Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/58
- cosmetician /ˌkɑːzməˈtɪʃən/ Người kinh doanh Mỹ phẩm.
- cosmetology /ˌkɑːzməˈtɑːlədʒi/ Khoa mỹ dung.
- cosmopolite /kɑːzˈmɑːpəˌlɑɪt/ Toàn thế giới; chủ nghĩa thế giới.
- cottage /ˈkɒtɪdʒ/ Nhà tranh.
- cotyledons Số nhiều của cotyledon
- councillor /ˈkaʊns(ɪ)lə/ Hội viên hội đồng.
- coup /kuː/ Việc làm táo bạo; hành động phi thường.
- coupler /ˈkəpəlɜː/ Người mắc nối.
- covenant /ˈkʌvənənt/ Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản.
- cowboy /ˈkaʊbɔɪ/ Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi.
- cox /kɒks/ Lái.
- coxswain /ˈkɒksn/ Thuyền trưởng.
- cracker /ˈkrækə(r)/ Bánh quy giòn.
- crane /kreɪn/ Con sếu.
- crank /kræŋk/ Lối chơi chữ, lối nói kỳ quặc.
- crap /kræp/ Phân, cứt.
- crater /ˈkreɪtə(r)/ Miệng núi lửa.
- crawfish /ˈkrɔːfɪʃ/ Crayfish.
- crayfish /ˈkreɪfɪʃ/ Tôm.
- crazy /ˈkreɪzi/ Quá say mê.
- creative /kriˈeɪtɪv/ Sáng tạo.
- creativity /ˌkriˌeɪˈtɪvəti/ sự sáng tạo; tính sáng tạo
- credence /ˈkriːdns/ Sự tin; lòng tin; tín ngưỡng.
- credentials /krəˈdenʃlz/ Số nhiều của credential
- credibility /ˌkredəˈbɪləti/ độ tin cậy; uy tín
- cremation /krəˈmeɪʃn/ Sự thiêu, sự hoả táng; sự đốt ra tro.
- creole /ˈkriːəʊl/ Người châu Âu sống ở châu Mỹ.
- creosote /ˈkriːəsəʊt/ Creozot.
- crest /krest/ Mào; bờm.
- crew /kruː/ Toàn bộ thuỷ thủ trên tàu; toàn bộ người lái và nhân viên trên máy ba…
- critic /ˈkrɪtɪk/ Nhà phê bình.
- croquette /krəʊˈket/ Miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ.
- crossword /ˈkrɔsˌwɜːd/ Trò chơi ô chữ.
- cruising /ˈkruːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cruise.
- crusade /kruːˈseɪd/ Cuộc viễn chinh chữ thập.
- crust /krʌst/ Vỏ bánh, cùi bánh; mẩu bánh mì khô.
- cryptic /ˈkrɪptɪk/ Bí mật, mật.
- cub /ˈkəb/ Con thú con.
- cuba /ˈkjuːbə/ Cuba.
- cuffs /kʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cuff
- culling /ˈkʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cull.
- culottes /kjuːˈlɒts/ Quần sooc rộng.
- cum /kʌm/ Với, kể cả.
- cumbersome /ˈkʌmbəsəm/ Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.
- cummerbund /ˈkʌməbʌnd/ Khăn thắt lưng.
- cups /kʌps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cup
- curator /kjʊəˈreɪtə(r)/ Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng.
- curie /ˈkjʊəri/ Curi.
- curio /ˈkjʊəriəʊ/ Vật hiếm có, của quý, đồ cổ.
- curling /ˈkɜːlɪŋ/ Bi đá trên băng, môn đánh bi đá trên tuyết.
- cursor /ˈkɜːsə(r)/ Đai gạt.
- curvature /ˈkɜːvətʃə(r)/ Sự uốn cong; sự bị uốn cong; sự vẹo.
- cushion /ˈkʊʃn/ Cái đệm, cái nệm.
- custodian /kʌˈstəʊdiən/ Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữ.
- custodianship /ˌkəsˈtoʊdiənˌʃɪp/ Xem custodian
- customary /ˈkʌstəməri/ Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.
- cutlet /ˈkʌtlət/ Món côtlet.
- cutter /ˈkʌtə(r)/ Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm.
- cyan /ˈsaɪən/ Mầu xanh lá mạ.
- cyclamen /ˈsɪkləmən/ Cây hoa anh thảo.
- cycling /ˈsaɪklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cycle.
- cynical /ˈsɪnɪkl/ Người hoài nghi, người yếm thế.
- cyrillic /səˈrɪlɪk/ Cyrillic alphabet chữ cái kirin.
- cabman /ˈkæbmən/ Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.
- cajolery /kəˈdʒoʊləri/ Sự tán tỉnh, sự phỉnh phờ.
- calamus /ˈkæləməs/ Cây thạch xương bồ.
- calculus /ˈkælkjələs/ Phép tính, giải tích, toán học vi phân.
- calisthenics /ˌkælɪsˈθɛnɪks/ Môn thể dục mềm dẻo.
- cameras Số nhiều của camera
- cannibalism /ˈkænɪbəlɪzəm/ Tục ăn thịt người.
- canvasser /ˈkænvəsə(r)/ Người đi vận động bỏ phiếu.
- capillary /kəˈpɪləri/ Mao dẫn.
- capricious /kəˈprɪʃəs/ Thất thường, đồng bóng.
- captious /ˈkæpʃəs/ Xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng.
- captivating /ˈkæptɪveɪtɪŋ/ Làm say đắm, quyến rũ.
- captivity /kæpˈtɪvəti/ Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.
- carbohydrate /kɑːbəʊˈhaɪdreɪt/ Hyđat-cacbon.
- carbonization /ˌkɑːbənaɪˈzeɪʃn/ Sự đốt thành than.
- cardinal /ˈkɑːrdnəl/ Chính, chủ yếu, cốt yếu.
- caricature /ˈkærɪkətʃʊə(r)/ Lối vẽ biếm hoạ.
- carnal /ˈkɑːnl/ Xác thịt, nhục dục.
- carpeting /ˈkɑːpɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carpet.
- carping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của carp.
- carried /ˈkɛrid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của carry
- cartilage /ˈkɑːtɪlɪdʒ/ Sụn.
- cased /keɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của case
- castration /kæˈstreɪʃn/ Sự thiến.
- cathedral /kəˈθiːdrəl/ Nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn.
- causing /kɔːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cause.
- cavalry /ˈkævlri/ Kỵ binh.
- cavalryman /ˈkeɪvəlriːmən/ Kỵ binh.
- celibacy /ˈselɪbəsi/ Sự sống độc thân, sự không lập gia đình.
- censer /ˈsensə(r)/ Bình hương, lư hương.
- centrifuge /ˈsentrɪfjuːdʒ/ Máy ly tâm.
- ceramist /səˈræmɪst/ Thợ làm đồ gốm.
- cerebellum /ˌserəˈbeləm/ Thuộc não; thuộc óc.
- cerebral /ˈserəbrəl/ Âm quặt lưỡi.
- ceremonious /ˌserəˈməʊniəs/ Chuộng nghi thức.
- cerium /ˈsɪəriəm/ Xeri.
- cession /ˈseʃn/ Sự nhượng lại, sự để lại.
- chaffing /tʃˈæfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chaff.
- chalet /ˈʃæleɪ/ Nhà ván, nhà gỗ.
- chalk /tʃɔːk/ Đá phấn.
- championing /tʃˈæmpiənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của champion.
- changes /ˈtʃeɪndʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của change
- chaperon /ˈʃæpərəʊn/ Bà đi kèm.
- charade /ʃəˈrɑːd/ Trò chơi đố chữ.
- chasing /ˈtʃeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chase.
- cheapness /ˈtʃiːpnəs/ Sự rẻ, sự rẻ tiền &).
- checkmate /ˌtʃekˈmeɪt/ Sự chiếu tướng; nước cờ chiếu hết.
- cheeks /tʃiːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cheek
- chemotherapy /ˌkiːməʊˈθerəpi/ Phép chữa hoá học.
- cherished /ˈtʃɛrɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cherish
- cherishing /tʃˈɛrɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cherish.
- cherub /ˈtʃerəb/ Tiểu thiên sứ.
- chewing /tʃjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của chew.
- chieftain /ˈtʃiːftən/ Thủ lĩnh, đầu đảng; đầu sỏ.
- childish /ˈtʃaɪldɪʃ/ Của trẻ con; như trẻ con, hợp với trẻ con.
- chivalry /ˈʃɪvəlri/ Phong cách hiệp sĩ.
- choker /ˈtʃəʊkə(r)/ Người bóp cổ; cái làm nghẹt, cái làm tắc.
- chord /kɔːd/ Dây.
- churn /tʃɜːn/ Thùng đánh kem.
- chute /ʃuːt/ Cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao.
- circling /sˈɜːklɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của circle.
- citadel /ˈsɪtədəl/ Thành luỹ, thành quách, thành trì.
- citrus /ˈsɪtrəs/ Giống cam quít.
- cladding /ˈklædɪŋ/ Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.
- clamming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clam.
- clandestine /klænˈdestɪn/ Giấu giếm, bí mật.
- clapper /ˈklæpə(r)/ Quả lắc.
- claptrap /ˈklæptræp/ mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo.
- clarity /ˈklærəti/ sự rõ ràng; tính minh bạch
- classy /ˈklæsi/ Ưu tú, xuất sắc, cừ.
- clatter /ˈklætə(r)/ Tiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng loảng xoảng.
- clavicle /ˈklævɪkl/ Xương đòn.
- clearness /ˈklɪənəs/ Sự trong trẻo.
- cleverness /ˈklevənəs/ Sự lanh lợi, sự thông minh.
- climacteric /klɑɪˈmæktərɪk/ Ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn.
- clincher /ˈklɪntʃə(r)/ Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.
- clinician /klɪˈnɪʃn/ Nhà lâm sàng; thầy thuốc lâm sàng.
- clipping /ˈklɪpɪŋ/ Sự cắt, sự xén.
- clowning /ˈklaʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của clown.
- clumsiness /ˈklʌmzinəs/ Sự vụng về, sự không khéo léo.
- coachman /ˈkəʊtʃmən/ Người đánh xe ngựa.
- coalescence /ˌkəʊəˈlesns/ Sự liền lại.
- cocoon /kəˈkuːn/ Làm kén.
- codex /ˈkəʊdeks/ Sách chép tay.
- coefficient /ˌkəʊɪˈfɪʃnt/ , hệ số.
- coins /kɔɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coin
- coitus /ˈkɔɪtəs/ Sự giao cấu.