Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/18
- lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp, tia chớp.
- like /laɪk/ Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.
- likeable /ˈlaɪkəbl/ Dễ thương, đáng yêu.
- likelihood /ˈlaɪklihʊd/ Sự có thể đúng, sự có thể thật.
- likely /ˈlaɪkli/ có khả năng; có lẽ
- liken /ˈlaɪkən/ So sánh; xem giống như là.
- likeness /ˈlaɪknəs/ Tính chất giống; sự giống, hình thức giống.
- liking /ˈlaɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của like.
- limb /lɪm/ Quầng.
- limber /ˈlɪmbə(r)/ Đầu xe.
- limit /ˈlɪmt/ Giới hạn, hạn độ.
- limitation /ˌlɪmɪˈteɪʃn/ Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.
- limited /ˈlɪmɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của limit
- limitless /ˈlɪmɪtləs/ Vô hạn.
- limits /ˈlɪmɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của limit
- limp /lɪmp/ Tật đi khập khiễng.
- limply /ˈlɪmpli/ Ẻo lả, yếu ớt.
- line /laɪn/ Dây, dây thép.
- lineage /ˈlɪniɪdʒ/ Nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi.
- linger /ˈlɪŋɡə(r)/ Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.
- lingerie /ˈlænʒəri/ Đồ vải.
- lingering /ˈlɪŋɡrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của linger.
- link /lɪŋk/ Trong đời sống. Liên kết, mối liên hệ giữa các vật thể, hiện tượng.
- linking /ˈlɪŋkin/ Xem link
- lip /lɪp/ Môi.
-
lipstick /ˈlɪpstɪk/ Son bôi môi.
- liquefy /ˈlɪkwɪfaɪ/ Nấu chảy, cho hoá lỏng.
- liquid /ˈlɪkwɪd/ Lỏng.
- liquidation /ˌlɪkwəˈdeɪʃən/ Sự thanh toán.
- list /lɪst/ Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.
- listener /ˈlɪsənə(r)/ Người nghe, thính giả.
- listless /ˈlɪstləs/ Lơ đãng, thờ ơ, vô tình; lờ phờ.
- listlessly /ˈlɪstləsli/ Bơ phờ, lờ phờ.
- liter /ˈlitɜː/ Lít.
- literally /ˈlɪtərəli/ Theo nghĩa đen, theo từng chữ.
- literature /ˈlɪtrətʃə(r)/ Văn chương, văn học.
- lithe /laɪð/ Mềm mại, dẽ uốn.
- litigation /ˌlɪtɪˈɡeɪʃn/ Sự kiện tụng, sự tranh chấp.
- litre /ˈliːtə(r)/ Lít.
- litter /ˈlɪtə(r)/ Rác rưởi bừa bãi.
- little /ˈlɪrl/ Nhỏ bé, bé bỏng.
- live /lɪv/ Sống.
- livelihood /ˈlaɪvlihʊd/ Cách sinh nhai, sinh kế.
- liveliness /ˈlaɪvlinəs/ tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi.
- lively /ˈlɑɪvli/ Sống, sinh động, giống như thật.
- liver /ˈlɪvə(r)/ Người sống.
- livestock /ˈlaɪvstɒk/ Vật nuôi, thú nuôi.
- living /ˈlɪvɪŋ/ Cuộc sống sinh hoạt.
- load /ˈloʊd/ Vậy nặng, gánh nặng.
- loan /ləʊn/ Tiền cho mượn.
- loaning /ˈloʊnin/ Đuờng nhỏ; đường hẻm.
- loathe /ləʊð/ Ghê tởm, kinh tởm, ghét.
- loathing /ˈləʊðɪŋ/ hiện tại phân từ của loathe
- lobby /ˈlɒbi/ Hành lang.lbb
- locality /loʊˈkæləti/ Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
- location /ləʊˈkeɪʃn/ Vị trí.
- lock /lɒk/ Khóa, ổ khóa.
- lockdown /ˈlɒkdaʊn/ Lệnh phong toả.
- locker /ˈlɒkə(r)/ Người khoá.
- locomotive /ˌləʊkəˈməʊtɪv/ Đầu máy.
- locust /ˈləʊkəst/ Con châu chấu.
- lodge /lɒdʒ/ Nhà nghỉ.
- lodging /ˈlɒdʒɪŋ/ hiện tại phân từ của lodge
- log /lɒɡ/ Khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ.
- logic /ˈlɒdʒɪk/ Lôgic.
- logical /ˈlɒdʒɪkl/ Hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý.
- logo /ˈləʊɡəʊ/ Biểu trưng.
- loiter /ˈlɔɪtə(r)/ Đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông.
- loneliness /ˈləʊnlinəs/ Sự vắng vẻ, sự hiu quạnh.
- lonely /ˈloʊnli/ cô đơn
- lonesome /ˈləʊnsəm/ Vắng vẻ, hiu quạnh.
- long /lɒŋ/ Dài, xa, lâu.
- longer /ˈlɔŋɜː/ Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa.
- longevity /lɑːnˈdʒɛvəti/ Sự sống lâu.
- longing /ˈlɒŋɪŋ/ Ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn.
- longitude /ˈlɒŋɡɪtjuːd/ Kinh độ, độ kinh.
- look /ˈlʊk/ Cái nhìn, cái ngó, cái dòm.
- looks /lʊk/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của look
- loop /luːp/ Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.
- loose /luːs/ Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, lo…
- loosen /ˈluːsn/ Nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra.
- lord /lɔːd/ Lãnh chúa, chúa tể, vua.
- lose /luːz/ Mất không còn nữa.
- losing /ˈluːzin/ Nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng.
- loss /lɒs/ Sự mất.
- lot /ˈlɑːt/ Thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm.
- lottery /ˈlɒtəri/ Cuộc xổ số.
- loud /laʊd/ To, ầm ĩ, inh ỏi.
- loudly /ˈlɑʊdli/ Ầm ĩ, inh ỏi.
- lounge /laʊndʒ/ Sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích.
- love /lʌv/ Lòng yêu, tình thương.
- lovely /ˈləvli/ đáng yêu; dễ thương
- lover /ˈlʌvə(r)/ Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.
- loving /ˈlʌvɪŋ/ Thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình.
- low /ləʊ/ Thấp, bé, lùn.
- lower /ˈləʊə(r)/ Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp.
- lowering /ˈloʊɜːin/ Làm yếu, làm suy.
- lowest /ˈloʊɪst/ Thấp nhất; nhỏ nhất.
- lowly /ˈloʊli/ Tầm thường, thấp kém, thấp hèn.
- loyal /ˈlɔɪəl/ Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.
- luck /lʌk/ Vận, sự may rủi.
- luckily /ˈləkəli/ May, may mắn.
- ludicrous /ˈluːdɪkrəs/ Buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch.
- lug /lʌɡ/ Giun cát lugworm).
- luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ Hành lý.
- lukewarm /ˌluːkˈwɔːm/ Âm ấm.
- lumber /ˈlʌmbə(r)/ Gỗ xẻ, gỗ làm nhà.
- lump /lʌmp/ Cục, tảng, miếng.
- lunatic /ˈluːnətɪk/ Người điên, người mất trí.
- lunch /lʌntʃ/ Bữa ăn trưa.
- lung /lʌŋ/ Phổi.
- lurch /lɜːtʃ/ Tròng trành, lắc lư.
- lure /lʊə(r)/ Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên.
- lurk /lɜːk/ Ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi.
- lust /lʌst/ Tham muốn, thèm khát.
- luster /ˈlʌstə(r)/ Lustrum.
- lustre /ˈlʌstər/ Lustrum.
- luxuriate /lʌɡˈʒʊərieɪt/ Sống sung sướng, sống xa hoa.
- luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/ Sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ.
- luxury /ˈlʌkʃəri/ Sự xa xỉ, sự xa hoa.
- lab /læb/ Phòng thí nghiệm; phòng pha chế.
- laboratory /ləˈbɒrətri/ Phòng thí nghiệm; phòng pha chế.
- laboriously /ləˈbɔriəsli/ Cần cù, siêng năng, chăm chỉ.
- lad /læd/ Chàng trai, chú bé.
- lagging /ˈlæɡɡin/ Sự đi chậm đằng sau.
- laity /ˈleɪəti/ Giáo dân.
- lambent /ˈlæmbənt/ Lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu.
- lamenting /ləmˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lament.
- laminate /ˈlæmɪnət/ Cán mỏng, dát mỏng.
- lance /lɑːns/ Giáo, thương, trường thương.
- languor /ˈlæŋɡə(r)/ Tình trạng suy nhược; tình trạng bạc nhược.
- larceny /ˈlɑːsəni/ Sự ăn cắp.
- larva /ˈlɑːvə/ Ấu trùng.
- laser /ˈleɪzə(r)/ . Thiết bị laser nêu trên.
- lassitude /ˈlæsɪtjuːd/ Sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải.
- latch /lætʃ/ Chốt cửa, then cửa.
- latex /ˈleɪteks/ Nhựa m.
- lath /lɑːθ/ Lati, mèn, thanh gỗ mỏng.
- latin /ˈlætɪn/ Người La-tinh.
- laundering /lˈɔːndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của launder.
- laurel /ˈlɒrəl/ Cây nguyệt quế.
- lava /ˈlɑːvə/ Lava, dung nham.
- lax /læks/ Cá hồi.
- layer /ˈleɪə(r)/ Người đặt, người gài.
- league /liːɡ/ Dặm, lý.
- leaguer /ˈliɡɜː/ Thành viên liên minh; hội viên.
- leaping /ˈlipin/ hiện tại phân từ của leap
-
ledger /ˈledʒə(r)/ Sổ.
- leggings /ˈleɡɪŋz/ Xà cạp.
- leotard /ˈliːətɑːd/ Quần áo nịt.