Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/20
- outfit /ˈaʊtfɪt/ Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.
- outgoings /ˈaʊtɡəʊɪŋz/ Số tiền chi tiêu.
- outing /ˈaʊtɪŋ/ Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè.
- outlet /ˈaʊtlet/ Chỗ thoát ra, lối ra; phương tiện thoả mãn....
- outline /ˈaʊtlaɪn/ Nét ngoài, đường nét.
- outlook /ˈaʊtlʊk/ Quang cảnh, viễn cảnh.
- outrage /ˈaʊtreɪdʒ/ Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương.
- outrageous /aʊtˈreɪdʒəs/ Xúc phạm, làm tổn thương.
- outrival /aʊˈtraɪvəl/ Vượt, hơn, thắng.
- outset /ˈaʊtset/ Sự bắt đầu.
- outside /ˌɑʊtˈsɑɪd/ Bề ngoài, bên ngoài.
- outskirts /ˈaʊtskɜːts/ Vùng ngoài; ngoại ô, vùng ngoại ô.
- outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.
- over /ˈəʊvə(r)/ Trên; ở trên.
- overabundance /oʊvərəˈbʌndɪnts/ Sự thừa mứa, sự thừa thãi, sự quá phong phú.
- overall /ˌəʊvərˈɔːl/ Toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia.
- overbearing /ˌəʊvəˈbeərɪŋ/ Hống hách.
- overdone /ˌoʊvərˈdʌn/ Làm quá trớn, làm quá.
- overdue /ˌəʊvəˈdjuː/ Quá chậm.
- overflow /ˌoʊvɜːˈfloʊ/ Sự tràn ra.
- overflowing /ˌoʊvɜːˈfloʊin/ hiện tại phân từ của overflow
- overhang /ˌəʊvəˈhæŋ/ Phần nhô ra.
- overjoyed /ˌəʊvəˈdʒɔɪd/ Vui mừng khôn xiết.
- overlapping /ˌoʊvɜːˈlæppin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overlap.
- overlie /ˌəʊvəˈlaɪ/ Đặt lên trên, che, phủ.
- overlook /ˌəʊvəˈlʊk/ Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao t…
- overlooking /ˌəʊvəlˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overlook.
- overpass /ˈəʊvəpɑːs/ Cầu bắc qua đường, cầu chui.
- overpower /ˌəʊvəˈpaʊə(r)/ Áp đảo, chế ngự.
- overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ Ngoài nước, hải ngoại.
- oversee /ˌəʊvəˈsiː/ Trông nom, giám thị.
- overshoot /ˌəʊvəˈʃuːt/ Bắn quá đích.
- oversight /ˈəʊvəsaɪt/ Sự quên sót; điều lầm lỗi.
- oversleep /ˌəʊvəˈsliːp/ Ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.
- overt /əʊˈvɜːt/ Công khai, không úp mở.
- overtake /ˌəʊvəˈteɪk/ Bắt kịp, vượt.
- overtime /ˈəʊvətaɪm/ Quá giờ, ngoài giờ.
- overture /ˈəʊvətʃʊə(r)/ Sự đàm phán, sự thương lượng.
- overturning /ˌəʊvətˈɜːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overturn.
- overwhelm /ˌəʊvəˈwelm/ Chôn vùi, tràn, làm ngập.
- overwhelmingly /ˌəʊvəˈwelmɪŋli/ Tràn ngập; làm chôn vùi.
- overwork /ˌəʊvəˈwɜːk/ Sự làm việc quá sức.
- own /əʊn/ Của chính mình, của riêng mình.
- owner /ˈəʊnə(r)/ Người chủ, chủ nhân.
- ownership /ˈəʊnəʃɪp/ Quyền sở hữu.
- owning /ˈoʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của own.
-
ox /ɒks/ Con bò; con bò đực thiến.
- oxidation /ˌɒksɪˈdeɪʃn/ Sự oxy hoá.
- oxidization /ˌɑksɪdɪˈzeɪʃ(ə)n/ Sự oxy hoá.
- oxygen /ˈɒksɪdʒən/ Oxy.
- oaks /ˈəʊks/ Số nhiều của oak
- oar /ɔː(r)/ Mái chèo.
- oasis /əʊˈeɪsɪs/ Ốc đảo.
- oath /əʊθ/ Một lời cam kết hoặc lời hứa long trọng mời gọi một vị thần, một ngườ…
- oboe /ˈəʊbəʊ/ Kèn ôboa.
- obscene /əbˈsiːn/ Tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm.
- obscurely /ɑːbˈskjʊrli/ Che khuất, mờ đi.
- observer /əbˈzɜːvə(r)/ Người theo dõi, người quan sát.
- obstetrics /əbˈstetrɪks/ Khoa sản.
- ocarina /ˌɒkəˈriːnə/ Kèn ocarina.
- occlusion /əˈkluːʒn/ Sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít.
- occult /əˈkʌlt/ Sâu kín, huyền bí.
- oceania /ˌəʊsiˈɑːniə/ Châu Đại Dương.
- octave /ˈɒktɪv/ Quãng tám; tổ quãng tám.
- october /ɒkˈtəʊbə(r)/ Tháng mười.
- octuple /ɒkˈtuːpəl/ Gấp tám lần.
- ode /əʊd/ Thơ ca ngợi.
- oedema /ɪˈdiːmə/ Phù, nề.
- oedipus /ˈedɪpəs/ Người giải đáp câu đố.
- oesophagus /iˈsɒfəɡəs/ Thực quản.
- offend /əˈfend/ Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.
-
officer /ˈɒfɪsə(r)/ Sĩ quan.
- offside /ˈɔfˈsɑɪd/ Việt vị.
- offstage /ˌɒfˈsteɪdʒ/ Ngoài sân khấu; sau sân khấu.
- oh /əʊ/ Chao, ôi chao, chà, ô...
- ohio /oʊˈhaɪoʊ/ Tiểu bang Ohio.
- okra /ˈəʊkrə/ Cây mướp tây.
- oldest so sánh nhất của old
- oligomer /əˈlɪɡəmɜː/ Oligome.
- oligopoly /ˌɑːləˈɡɑːpəli/ Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không l…
- olive /ˈɑləv/ Cây ôliu.
- ombudsman /ˈɒmbʊdzmən/ Nhân viên kiểm tra.
- omega /ˈəʊmɪɡə/ Omega, o dài.
- omelet /ˈɒmlət/ Trứng tráng.
- omelette /ˈɒmlɪt/ Trứng tráng.
- omitting /əʊmˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của omit.
- omnibus /ˈɒmnɪbəs/ Xe ô tô hai tầng.
- online /ˌɒnˈlaɪn/ Trực tuyến.
- oops /ʊps/ Ôi!
- openly /ˈoʊpənli/ Công khai.
- operator /ˈɒpəreɪtə(r)/ người thợ máy; người sử dụng máy móc.
- operetta /ˌɒpəˈretə/ Opêret.
- opportune /ˈɒpətjuːn/ Hợp, thích hợp.
- optics /ˈɒptɪks/ Quang học.
- optimism /ˈɒptɪmɪzəm/ Sự lạc quan; tính lạc quan.
- oracle /ˈɒrəkl/ Lời sấm; thẻ; lời tiên tri.
- oral /ˈɔːrəl/ Bằng lời nói, nói miệng.
- oratorio /ˌɒrəˈtɔːriəʊ/ Ôratô.
- orchid /ˈɔːkɪd/ Cây lan, cây phong lan orchis).
- ordeal /ɔːˈdiːl/ Sự thử thách.
- organic /ɔːˈɡænɪk/ Cơ quan.
- organizational /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl/ Tổ chức, cơ quan.
- organized /ˈɔːɡənaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của organize
- oriental /ˌɔːriˈentl/ Ở phương đông.
- orientalism /ˌɔriˈɛntəˌlɪzəm/ Đông phương học.
- orienteering /ˌɔːriənˈtɪərɪŋ/ Môn chạy định hướng.
- originality /əˌrɪdʒəˈnæləti/ Tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên.
- orion /əˈrɑɪən/ Chòm sao O-ri-on.
- ornate /ɔːˈneɪt/ Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.
- orphan /ˈɔːfn/ Mồ côi.
- orphanage /ˈɔːfənɪdʒ/ Cảnh mồ côi.
- orthodoxy /ˈɔːθədɒksi/ Tính chất chính thống.
- orthopaedics /ˌɔːθəˈpiːdɪks/ Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.
- orthopedics /ˌɔːθəˈpiːdɪks/ Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.
- osaka /oʊˈsɑkə/ Một tỉnh của Nhật Bản, nằm ở vùng Kinki trên đảo Honshu.
- oscar /ˈɒskə(r)/ giải thưởng về diễn xuất.
- ossification /ˌɑːsəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá xương.
- ostensible /ɒˈstensəbl/ Bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là.
- ostensibly /ɒˈstɛnsɪbli/ Có vẻ là, bề ngoài là.
- outage /ˈaʊtɪdʒ/ Sự ngừng chạy vì thiếu điện, thiếu chất đốt).
- outbuilding /ˈaʊtbɪldɪŋ/ Nhà phụ, nhà ngoài.
- outfield /ˈaʊtfiːld/ Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc.
- outfielder /ˈaʊtfiːlde(r)/ Cầu thủ ở khu vực ngoài.
- outflow /ˈaʊtfləʊ/ Sự chảy mạnh ra; sự đi ra, sự thoát ra, sự chảy ra.
- output /ˈaʊtpʊt/ Sự sản xuất.
- outrun /ˌaʊtˈrʌn/ Chạy nhanh hơn, chạy vượt.
- outsider /ˌaʊtˈsaɪdə(r)/ người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn.
- oval /ˈəʊvl/ Có hình trái xoan.
- ovary /ˈəʊvəri/ Buồng trứng.
- oven /ˈʌvn/ Lò.
- overcoat /ˈəʊvəkəʊt/ Áo khoác ngoài.
- overcome /ˌəʊvəˈkʌm/ Thắng, chiến thắng.
- overcrowding /ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overcrowd.
- overdo /ˌəʊvəˈduː/ Làm quá trớn, làm quá.
- overhaul /ˈəʊvəhɔːl/ Sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ.
- overhead /ˌəʊvəˈhed/ Ở trên đầu.
- overheating /ˌəʊvəˈhiːtɪŋ/ hiện tại phân từ của overheat
- overly /ˈoʊvɜːli/ Quá, thái quá, quá mức.
- overnight /ˌəʊvəˈnaɪt/ Qua đêm.
- overpopulation /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ Sự đông dân quá.
- overstatement /ˈəʊvəsteɪtmənt/ Lời nói quá, lời nói cường điệu, lời nói phóng đại.
- overthrow /ˌəʊvəˈθrəʊ/ Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.
- overturn /ˌəʊvəˈtɜːn/ Sự lật đổ, sự đảo lộn[, ouvə'tə:n].
- overview /ˈəʊvəvjuː/ Sự khái quát; miêu tả chung, ngắn gọn.
- overwhelming /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ hiện tại phân từ của overwhelm
- overwrite /ˌəʊvəˈraɪt/ Trong quản lý tập tin máy tính. Ghi thông tin mới vào tập tin có cùng…
- ovule /ˈɒvjuːl/ Noãn.
- ovum /ˈəʊvəm/ Trứng.
- oxford /ˈɒksfəd/ Giây thấp buộc dây ở cổ chân.
- oyster /ˈɔɪstə(r)/ Con hàu, con sò.