Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/33
- excavation /ˌekskəˈveɪʃn/ Sự đào; hố đào.
- exceed /ɪkˈsiːd/ Trội hơn.
- exceedingly /ɪkˈsiːdɪŋli/ Vô cùng, cực kỳ
- excel /ɪkˈsel/ Hơn, trội hơn.
- excellent /ˈeksələnt/ Hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú.
- except /ɪkˈsɛpt/ Trừ ra, loại ra.
- exception /ɪkˈsepʃn/ Sự trừ ra, sự loại ra.
- exceptional /ɪkˈsepʃənl/ Khác thường, đặc biệt, hiếm có.
- excerpt /ˈeksɜːpt/ Phần trích, đoạn trích.
- excess /ɪkˈses/ Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
- excessive /ɪkˈsesɪv/ Quá mức, thừa.
- excessively /ɪkˈsɛsɪvli/ Quá chừng, quá đáng.
- exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi.
- excitedly /ɪkˈsaɪtɪdli/ Xúc động.
- excitement /ɪkˈsaɪtmənt/ Sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị …
- exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excite.
- exclaim /ɪkˈskleɪm/ Kêu lên, la lên.
- exclude /ɪkˈskluːd/ Không cho vào; không cho hưởng.
- excluding /ɪkˈskluːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exclude.
- exclusion /ɪkˈskluːʒn/ Sự không cho vào, sự không cho hưởng.
- exclusionism /ɪkˈskluːʒənəmz/ Thuyết bế môn toả cảng; thuyết bài trừ người nước ngoài.
- exclusively /ɪkˈskluːsɪvli/ độc quyền; chỉ riêng; duy nhất
- exclusivism /ɪksˈkluːsəˌvɪzəm/ Tính chất riêng biệt, tính chất dành riêng; xu hướng riêng biệt, xu h…
- exclusivity /ˌɛksˌkluːˈsɪvəti/ Tính loại trừ.
- excrement /ˈekskrɪmənt/ Cứt, phân.
- excursion /ɪkˈskɜːʃn/ Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngà…
- excuse /ɪkˈskjuːs/ Lời xin lỗi; lý do để xin lỗi.
- execute /ˈeksɪkjuːt/ Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành.
- execution /ˌeksɪˈkjuːʃn/ Sự thực hiện, sự thi hành, sự thừa hành, sự chấp hành.
- executive /ɪɡˈzekjətɪv/ sự thực hiện, sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
- exemplar /ɪɡˈzemplɑː(r)/ Gương mẫu, mẫu mực.
- exemplify /ɪɡˈzemplɪfaɪ/ Minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho.
- exercise /ˈeksəsaɪz/ Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng.
- exert /ɪɡˈzɜːt/ Dùng, sử dụng.
- exertion /ɪɡˈzɜːʃn/ Sự dùng, sự sử dụng.
- exhaust /ɪɡˈzɔːst/ Sự rút khí, sự thoát khí.
- exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaust
- exhaustedly /ɪɡˈzɔːstɪdli/ Xem exhaust
- exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/ Sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí.
- exhaustive /ɪɡˈzɔːstɪv/ Hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện.
- exhibiting /ɛɡzˈɪbɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exhibit.
- exhibition /ˌeksɪˈbɪʃn/ Cuộc triển lãm cuộc trưng bày.
- exhumation /ˌekshjuːˈmeɪʃn/ Sự đào lên, sự khai quật &).
- exile /ˈeksaɪl/ Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.
- exist /ɪɡˈzɪst/ Tồn tại, sống.
- existence /ɪɡˈzɪstəns/ Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.
- existing /ɪɡˈzɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exist.
- exit /ˈeksɪt/ Sự đi vào.
- exorbitant /ɪɡˈzɔːbɪtənt/ Quá cao, cắt cổ; quá cao; đòi hỏi quá đáng.
- expand /ɪkˈspænd/ Mở rộng, trải ra.
- expansion /ɪkˈspænʃn/ Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.
- expect /ɪkˈspekt/ Mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong.
- expectation /ˌekspekˈteɪʃn/ Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.
- expectations /ɛkspɛkˈteɪʃənz/ Kỳ vọng; dự tính.
- expected /ɪkˈspektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expect
- expedience /ɪkˈspidiənts/ Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.
- expediency /ɪkˈspiːdiənsi/ Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.
- expedient /ɪkˈspiːdiənt/ Có lợi, thiết thực; thích hợp.
- expedite /ˈekspədaɪt/ Xúc tiến.
- expedition /ˌekspəˈdɪʃn/ Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.
- expel /ɪkˈspel/ Trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra.
- expend /ɪkˈspend/ Tiêu, tiêu dùng.
- expenditure /ɪkˈspendɪtʃə(r)/ Sự tiêu dùng.
- expense /ɪkˈspens/ Sự tiêu; phí tổn.
- expensive /ɪkˈspensɪv/ Đắt tiền.
- experience /ɪkˈspɪəriəns/ Kinh nghiệm.
- experiment /ɪkˈsperɪmənt/ Thí nghiệm, thử.
- experimentation /ɪkˌsperɪmenˈteɪʃn/ Sự thí nghiệm, sự thử.
- expert /ˈekspɜːt/ Chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện.
- explain /ɪkˈspleɪn/ Giảng, giảng giải, giải nghĩa.
- explanation /ˌekspləˈneɪʃn/ Sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa.
- explicit /ɪkˈsplɪsɪt/ Rõ ràng, dứt khoát.
- exploit /ɪkˈsplɔɪt/ Kỳ công; thành tích chói lọi.
- exploitation /ˌeksplɔɪˈteɪʃn/ Sự khai thác, sự khai khẩn.
- exploration /ˌekspləˈreɪʃn/ Sự thăm dò, sự thám hiểm.
- explosion /ɪkˈspləʊʒn/ Sự nổ; sự nổ bùng.
- expo /ˈɛkˌspoʊ/ Cuộc triển lãm.
- export /ɪkˈspɔːt/ Hàng xuất khẩu; khối lượng hàng xuất khẩu.
- exportation /ˌekspɔːˈteɪʃn/ Sự xuất khẩu.
- exposing /ɛkspˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của expose.
- exposition /ˌekspəˈzɪʃn/ Sự phơi.
- exposure /ɪkˈspəʊʒə(r)/ Sự phơi.
- express /ɛkˈsprɛs/ Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc.
- expressing /ɛkˈsprɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của express.
- expression /ɪkˈspreʃn/ Sự vắt, sự ép, sự bóp.
- expressly /ɪkˈsprɛsli/ Riêng để, chỉ để; cốt để.
- expressway /ɪkˈspresweɪ/ Như motorway.
- expulsion /ɪkˈspʌlʃn/ Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.
- extempore /ekˈstempəri/ Ứng khẩu, tuỳ ứng.
- extend /ɪkˈstend/ Duỗi thẳng; đưa ra, giơ ra.
- extension /ɪkˈstenʃn/ Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.
- extensive /ɪkˈstensɪv/ Rộng, rộng rãi, bao quát.
- extent /ɪkˈstent/ Khoảng rộng.
- exterior /ɪkˈstɪəriə(r)/ Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào.
- extermination /ɪkˌstɜːmɪˈneɪʃn/ Sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt.
- external /ɪkˈstɜːnl/ Ở ngoài, bên ngoài.
- extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.
- extinguishment /ɪkˈstɪŋɡwɪʃmənt/ Sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt.
- extol /ɪkˈstəʊl/ Tán dương, ca tụng.
- extolment /ˈekstəʊlmənt/ Lời tán dương, lời ca tụng.
- extortion /ɪkˈstɔːʃn/ Sự bóp nặn, sự tống tiền; sự moi lời hứa, lời thú tội.
- extra /ˈekstrə/ Thêm, phụ, ngoại.
- extract /ˈekstrækt/ Đoạn trích.
- extraordinary /ɪkˈstrɔːdnri/ Lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường.
- extravagance /ɪkˈstrævəɡəns/ Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao.
- extravagant /ɪkˈstrævəɡənt/ Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng.
- extreme /ɪkˈstriːm/ Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng.
- extremely /ɪksˈtriːmli/ Vô cùng, tột bực, tột bậc, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ.
- extremity /ɪkˈstrɛməti/ Đầu, mũi.
- eye /aɪ/ mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vật
- eyeball /ˈaɪbɔːl/ Cầu mắt, nhãn cầu.
- eyebrow /ˈaɪbraʊ/ Lông mày.
- eyebrows /ˈaɪˌbɹaʊz/ Số nhiều của eyebrow
- eyelid /ˈaɪlɪd/ Mi mắt.
- eyes /aɪz/ Số nhiều của eye
- eyesight /ˈaɪsaɪt/ Sức nhìn, thị lực.
- eyewash /ˈaɪwɒʃ/ Thuốc rửa mắt.
-
eagle /ˈiːɡl/ Đại bàng.
- earl /ɜːl/ Bá tước count).
- earliest so sánh nhất của early
- earphone /ˈɪrˌfoʊn/ Ống nghe.
- easter /ˈistɜː/ Lễ Phục sinh.
- ebb /eb/ Triều xuống ebb-tide).
- ebbing /ˈɛbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ebb.
- ecdysis /ˈɛkdəsəs/ Sự lột.
- ecological /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ Sinh thái học.
- economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ Tiết kiệm.
- ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ Hệ sinh thái.
- eczema /ˈeksɪmə/ Eczêma chàm.
- edema /ɪˈdiːmə/ Chứng phù.
- eden /ˈiːdn/ Thiên đường, nơi cực lạc.
- edible /ˈedəbl/ Có thể ăn được.
- edict /ˈiːdɪkt/ Chỉ dụ, sắc lệnh.
- edification /ˌedɪfɪˈkeɪʃn/ Sự soi sáng; sự mở mang trí óc;) sự khai trí.
- editor /ˈedɪtə(r)/ chủ bút
- educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/ Thuộc ngành giáo dục.
- educationalist /ˌedʒuˈkeɪʃənəlɪst/ Nhà giáo.
- educator /ˈedʒukeɪtə(r)/ Thầy dạy.
- effectively /ɪˈfektɪvli/ hiệu quả; thực sự
- effluence /ˈɛˌfluːənts/ Sự phát ra, sự tuôn ra.
- efflux /ˈɛˌfləks/ Sự tuôn ra.
- effusion /ɪˈfjuːʒn/ Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.
- egypt /ˈiːdʒɪpt/ Một quốc gia của Nam Phi, Tây Á
- eighteen /ˌeɪˈtiːn/ Mười tám.
- eightfold /ˈeɪtˌfoʊld/ Gấp tám lần.
- eighty /ˈeɪti/ Tám mươi.
- either /ˈaɪðə(r)/ Mỗi, một.
- ejection /iˈdʒekʃn/ Sự tống ra, sự làm vọt ra.
- elasticity /ɛlæsˈtɪsɪri/ Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.
- eldest /ˈeldɪst/ Cả, nhiều tuổi nhất.