Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/39
- daimyo /ˈdaɪmjəʊ/ Đại danh.
- daintiness /ˈdeɪntinəs/ Vị ngon lành.
- dais /ˈdeɪɪs/ Bệ, đài, bục.
- dancer /ˈdɑːnsə(r)/ Người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ.
- dandelion /ˈdændɪlaɪən/ Cây bồ công anh Trung quốc.
- dandyism /ˈdændiˌɪzəm/ Tính thích ăn diện, tính thích ăn mặc bảnh bao.
- dang /dæŋ/ Dang it! quỷ tha ma bắt nó đi!
- database /ˈdeɪtəbeɪs/ Trong khoa học máy tính. Cơ sở dữ liệu.
- dazzlingly /dˈæzəlɪŋli/ Xem dazzle
- deafness /defnəs/ Tật điếc.
- deal /diːl/ Gỗ tùng, gỗ thông.
- debasement /dɪˈbeɪsmənt/ Sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện.
- debater /dɪˈbeɪtə(r)/ Người tranh luận giỏi.
- debenture /dɪˈbentʃə(r)/ Giấy nợ.
- debility /dɪˈbɪləti/ Sự yếu ớt, sự bất lực, sự suy nhược.
- debris /ˈdebriː/ Mảnh vỡ, mảnh vụn.
- debut /ˈdɛbjuː/ Lần trình diễn đầu tiên.
- decades Số nhiều của decade
- decibel /ˈdesɪbel/ Đêxiben.
- decider /dɪˈsaɪdə(r)/ Cuộc quyết đấu, trận quyết đấu.
- deciphering /diˈsɑɪfɜːin/ Sự giải, sự giải đoán.
- decisive /dɪˈsaɪsɪv/ Quyết định.
- decoder /ˌdiːˈkəʊdə(r)/ Bộ giải mã; người giải mã; bộ kiểm sóng mạch xung; ma trận chuyển mạc…
- decoding /dɪˈkəʊdɪŋ(ɡ)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của decode.
- decrepitude /dɪˈkrepɪtjuːd/ Tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ.
- defacement /dɪˈfeɪsmənt/ Sự làm xấu đi, sự làm mất thể diện.
- defeated /dɪˈfiːtəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của defeat
- defeater /dɪˈfiːtə(r)/ Xem defeat
- defecation /ˌdɛfɪˈkeɪʃən/ Sự gạn, sự lọc, sự làm trong.
- defender /dɪˈfendə(r)/ Người che chở, người bảo vệ.
- defer /dɪˈfɜː(r)/ Hoãn, trì hoãn, để chậm lại.
- deflation /ˌdiːˈfleɪʃn/ Sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi.
- dejected /dɪˈdʒektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deject
- delicatessen /ˌdelɪkəˈtesn/ Cửa hàng bán đồ ăn nấu sẵn.
- delinquent /dɪˈlɪŋkwənt/ Có tội, phạm tội, lỗi lầm.
- deliverance /dɪˈlɪvərəns/ Sự cứu nguy, sự giải thoát.
- delta /ˈdeltə/ Đenta.
- delusion /dɪˈluːʒn/ Sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa…
- deluxe /ˌdə ˈlʌks/ [thuộc loại] chất lượng cao, [thuộc loại] sang trọng.
- demands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của demand
- dementia /dɪˈmenʃə/ Chứng mất trí.
- demise /dɪˈmaɪz/ Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.
- demobilisation /dɪmˌəʊbɪlaɪzˈeɪʃən/ Sự giải ngũ, sự phục viên.
- demobilization /dɪˌməʊbəlaɪˈzeɪʃn/ Sự giải ngũ; sự phục viên.
- democrat /ˈdeməkræt/ Người theo chế độ dân chủ.
- democratic /ˌdeməˈkrætɪk/ Dân chủ.
- denier /ˈdeniə(r)/ Người từ chối, người khước từ; người phủ nhận.
- denim /ˈdenɪm/ Vải bông chéo.
- departed /dɪˈpɑːtɪd/ Đã qua, dĩ vãng.
- dependence /dɪˈpendəns/ Sự phụ thuộc, sự tuỳ thuộc, sự tuỳ theo; tính phụ thuộc.
- depositing /dɪpˈɒsɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deposit.
- deposition /ˌdepəˈzɪʃn/ Sự phế truất; sự hạ bệ.
- depreciation /dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/ Sự sụt giá, sự giảm giá.
- dermatology /ˌdɜːməˈtɒlədʒi/ Khoa da, bệnh ngoài da.
- designating /dˈɛzɪɡnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của designate.
- designer /dɪˈzaɪnə(r)/ Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày, người …
- destroyer /dɪˈstrɔɪə(r)/ Người phá hoại, người phá huỷ, người tiêu diệt; vật phá hoại, vật phá…
- desulphurization /ˌdesəlˌpjuːʃəˈeɪʃən/ Sự loại lưu huỳnh.
- detached /dɪˈtætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của detach
- detainment /dɪˈteɪnmənt/ Sự giam giữ, sự cầm tù.
- detente /ˌdeɪˈtɑːnt/ Tình trạng bớt căng thẳng.
- detention /dɪˈtenʃn/ Sự giam cầm, sự cầm tù; tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị cầm tù.
- determined /dɪˈtɜːmɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của determine
- devaluation /ˌdiːˌvæljuˈeɪʃn/ Sự làm mất giá, sự phá giá; sự mất giá.
- devastation /ˌdevəˈsteɪʃn/ Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.
- developed /dɪˈveləpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của develop
- developer /dɪˈveləpə(r)/ Người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh.
- diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ Bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.
- dialysis /ˌdaɪˈæləsɪs/ Sự thẩm tách.
- diaper /ˈdaɪəpə(r)/ Vải kẻ hình thoi.
- diaphoresis /ˌdɑɪəfəˈrisəs/ Sự toát mồ hôi, sự chảy mồ hôi.
- dictation /dɪkˈteɪʃn/ Sự đọc cho viết, sự đọc chính tả.
- diesel /ˈdizəl/ Động cơ điêzen diesel engine; diesel motor).
- dietetics /ˌdaɪəˈtetɪks/ Khoa ăn uống.
- dieting /dˈaɪətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diet.
- dietitian /daɪəˈtɪʃən/ Thầy thuốc chuyên khoa ăn uống.
- digging /ˈdɪɡɡin/ Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc digs).
- digital /ˈdɪdʒɪtl/ Ngón chân, ngón tay.
- dignitary /ˈdɪɡnɪtəri/ Người quyền cao, chức trọng.
- dike /ˈdɑɪk/ Đê, con đê.
- dilemma /dɪˈlemə/ Song đề.
- diminuendo /dɪˌmɪnjuˈendəʊ/ Nhẹ dần.
- diminution /ˌdɪmɪˈnjuːʃn/ Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
- dinghy /ˈdɪŋi/ Xuồng nhỏ.
- dining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dine.
- dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/ Khủng long.
- diode /ˈdaɪəʊd/ Loại linh kiện bán dẫn chỉ cho phép dòng điện đi qua nó theo một chiề…
- diplomat /ˈdɪpləmæt/ Nhà ngoại giao.
- directory /dəˈrektəri/ Chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị.
- disability /ˌdɪsəˈbɪləti/ khuyết tật; sự mất khả năng
- disaffection /ˌdɪsəˈfekʃn/ Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện.
- discarding /dɪskˈɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discard.
- discourse /ˈdɪskɔːs/ Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài g…
- disentangle /ˌdɪsɪnˈtæŋɡl/ Gỡ, gỡ rối.
- disgusting /dɪsˈkʌstɪŋ/ Làm ghê tởm, làm kinh tởm.
- dishonor /dɪsˈɒnə(r)/ Sự danh ô.
- dishonour /dɪsˈɑnər/ Sự mất danh dự, sự ô danh, sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.
- dishonouring /dɪsˈɒnɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dishonour.
- disinclination /ˌdɪsˌɪnklɪˈneɪʃn/ Sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc …
- dislocation /ˌdɪsləˈkeɪʃn/ Sự làm trật khớp; sự trật khớp, sự sai khớp.
- dispassionate /dɪsˈpæʃənət/ Không xúc động, bình thản, thản nhiên.
- dispelling /dɪspˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispel.
- dispossession /ˌdɪspəˈzeʃn/ Sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu.
- disproportion /ˌdɪsprəˈpɔːʃn/ Sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân x…
- disputant /dɪˈspjuːtənt/ Người bàn cãi, người tranh luận.
- disquieting /ˌdɪsˈkwɑɪətin/ Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.
- disrepute /ˌdɪsrɪˈpjuːt/ Sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu.
- disseminating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disseminate.
- dissertation /ˌdɪsəˈteɪʃn/ Sự nghị luận, sự bàn luận; sự bình luận.
- dissonance /ˈdɪsənəns/ Sự nghịch tai; tính không hoà tan.
- distilling /dɪstˈɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distill.
- distortion /dɪˈstɔːʃn/ Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.
- disturbing /dɪˈstɜːbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disturb.
- diversification /daɪˌvɜːsɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ.
- diversity /daɪˈvɜːsəti/ đa dạng
- diving /ˈdaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dive.
- divulging /daɪvˈʌldʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của divulge.
- dock /dɒk/ Giống cây chút chít.
- docking /ˈdɑːkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dock.
- documentary /ˌdɒkjuˈmentri/ Tài liệu, tư liệu.
- doer /ˈduːə(r)/ Người làm, người thực hiện.
-
dog /dɒɡ/ Chó.
- dogfight /ˈdɒɡfaɪt/ Cuộc chó cắn nhau.
- doggie /ˈdɒɡi/ Chó con.
- dolly /ˈdɑːli/ Bé búp bê.
- domains Số nhiều của domain
- dome /dəʊm/ Vòm, mái vòm.
- dominant /ˈdɒmɪnənt/ Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối.
- domino /ˈdɒmɪnəʊ/ Áo đôminô.
- donor /ˈdəʊnə(r)/ Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.
- doodle /ˈduːdl/ Chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc.
- doping /ˈdoʊpin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dope.
- dosage /ˈdəʊsɪdʒ/ Sự cho liều lượng.
- dose /dəʊs/ Liều lượng, liều thuốc.
- downgrading /ˌdaʊnˈɡreɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của downgrade.
- downhill /ˌdaʊnˈhɪl/ Dốc xuống.
- download /ˌdaʊnˈləʊd/ Nạp xuống; viễn nạp.
-
dragon /ˈdræɡən/ Con rồng.
- drapery /ˈdreɪpəri/ Vải vóc.
- draughts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của draught
- dreadfully /ˈdrɛdfəlli/ Kinh sợ, khiếp sợ, kinh khiếp.
- drier /ˈdraɪə/ Người phơi khô.
- drifting /ˈdrɪftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drift.
- drivel /ˈdrɪvl/ Nước dãi, mũi dãi.
- dropping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của drop.
- dropsy /ˈdrɑːpsi/ Bệnh phù.
- drummer /ˈdrʌmə(r)/ Người đánh trống.
- drunkenness /ˈdrəŋkənnəs/ Sự say rượu.
- dryer /ˈdraɪə(r)/ Người phơi khô.
- dubbing /ˈdʌbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dub.