ Đến, tới nơi; xảy đến.
- arrow /ˈærəʊ/ Tên, mũi tên.
- arson /ˈɑːsn/ Sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá.